Nội dung đề thi: Đề thi Sinh học lớp 10 - Chương 1 đến 8
Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thành phần chính của tế bào nhân thực là gì?
- A. Màng tế bào, nhân, bào quan
- B. Màng tế bào, nhân, ribosome
- C. Màng tế bào, nhân, ti thể
- D. Màng tế bào, nhân, lục lạp
Câu 2. Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì?
- A. Tổng hợp lipid
- B. Tổng hợp protein
- C. Tổng hợp carbohydrate
- D. Tổng hợp axit nucleic
Câu 3. Quá trình nào sau đây xảy ra trong ti thể?
- A. Quang hợp
- B. Hô hấp tế bào
- C. Phân giải lipid
- D. Tổng hợp protein
Câu 4. Chức năng chính của lục lạp trong tế bào thực vật là gì?
- A. Hô hấp tế bào
- B. Quang hợp
- C. Tổng hợp protein
- D. Phân giải đường
Câu 5. Thành phần nào sau đây không phải là bào quan?
- A. Ribosome
- B. Lục lạp
- C. Ti thể
- D. Màng tế bào
Câu 6. Chức năng chính của màng tế bào là gì?
- A. Bảo vệ tế bào và kiểm soát sự trao đổi chất
- B. Tổng hợp protein
- C. Lưu trữ thông tin di truyền
- D. Phân giải chất dinh dưỡng
Câu 7. Loại tế bào nào có thành tế bào chứa cellulose?
- A. Tế bào động vật
- B. Tế bào thực vật
- C. Tế bào vi khuẩn
- D. Tế bào nấm
Câu 8. Chức năng của lysosome trong tế bào là gì?
- A. Tổng hợp protein
- B. Phân giải chất thải tế bào
- C. Tổng hợp lipid
- D. Lưu trữ năng lượng
Câu 9. Quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
- A. Sao chép DNA
- B. Phiên mã RNA
- C. Dịch mã protein
- D. Tổng hợp RNA ribosome
Câu 10. Thành phần nào sau đây là đặc trưng của tế bào động vật nhưng không có ở tế bào thực vật?
- A. Lục lạp
- B. Thành tế bào
- C. Trung thể
- D. Không bào lớn
Câu 11. Chức năng chính của ti thể trong tế bào là gì?
- A. Tổng hợp protein
- B. Chuyển hóa năng lượng
- C. Lưu trữ thông tin di truyền
- D. Phân giải chất béo
Câu 12. Thành phần nào sau đây là đặc trưng của tế bào thực vật nhưng không có ở tế bào động vật?
- A. Lục lạp
- B. Ribosome
- C. Màng tế bào
- D. Nhân tế bào
Câu 13. Chức năng chính của bộ máy Golgi trong tế bào là gì?
- A. Tổng hợp lipid
- B. Chuyển hóa năng lượng
- C. Chỉnh sửa, đóng gói và vận chuyển protein
- D. Phân giải chất độc
Câu 14. Thành phần nào sau đây là một phần của cấu trúc màng tế bào?
- A. DNA
- B. Phospholipid
- C. RNA
- D. Glycogen
Câu 15. Quá trình nào sau đây xảy ra trong lục lạp?
- A. Hô hấp tế bào
- B. Quang hợp
- C. Phân giải protein
- D. Tổng hợp lipid
Câu 16. Loại tế bào nào sau đây có thành tế bào chứa peptidoglycan?
- A. Tế bào thực vật
- B. Tế bào động vật
- C. Tế bào vi khuẩn
- D. Tế bào nấm
Câu 17. Chức năng chính của nhân tế bào là gì?
- A. Tổng hợp protein
- B. Lưu trữ và bảo vệ thông tin di truyền
- C. Chuyển hóa năng lượng
- D. Phân giải chất độc
Câu 18. Thành phần nào sau đây không phải là một phần của cấu trúc ribosome?
- A. RNA ribosome
- B. Protein ribosome
- C. DNA
- D. Enzyme ribosome
Câu 19. Quá trình nào sau đây không xảy ra trong ti thể?
- A. Hô hấp tế bào
- B. Tổng hợp ATP
- C. Quang hợp
- D. Chuyển hóa axit béo
Câu 20. Chức năng chính của lysosome trong tế bào là gì?
- A. Tổng hợp protein
- B. Phân giải chất thải và các bào quan hư hỏng
- C. Chuyển hóa năng lượng
- D. Lưu trữ thông tin di truyền
Câu 21. Chức năng chính của màng sinh chất là gì?
- A. Bảo vệ tế bào khỏi tác động cơ học
- B. Điều hòa sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
- C. Tổng hợp protein
- D. Lưu trữ thông tin di truyền
Câu 22. Thành phần nào sau đây là một phần của cấu trúc tế bào nhân sơ?
- A. Lục lạp
- B. Nhân tế bào
- C. Ribosome
- D. Bộ máy Golgi
Câu 23. Quá trình nào sau đây xảy ra trong lưới nội chất hạt?
- A. Tổng hợp lipid
- B. Tổng hợp protein
- C. Quang hợp
- D. Hô hấp tế bào
Câu 24. Loại tế bào nào sau đây không có màng nhân?
- A. Tế bào động vật
- B. Tế bào thực vật
- C. Tế bào nấm
- D. Tế bào vi khuẩn
Câu 25. Chức năng chính của không bào trong tế bào thực vật là gì?
- A. Tổng hợp protein
- B. Lưu trữ chất dinh dưỡng và chất thải
- C. Thực hiện quang hợp
- D. Điều hòa nhiệt độ tế bào