Thương mại điện tử - Ôn tập chương 1 đến chương 8 | i-quiz.vn@stop article@stop Thương mại điện tử - Ôn tập chương 1 đến chương 8 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Thương mại điện tử - Ôn tập chương 1 đến chương 8

Image Exam
2026-10-30 17:08:26
Tên đề thi: Thương mại điện tử - Ôn tập chương 1 đến chương 8
Tác giả: Trang Đặng 3
Số lượng câu hỏi: 240
Thời gian làm bài: 03:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 240
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trang Đặng
0
2026-10-30 17:10:32
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Thương mại điện tử - Ôn tập chương 1 đến chương 8

Xem trước 25/240 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khái niệm chung nhất về thương mại điện tử (TMĐT) trong tài liệu là gì?

  • A. Hoạt động quảng cáo sản phẩm trên truyền hình.
  • B. Hình thức mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua mạng máy tính toàn cầu.
  • C. Hoạt động chuyển tiền giữa các ngân hàng.
  • D. Việc sử dụng phần mềm quản lý trong doanh nghiệp.

Câu 2. Theo định nghĩa của WTO trong tài liệu, TMĐT bao gồm nhóm hoạt động nào sau đây?

  • A. Chỉ bán hàng và thanh toán trên Internet.
  • B. Chỉ quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội.
  • C. Sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phối sản phẩm được mua bán, thanh toán trên Internet.
  • D. Chỉ giao nhận hàng hóa hữu hình.

Câu 3. Lợi ích nào sau đây của TMĐT thuộc về khách hàng?

  • A. Tìm kiếm và so sánh thông tin sản phẩm, dịch vụ nhanh chóng.
  • B. Không bao giờ gặp rủi ro khi thanh toán.
  • C. Luôn mua được hàng với giá thấp nhất.
  • D. Không cần quan tâm đến chất lượng sản phẩm.

Câu 4. Lợi ích nào sau đây của TMĐT thuộc về doanh nghiệp?

  • A. Bắt buộc phải mở thêm nhiều cửa hàng vật lý.
  • B. Duy trì quan hệ với số lượng lớn khách hàng với chi phí thấp hơn.
  • C. Chỉ có thể bán hàng trong phạm vi địa phương.
  • D. Không cần đầu tư cho công nghệ.

Câu 5. Hạn chế nào sau đây thuộc nhóm kỹ thuật - công nghệ của TMĐT?

  • A. Cần máy chủ có công suất và mức độ an toàn phù hợp.
  • B. Khách hàng có quá nhiều lựa chọn.
  • C. Doanh nghiệp phải tăng số cửa hàng vật lý.
  • D. Không thể sử dụng Internet để giao dịch.

Câu 6. Yếu tố nào được tài liệu xem là một cản trở tâm lý đối với người tham gia TMĐT?

  • A. Tốc độ giao hàng quá nhanh.
  • B. An ninh và quyền riêng tư.
  • C. Số lượng sản phẩm quá ít.
  • D. Khó tìm được cửa hàng vật lý.

Câu 7. Đặc trưng nào phản ánh đúng hoạt động giao dịch trong TMĐT?

  • A. Các bên bắt buộc phải gặp trực tiếp trước khi giao dịch.
  • B. Các bên có thể giao dịch mà không cần tiếp xúc trực tiếp và không nhất thiết biết nhau từ trước.
  • C. Mọi giao dịch đều phải diễn ra trong cùng một quốc gia.
  • D. Mọi giao dịch đều phải dùng tiền mặt.

Câu 8. Trong TMĐT, mạng lưới thông tin được xem là gì?

  • A. Chỉ là phương tiện phụ trợ.
  • B. Chỉ dùng để gửi email.
  • C. Chính là thị trường.
  • D. Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu.

Câu 9. Nhóm nào sau đây phản ánh đầy đủ các thành phần tham gia TMĐT theo nội dung môn học?

  • A. Chỉ người mua và người bán.
  • B. Chính phủ, doanh nghiệp, khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ thứ ba.
  • C. Chỉ doanh nghiệp và ngân hàng.
  • D. Khách hàng, nhân viên bán hàng và nhà sản xuất.

Câu 10. Mô hình B2C (Business-to-Consumer) mô tả giao dịch nào?

  • A. Doanh nghiệp bán hàng hóa/dịch vụ cho người tiêu dùng.
  • B. Doanh nghiệp bán cho doanh nghiệp khác.
  • C. Người tiêu dùng bán cho người tiêu dùng.
  • D. Chính phủ cung cấp dịch vụ cho doanh nghiệp.

Câu 11. Công ty phần mềm bán gói quản lý bán hàng cho một chuỗi cửa hàng cà phê. Đây là mô hình nào?

  • A. B2C.
  • B. B2B.
  • C. C2C.
  • D. G2C.

Câu 12. Một sinh viên đăng bán lại giáo trình cũ cho một sinh viên khác trên nền tảng trực tuyến. Đây là mô hình nào?

  • A. B2B.
  • B. B2C.
  • C. C2C.
  • D. B2G.

Câu 13. Trong giao dịch mua áo qua một sàn TMĐT, sàn TMĐT thường đóng vai trò nào?

  • A. Người mua.
  • B. Người bán duy nhất.
  • C. Bên trung gian/nhà cung cấp dịch vụ thứ ba.
  • D. Cơ quan nhà nước.

Câu 14. Đặc trưng “thị trường không có biên giới” của TMĐT thể hiện điều gì?

  • A. Giao dịch chỉ diễn ra trong cùng tỉnh.
  • B. Doanh nghiệp có thể tiếp cận và giao dịch vượt qua biên giới quốc gia.
  • C. Chỉ doanh nghiệp lớn mới được kinh doanh.
  • D. Mọi giao dịch đều miễn thuế.

Câu 15. Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm điều kiện cần thiết để triển khai TMĐT?

  • A. Hạ tầng công nghệ và nhân lực.
  • B. Chỉ cần logo đẹp.
  • C. Chỉ cần cửa hàng vật lý lớn.
  • D. Không cần hệ thống thanh toán.

Câu 16. Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến TMĐT?

  • A. Khách hàng của một doanh nghiệp cụ thể.
  • B. Nhà cung ứng của một doanh nghiệp cụ thể.
  • C. Công nghệ.
  • D. Nhân viên bán hàng của doanh nghiệp.

Câu 17. Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô ảnh hưởng đến doanh nghiệp TMĐT?

  • A. Chính trị quốc gia.
  • B. Khách hàng.
  • C. Nền kinh tế vĩ mô.
  • D. Pháp luật quốc gia.

Câu 18. TMĐT tác động đến hoạt động marketing của doanh nghiệp chủ yếu theo hướng nào?

  • A. Làm doanh nghiệp không cần giao tiếp với khách hàng.
  • B. Tạo thêm kênh tiếp cận, tương tác và duy trì quan hệ khách hàng trên môi trường số.
  • C. Loại bỏ hoàn toàn mọi chi phí marketing.
  • D. Chỉ cho phép quảng cáo bằng email.

Câu 19. Các giao dịch điện tử ít sử dụng chứng từ giấy làm doanh nghiệp phải chú ý điều chỉnh đặc biệt ở hoạt động nào?

  • A. Tài chính - kế toán.
  • B. Trang trí cửa hàng.
  • C. Sản xuất thủ công.
  • D. Tuyển dụng nhân sự bán hàng trực tiếp.

Câu 20. Việc một doanh nghiệp đầu tư hệ thống robot để lấy và đóng gói hàng trong kho phản ánh họ đang giải quyết hạn chế nào của TMĐT?

  • A. Yêu cầu về kho hàng và tự động hóa logistics.
  • B. Thiếu mạng xã hội.
  • C. Thiếu tên miền.
  • D. Thiếu phương thức quảng cáo truyền hình.

Câu 21. Các chương trình miễn phí vận chuyển trên sàn TMĐT thường giúp giảm trở ngại nào đối với người mua?

  • A. Chi phí vận chuyển phát sinh khi mua online.
  • B. Rủi ro mất mật khẩu email.
  • C. Khó đăng ký tài khoản mạng xã hội.
  • D. Thiếu cửa hàng vật lý.

Câu 22. Một công ty thiết kế website cung cấp dịch vụ xây dựng website cho một doanh nghiệp thời trang. Giao dịch này thuộc mô hình nào?

  • A. B2B.
  • B. B2C.
  • C. C2C.
  • D. G2B.

Câu 23. Một local brand muốn xây dựng thương hiệu và tệp khách hàng trung thành trong dài hạn. Chiến lược kênh nào phù hợp nhất?

  • A. Chỉ bán duy nhất trên một sàn TMĐT.
  • B. Xây dựng website/kênh B2C riêng và dùng sàn TMĐT như kênh bổ trợ.
  • C. Chỉ bán qua cửa hàng vật lý.
  • D. Chỉ dùng nhóm chat cá nhân để bán hàng.

Câu 24. Rủi ro lớn nhất về uy tín của nền tảng C2C là gì?

  • A. Quá nhiều cửa hàng vật lý.
  • B. Chất lượng hàng hóa không đồng đều và nguy cơ gian lận giữa các cá nhân.
  • C. Không có người bán cá nhân.
  • D. Không thể trao đổi thông tin giữa người mua và người bán.

Câu 25. Nhận định nào phù hợp nhất về khả năng TMĐT thay thế hoàn toàn thương mại truyền thống?

  • A. TMĐT chắc chắn thay thế hoàn toàn mọi hình thức truyền thống.
  • B. Thương mại truyền thống chắc chắn loại bỏ TMĐT.
  • C. Hai hình thức có thể bổ trợ nhau vì vẫn tồn tại nhu cầu trải nghiệm trực tiếp, logistics, niềm tin và đặc thù từng ngành.
  • D. Chỉ doanh nghiệp nhà nước mới được kết hợp hai hình thức.

… và còn 215 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 240 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó