Nội dung đề thi: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - MÔN SINH HỌC LỚP 12
Xem trước 25/63 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. NĂM HỌC 2026 – 2027
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng/đúng nhất: 18 Câu = 4,5 điểm;
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 4 Câu = 16 ý = 4,0 điểm
Phần III. Trắc nghiệm câu trả lời ngắn: 6 câu = 1,5 điểm
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ % điểm
TNKQ nhiều lựa chọn
TNKQ đúng - sai
TNKQ trả lời ngắn
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
DNA và cơ chế tái bản DNA
Gene, quá trình truyền đạt t...
- A. C, H, O, N, S.
- B. C, N, O, S, P. C. C, H, O, N, P.
- C. C, H, O.
Câu 2. Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?
- A. Nucleotide cytosine (C).
- B. Nucleotide guanine (G). C. Nucleotide adenine (A).
- C. Nucleotide thymine (T).
Câu 3. Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?
- A. A. DNA.
- B. RNA.
- C. mRNA.
- D. tRNA.
Câu 4. Hình mô tả cấu trúc của một vật chất di truyền ở sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Câu 5. IV. (4) là liên kết hydrogene giúp liên kết bổ sung các nucleotide trên 2 mạch của gene, khi mà số liên kết dạng (4) tăng nhiều so với liên kết (3) thì làm cho cấu trúc DNA bền hơn.
Trong tế bào, loại nucleic acid nào sau đây có kích thước lớn nhất?
- A. mRNA.
- B. tRNA. C. DNA.
- C. rRNA
Câu 6. Trong tế bào nhân thực, DNA có ở đâu?
- A. Chỉ có trong nhân tế bào.
- B. Chỉ có trong tế bào chất.
- C. Có trong nhân và tế bào chất. D. Có trong nhân hoặc tế bào chất.
Câu 7. Ở sinh vật, gen/DNA có cấu trúc như thế nào?
- A. A. Hai mạch ngược chiều.
- B. Hai mạch cùng chiều.
- C. Một mạch đơn.
- D. Có nhóm 1 mạch, có nhóm 2 mạch.
Câu 8. Trên mỗi DNA của sinh vật những đặc điểm đúng là mang
- A. RNA, mỗi RNA một vị trí xác định.
- B. một gene, mỗi gene một vị trí xác định.
- C. nhiều tRNA, mỗi tRNA một vị trí xác định. D. nhiều gene, mỗi gene một vị trí xác định.
Câu 9. Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là chức năng của
- A. mạch mã hoá.
- B. mRNA.
- C. tRNA. D. mạch mã gốc.
Câu 10. Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên DNA được gọi là gì?
- A. Anticodon.
- B. Codon. C. Triplet.
- C. Amino acid.
Câu 11. Khi nói về số lần tái bản và số lần phiên mã của các gene ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Các gene nằm trong một tế bào có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.
- B. Các gene trên các NST khác nhau có số lần tái bản khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau. C. Các gene trên các NST khác nhau có số lần tái bản bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.
- C. Các gene nằm trên cùng một NST có số lần tái bản khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.
Câu 12. Người đầu tiên công bố mô hình cấu trúc không gian của DNA là ai?
- A. Sacrap B. J.Oatson và F.Cric.
- B. Pavlo.
- C. Morgan
Câu 13. Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền đảm bảo con cái sinh ra giống với cha mẹ chúng?
- A. Mang đầy đủ thông tin di truyền dưới dạng mật mã. B. Có khả năng tái bản chép chính xác bản thân nó.
- B. Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của tế bào.
- C. Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn biến dị di truyền
Câu 14. DNA được tái bản theo nguyên tắc
- A. A. bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung.
- B. bán bảo toàn và nguyên tắc nửa gián đoạn.
- C. khuôn mẫu và nguyên tắc nửa gián đoạn.
- D. nửa gián đoạn và nguyên tắc bổ sung.
Câu 15. Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai?
- A. A. Enzyme DNA polimerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
- B. Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
- C. Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
- D. Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Câu 16. Hoạt động nào sau đây là yếu tố đảm bảo cho các phân tử DNA mới được tạo ra qua nhân đôi, có cấu trúc giống hệt với phân tử DNA mẹ?
- A. Sự tổng hợp liên tục xảy ra trên mạch khuôn của DNA có chiều 3'→ 5'.
- B. Sự liên kết giữa các Nu của môi trường nội bào với các Nu của mạch khuôn theo đúng nguyên tắc bổ sung.
- C. Hai mạch mới của phân tử DNA được tổng hợp đồng thời và theo chiều ngược với nhau.
- D. Sự nối các đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5'-> 3' do 1 loại enzyme nối thực hiện.
Câu 17. Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?
- A. Gene.
- B. mRNA. C. tRNA.
- C. rRNA.
Câu 18. Hình sau đây mô tả cấu trúc phân tử sinh học nào trong tế bào?
- A. Gene.
- B. mRNA. C. tRNA.
- C. rRNA.
Câu 19. Khi nói về mã di truyền ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây là không đúng?
- A. A. Mã di truyền được đọc liên tục theo chiều 5’3’ trên mạch mang mã gốc.
- B. Bộ ba mở đầu mã hóa cho amino acid methyonine.
- C. Trong thành phần của codon kết thúc không có base loại C.
- D. Mỗi amino acid do một hoặc một số bộ ba mã hóa.
Câu 20. Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Ở sinh vật nhân thực, codon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá amino acid methyonine.
- B. Codon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. C. Với ba loại nucleotide A, U, G có thể tạo ra 27 loại codon.
- C. Tính thoái hoá của mã di truyền có nghĩa là mỗi codon có thể mã hoá cho nhiều loại amino acid
Câu 21. Điểm nào sau là giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực?
- A. Đều diễn ra trong nhân tế bào. B. Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
- B. Đều có sự tham gia của RNA polymerase.
- C. Đều diễn ra đồng thời với quá trình tái bản DNA.
Câu 22. Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide là chức năng của loại RNA nào?
- A. rRNA.
- B. mRNA. C. tRNA.
- C. RNA.
Câu 23. Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là chức năng của loại RNA nào?
- A. Mạch mã hoá. B. mRNA.
- B. tRNA.
- C. Mạch mã gốc.
Câu 24. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử gì?
- A. DNA và RNA. B. Protein.
- B. RNA.
- C. DNA.
Câu 25. Theo F. Jacob và J. Monod, trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành (operator) là
- A. vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc protein ức chế, protein này có khả năng ức chế quá trình phiên mã. B. trình tự nucleotide đặc biệt, tại đó protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
- B. nơi mà RNA polimerase bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên RNA thông tin.
- C. vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên protein , protein này tham gia vào quá trình trao đổi chất của tế bào hình thành nên tính trạng.
… và còn 38 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 63 câu và xem đáp án.