Nội dung đề thi: Tin học 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1
Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hệ điều hành là gì?
- A. Phần mềm giúp soạn thảo văn bản
- B. Phần mềm điều khiển và quản lý toàn bộ hoạt động của máy tính
- C. Phần mềm dùng để vẽ hình
- D. Phần mềm giúp kết nối Internet
Câu 2. Hệ điều hành có nhiệm vụ chính là:
- A. In văn bản
- B. Kết nối mạng
- C. Quản lý tài nguyên và điều khiển thiết bị
- D. Giải trí
Câu 3. Khi em sao chép một tệp từ USB sang máy tính, hệ điều hành thực hiện điều gì?
- A. Soạn thảo tệp mới
- B. Quản lý và điều khiển quá trình đọc/ghi dữ liệu giữa hai thiết bị
- C. Thay đổi nội dung tệp
- D. Sao chép ngẫu nhiên
Câu 4. Nếu hệ điều hành gặp lỗi nghiêm trọng, hậu quả thường thấy là:
- A. Máy tính vẫn hoạt động bình thường
- B. Không thể khởi động hoặc chạy phần mềm
- C. Các tệp không bị ảnh hưởng
- D. Chỉ mất kết nối mạng
Câu 5. Hệ điều hành có thể quản lý nhiều chương trình cùng lúc nhờ:
- A. Tăng tốc CPU
- B. Cơ chế đa nhiệm (multitasking)
- C. Giảm dung lượng bộ nhớ
- D. Sử dụng USB
Câu 6. Vai trò của các driver trong hệ điều hành là gì?
- A. Chỉnh sửa mã nguồn
- B. Kết nối phần mềm với phần cứng
- C. Lưu trữ tệp
- D. Cung cấp giao diện người dùng
Câu 7. Tiện ích nào sau đây là một phần không thể thiếu của hệ điều hành?
- A. Trình phát video
- B. Trình duyệt
- C. Ứng dụng văn phòng
- D. Trình quản lý tệp
Câu 8. Em hãy chỉ ra chức năng quản lý tệp tin trong hệ điều hành?
- A. Quản lý phần cứng
- B. Tạo, sửa, xóa và tổ chức tệp
- C. Không có chức năng này
- D. Chỉ lưu trữ tệp
Câu 9. Trong các hệ điều hành sau, hệ điều hành nào được phát triển đầu tiên cho PC?
- A. MS-DOS
- B. macOS
- C. Windows
- D. Linux
Câu 10. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của hệ điều hành?
- A. Quản lý tệp
- B. Quản lý ứng dụng
- C. Quản lý bộ nhớ
- D. Thiết kế đồ họa
Câu 11. Mối quan hệ giữa phần mềm ứng dụng và hệ điều hành là gì?
- A. Phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để chạy
- B. Phần mềm ứng dụng không ảnh hưởng đến hệ điều hành
- C. Tất cả đều đúng
- D. Phần mềm ứng dụng hoạt động độc lập với hệ điều hành
Câu 12. Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?
- A. Windows
- B. Linux
- C. Microsoft Word
- D. macOS
Câu 13. Phần mềm nguồn mở là gì?
- A. Phần mềm miễn phí để tải về
- B. Phần mềm cho phép người dùng xem, sửa và phân phối mã nguồn
- C. Phần mềm chỉ chạy được trên Internet
- D. Phần mềm không cần cài đặt
Câu 14. Ví dụ nào sau đây là phần mềm nguồn mở?
- A. Microsoft Word
- B. Google Chrome
- C. LibreOffice
- D. Zalo
Câu 15. Lợi ích của việc sử dụng phần mềm chạy trên Internet là gì?
- A. Không cần kết nối mạng
- B. Có thể truy cập mọi lúc, mọi nơi bằng tài khoản trực tuyến
- C. Cần cài đặt trên từng máy tính riêng
- D. Không thể lưu trữ dữ liệu
Câu 16. Điểm khác biệt giữa phần mềm nguồn mở và phần mềm mã nguồn đóng là:
- A. Mã nguồn được công khai hay không công khai
- B. Chạy online hay offline
- C. Có trả phí hay không
- D. Có giao diện tiếng Việt hay không
Câu 17. Khi sử dụng phần mềm chạy trên Internet như Google Docs, dữ liệu của người dùng được lưu ở đâu?
- A. Trên ổ cứng máy tính
- B. Trên USB
- C. Trên máy chủ (cloud) của nhà cung cấp dịch vụ
- D. Trên đĩa CD
Câu 18. Chức năng nào là đặc trưng của phần mềm trực tuyến?
- A. Lưu trữ dữ liệu cục bộ
- B. Chạy các ứng dụng ngoại tuyến
- C. Cài đặt phần mềm trên thiết bị
- D. Tương tác và cộng tác theo thời gian thực
Câu 19. Vai trò của phần mềm mã nguồn mở là gì?
- A. Không có lựa chọn nào đúng
- B. Chỉ sử dụng cho cá nhân
- C. Cho phép người dùng chỉnh sửa và phân phối mã nguồn
- D. Chỉ cung cấp dịch vụ
Câu 20. Bộ phận nào được xem là “bộ não” của máy tính?
- A. RAM
- B. CPU
- C. Ổ cứng
- D. Mainboard
Câu 21. RAM trong máy tính có chức năng chính là gì?
- A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài
- B. Lưu trữ tạm thời dữ liệu trong quá trình xử lý
- C. Cung cấp điện cho máy hoạt động
- D. Kết nối máy tính với mạng Internet
Câu 22. Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị vào của máy tính?
- A. Màn hình
- B. Chuột
- C. Loa
- D. Máy in
Câu 23. Thiết bị nào dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi tắt máy tính?
- A. Bộ nhớ ngoài
- B. Bộ nhớ trong
- C. CPU
- D. RAM
Câu 24. Thiết bị số thông dụng nào có thể vừa ghi hình vừa chụp ảnh?
- A. Máy in
- B. Webcam
- C. Chuột
- D. Màn hình
Câu 25. Khi muốn chuyển hình ảnh giấy sang dạng số để lưu vào máy tính, ta dùng thiết bị nào?
- A. Webcam
- B. Máy in
- C. Máy quét (scanner)
- D. Màn hình
… và còn 55 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.