Địa lí 11 - Trắc nghiệm tổng hợp: nhóm nước, toàn cầu hoá, tổ chức quốc tế, an ninh và Mỹ La-tinh | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 11 - Trắc nghiệm tổng hợp: nhóm nước, toàn cầu hoá, tổ chức quốc tế, an ninh và Mỹ La-tinh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 11 - Trắc nghiệm tổng hợp: nhóm nước, toàn cầu hoá, tổ chức quốc tế, an ninh và Mỹ La-tinh

Image Exam
2026-10-29 23:12:08
Tên đề thi: Địa lí 11 - Trắc nghiệm tổng hợp: nhóm nước, toàn cầu hoá, tổ chức quốc tế, an ninh và Mỹ La-tinh
Tác giả: Ngọc Bích 5
Số lượng câu hỏi: 154
Thời gian làm bài: 07:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 154
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
nguyenansa
150
2026-10-29 23:57:47
User avatar
Ngọc Bích
72
2026-10-29 23:56:22
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Trắc nghiệm tổng hợp: nhóm nước, toàn cầu hoá, tổ chức quốc tế, an ninh và Mỹ La-tinh

Xem trước 25/154 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Theo trình độ phát triển kinh tế - xã hội, các nước trên thế giới được chia thành:

  • A. Nước phát triển và nước đang phát triển
  • B. Nước giàu và nước nghèo
  • C. Nước Bắc và nước Nam
  • D. Nước lớn và nước nhỏ

Câu 2. Chỉ tiêu chủ yếu dùng để phân chia các nhóm nước là:

  • A. Diện tích, dân số, vị trí địa lí
  • B. GNI/người, cơ cấu kinh tế, HDI
  • C. Số thành phố, số cảng biển
  • D. Số lượng tài nguyên khoáng sản

Câu 3. GNI/người được tính bằng cách:

  • A. Lấy tổng thu nhập quốc gia chia cho số dân
  • B. Lấy GDP chia cho diện tích
  • C. Lấy tổng xuất khẩu chia cho số dân
  • D. Lấy tổng thu nhập quốc gia cộng số dân

Câu 4. GNI/người phản ánh:

  • A. Mức sống và năng suất lao động của người dân
  • B. Diện tích lãnh thổ
  • C. Số lượng tài nguyên
  • D. Mật độ dân số

Câu 5. Dựa trên GNI/người, Ngân hàng Thế giới chia các nước thành:

  • A. 2 nhóm
  • B. 3 nhóm
  • C. 4 nhóm
  • D. 5 nhóm

Câu 6. Cơ cấu kinh tế là:

  • A. Tập hợp các ngành, lĩnh vực và bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định
  • B. Tổng số dân của một nước
  • C. Diện tích lãnh thổ
  • D. Tổng giá trị xuất khẩu

Câu 7. Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm:

  • A. Nông, lâm, thuỷ sản; công nghiệp và xây dựng; dịch vụ
  • B. Chỉ nông nghiệp và công nghiệp
  • C. Chỉ dịch vụ và du lịch
  • D. Chỉ công nghiệp và khai khoáng

Câu 8. Cơ cấu ngành kinh tế phản ánh mức độ đóng góp của các ngành vào:

  • A. GDP của một nước
  • B. Diện tích lãnh thổ
  • C. Dân số
  • D. Số lượng cảng biển

Câu 9. HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện:

  • A. Sức khoẻ, học vấn và thu nhập
  • B. Diện tích, dân số và khí hậu
  • C. Công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ
  • D. Kinh tế, quân sự và ngoại giao

Câu 10. Nước có HDI rất cao là nước có HDI:

  • A. Từ 0,800 trở lên
  • B. Từ 0,700 đến dưới 0,800
  • C. Từ 0,550 đến dưới 0,700
  • D. Dưới 0,550

Câu 11. Nước có HDI cao là nước có HDI:

  • A. Từ 0,800 trở lên
  • B. Từ 0,700 đến dưới 0,800
  • C. Từ 0,550 đến dưới 0,700
  • D. Dưới 0,550

Câu 12. Nước có HDI trung bình là nước có HDI:

  • A. Từ 0,800 trở lên
  • B. Từ 0,700 đến dưới 0,800
  • C. Từ 0,550 đến dưới 0,700
  • D. Dưới 0,550

Câu 13. Nước có HDI thấp là nước có HDI:

  • A. Từ 0,700 trở lên
  • B. Từ 0,550 đến dưới 0,700
  • C. Dưới 0,550
  • D. Từ 0,800 trở lên

Câu 14. Các nước phát triển thường có:

  • A. Quy mô GDP lớn, tốc độ tăng trưởng GDP khá ổn định
  • B. Quy mô GDP thấp, tăng trưởng rất nhanh
  • C. GDP chỉ dựa vào nông nghiệp
  • D. Không có ngành dịch vụ

Câu 15. Ở các nước phát triển, ngành đóng góp nhiều nhất vào GDP là:

  • A. Nông nghiệp
  • B. Công nghiệp và xây dựng
  • C. Dịch vụ
  • D. Khai khoáng

Câu 16. Các nước phát triển hiện tập trung phát triển sản phẩm có:

  • A. Hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao
  • B. Giá trị thấp
  • C. Nguồn gốc khoáng sản
  • D. Sản lượng lớn, công nghệ thấp

Câu 17. Các nước đang phát triển có đặc điểm:

  • A. Quy mô GDP trung bình, thấp nhưng tốc độ tăng trưởng GDP khá cao
  • B. GDP lớn nhất thế giới
  • C. Dịch vụ chiếm tuyệt đối trong GDP
  • D. Không có tăng trưởng kinh tế

Câu 18. Ở các nước đang phát triển, cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng:

  • A. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá
  • B. Giảm công nghiệp và dịch vụ
  • C. Tăng nông nghiệp
  • D. Duy trì hoàn toàn cơ cấu cũ

Câu 19. Về xã hội, các nước phát triển có:

  • A. Tỉ lệ tăng tự nhiên dân số thấp, cơ cấu dân số già
  • B. Tỉ lệ tăng dân số rất cao
  • C. Cơ cấu dân số trẻ
  • D. Tỉ lệ đô thị hoá thấp

Câu 20. Cơ cấu dân số già ở các nước phát triển dẫn đến:

  • A. Thiếu hụt lao động và tăng chi phí phúc lợi xã hội
  • B. Dân số tăng nhanh
  • C. Thiếu chi phí y tế
  • D. Giảm đô thị hoá

Câu 21. Các nước đang phát triển có đặc điểm xã hội:

  • A. Tốc độ đô thị hoá nhanh nhưng tỉ lệ dân thành thị chưa cao
  • B. Tỉ lệ dân thành thị cao nhất thế giới
  • C. Dân số già hoàn toàn
  • D. Không có tăng trưởng dân số

Câu 22. Toàn cầu hoá là quá trình:

  • A. Liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt
  • B. Chỉ trao đổi hàng hoá giữa hai nước
  • C. Chỉ hợp tác quân sự
  • D. Đóng cửa thị trường các nước

Câu 23. Toàn cầu hoá kinh tế có tác động:

  • A. Mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới
  • B. Chỉ đến nông nghiệp
  • C. Chỉ đến giao thông
  • D. Không đáng kể

Câu 24. Trong toàn cầu hoá kinh tế, các dòng nào ngày càng được tự do dịch chuyển?

  • A. Hàng hoá - dịch vụ, vốn, lao động và tri thức
  • B. Chỉ hàng hoá
  • C. Chỉ vốn
  • D. Chỉ lao động

Câu 25. Một biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế là:

  • A. Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh
  • B. Giảm thương mại quốc tế
  • C. Đóng cửa thị trường
  • D. Giảm đầu tư nước ngoài

… và còn 129 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 154 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó