Nội dung đề thi: ÔN TẬP TIN HỌC 10
Xem trước 23/23 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của thông tin và dữ liệu?
- A. Cùng một thông tin có thể được thể hiện bởi nhiều loại dữ liệu khác nhau
- B. Một loại dữ liệu duy nhất chỉ luôn mang một ý nghĩa thông tin cố định.
- C. Việc xử lí cùng một bộ dữ liệu chỉ luôn mang lại một thông tin duy nhất.
- D. Thông tin và dữ liệu là hai khái niệm hoàn toàn không có tính độc lập.
Câu 2. Quá trình xử lí thông tin của máy tính gồm các bước nào sau đây theo thứ tự?
- A. Tiếp nhận dữ liệu, Đưa ra kết quả, Xử lí dữ liệu.
- B. Tiếp nhận dữ liệu, Xử lí dữ liệu, Đưa ra kết quả.
- C. Xử lí dữ liệu, Tiếp nhận dữ liệu, Đưa ra kết quả.
- D. Xử lí dữ liệu, Đưa ra kết quả, Tiếp nhận dữ liệu.
Câu 3. Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính truy cập được là đơn vị nào sau đây?
- A. bit.
- B. Byte.
- C. KB.
- D. MB.
Câu 4. Trong máy tính, 1 Byte tương đương với lượng thông tin nào sau đây?
- A. 2 bit.
- B. 4 bit.
- C. 8 bit.
- D. 16 bit.
Câu 5. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?
- A. Đồng hồ lịch vạn niên.
- B. Điện thoại thông minh.
- C. Máy tính bảng Android.
- D. Camera mạng tự động.
Câu 6. Hai hệ điều hành phổ biến nhất trên điện thoại di động và máy tính bảng hiện nay là những hệ điều hành nào sau đây?
- A. iOS và Android
- B. Windows và macOS.
- C. UNIX và DOS.
- D. Linux và Ubuntu.
Câu 7. Trợ thủ số cá nhân PDA là thiết bị nào sau đây?
- A. Thiết bị máy tính để bàn có kích thước lớn và cố định.
- B. Thiết bị số cá nhân nhỏ gọn, đa năng và có kết nối mạng.
- C. Thiết bị siêu máy tính chuyên xử lí các bộ dữ liệu lớn.
- D. Thiết bị mạng chuyên dụng để quản trị hệ cơ sở dữ liệu.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh thông tin và dữ liệu?
- A. Thông tin và dữ liệu là hai khái niệm hoàn toàn giống hệt nhau.
- B. Dữ liệu luôn là ý nghĩa của thông tin và không thể bị thay đổi.
- C. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu, dữ liệu là yếu tố thể hiện thông tin.
- D. Một dữ liệu chỉ mang một thông tin duy nhất không tuỳ thuộc xử lí.
Câu 9. Một thẻ nhớ có dung lượng 4 GB có thể lưu trữ tối đa lượng dữ liệu nào sau đây? A. 4000 MB.
- A. 4096 MB.
- B. 4096 KB.
- C. 4000 KB.
Câu 10. L mua quyền sử dụng một phần mềm trên một máy tính. Sau đó, L cài phần mềm này trên máy tính thứ hai mà chưa được phép. Hành vi nào sau đây là phù hợp?
- A. Vi phạm vì vượt quyền sử dụng.
- B. Không vi phạm vì đã mua phần mềm.
- C. Không vi phạm nếu dùng cho cá nhân.
- D. Vi phạm vì phần mềm đã hết thời hạn.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất về phạm vi địa lí của LAN?
- A. Kết nối các máy tính trên phạm vi quy mô toàn cầu.
- B. Bao phủ một khu vực rộng lớn như một châu lục.
- C. Có phạm vi nhỏ như gia đình, trường học, công ty.
- D. Liên kết mạng của nhiều quốc gia trên thế giới.
Câu 12. Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ việc liên kết các thiết bị thông minh nhằm tự động thu thập và xử lí dữ liệu?
- A. Mạng máy tính cục bộ.
- B. Dịch vụ điện toán đám mây.
- C. Hệ thống kết nối vạn vật.
- D. Phần mềm như một dịch vụ
Câu 13. Trong mô hình nhà thông minh, hệ thống tự động bật đèn khi có người đi vào phòng thuộc ứng dụng của công nghệ nào sau đây?
- A. Cloud Computing.
- B. WAN.
- C. IoT.
- D. AI.
Câu 14. Loại phần mềm độc hại nào sau đây ngầm ghi lại hoạt động của bàn phím và chuột?
- A. Keylogger.
- B. Worm.
- C. Virus.
- D. Sâu máy tính.
Câu 15. Khái niệm nào sau đây dùng để chỉ hành vi xỉ vả, lăng nhục hoặc đe dọa tung thông tin cá nhân của người khác lên mạng?
- A. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản trên mạng.
- B. Bắt nạt khủng bố trên không gian mạng.
- C. Phát tán tin giả mạo và tin phản cảm.
- D. Đánh cắp thông tin tài khoản ngân hàng.
Câu 16. Phương án nào sau đây nêu đúng hai đặc trưng chính của các loại phần mềm độc hại như virus và worm?
- A. Tạo tài khoản bí mật và xóa bỏ dấu vết.
- B. Lây lan nhanh và gây tác động ngoài ý muốn.
- C. Hoạt động nội gián và đánh cắp các mật khẩu.
- D. Mã hóa dữ liệu và tống tiền người sử dụng.
Câu 17. Trong các dịch vụ đám mây cơ bản, từ viết tắt nào sau đây thể hiện việc cho thuê các phần mềm ứng dụng qua Internet?
- A. SaaS.
- B. PaaS.
- C. IaaS.
- D. BaaS.
Câu 18. Lí do nào sau đây giải thích vì sao sử dụng dịch vụ điện toán đám mây lại mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn tự mua sắm?
- A. Mọi dịch vụ trên đám mây đều được cung cấp miễn phí hoàn toàn cho các tổ chức.
- B. Người dùng chỉ trả phí theo hạn mức sử dụng và hệ thống phân tải tránh lãng phí.
- C. Các nhà cung cấp dịch vụ Internet luôn tặng kèm thiết bị phần cứng cho người dùng.
- D. Điện toán đám mây hoạt động độc lập mà không cần đến sự hỗ trợ của phần cứng.
Câu 19. Hành vi nào sau đây có thể vi phạm quyền tác giả khi sử dụng Internet?
- A. Sao chép tác phẩm khi chưa được phép.
- B. Đọc tác phẩm trên trang chính thức.
- C. Sử dụng tác phẩm được cho phép.
- D. Chia sẻ liên kết đến nguồn hợp pháp.
Câu 20. Quyền tác giả đối với tác phẩm là quyền của tổ chức, cá nhân nào sau đây?
- A. Người sáng tạo hoặc sở hữu tác phẩm.
- B. Người chia sẻ hoặc xem tác phẩm.
- C. Người tải hoặc lưu tác phẩm.
- D. Người sử dụng hoặc bình luận tác phẩm.
Câu 21. Hành vi nào sau đây thể hiện việc ứng xử thiếu văn hóa trên môi trường số?
- A. Bình luận xúc phạm người khác.
- B. Trao đổi thông tin lịch sự.
- C. Tôn trọng ý kiến khác biệt.
- D. Kiểm tra thông tin trước khi đăng.
Câu 22. Khi đưa thông tin lên mạng, việc nào sau đây cần được thực hiện trước khi chia sẻ?
- A. Kiểm tra nội dung có vi phạm luật.
- B. Chia sẻ nội dung để nhiều người biết.
- C. Đăng tải nội dung theo cảm nhận riêng.
- D. Chuyển tiếp nội dung từ người quen.
Câu 23. M nhận được một thông tin chưa rõ nguồn gốc về một sự việc đang được nhiều người quan tâm. Cách xử lí nào sau đây phù hợp nhất?
- A. Chia sẻ ngay cho bạn bè.
- B. Kiểm tra nguồn trước khi chia sẻ.
- C. Đăng lại để hỏi mọi người.
- D. Chuyển tiếp vì thông tin đang phổ biến.