Toán 7 - Đề cương giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 7 - Đề cương giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 7 - Đề cương giữa học kì I

Image Exam
2026-10-29 21:57:11
Tên đề thi: Toán 7 - Đề cương giữa học kì I
Số lượng câu hỏi: 56
Thời gian làm bài: 23:00:00
Hạn làm đề: 18:00 (30/10/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 56
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
baoann TRUONGHONGBAOAN
33
2026-10-29 22:15:56
User avatar
Meo Meo
2
2026-10-29 22:22:46
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 7 - Đề cương giữa học kì I

Xem trước 25/56 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

  • A. \( \mathbb{N} \)
  • B. \( \mathbb{Z} \)
  • C. \( \mathbb{Q} \)
  • D. \( \mathbb{R} \)

Câu 2. Kí hiệu thích hợp điền vào ô trống là: \( -3\frac{8}{3} \ldots \mathbb{Q} \)

  • A. \( \varnothing \).
  • B. \( \notin \)
  • C. \( \in \)
  • D. \( = \)

Câu 3. Số đối của số hữu tỉ \( -1{,}45 \) là:

  • A. 1,45.
  • B. 145
  • C. 1,4
  • D. \( -1{,}45 \)

Câu 4. Số đối của số hữu tỉ 10,65 là:

  • A. 10,65.
  • B. 10,6
  • C. \( -1{,}065 \)
  • D. \( -10{,}65 \)

Câu 5. \( \sqrt{6{,}25} = \)

  • A. 15
  • B. 25
  • C. 2,5
  • D. 0,25

Câu 6. \( \sqrt{0{,}25} = \)

  • A. 0,3
  • B. 0,54
  • C. 0,5
  • D. 5

Câu 7. \( \sqrt{(-200)^2} = \)

  • A. 200
  • B. \( -200 \)
  • C. 20
  • D. \( -20 \)

Câu 8. \( \sqrt{(-15)^2} = \)

  • A. 0,15
  • B. 150
  • C. \( -15 \)
  • D. 1,5

Câu 9. Trong các số 0,3364; 0,(68); 2,456123…; 2,51203…. Số thập phân hữu hạn là:

  • A. 0,3364
  • B. 0,(68)
  • C. 2,456123…
  • D. 2,51203…

Câu 10. Trong các số 0,34567…..; 0,866666; 450,(8); 42,52648….. Số thập phân hữu hạn là:

  • A. 42,52648…..
  • B. 0,866666
  • C. 450,(8)
  • D. 0,34567…

Câu 11. Trong các số 0,33; 0,(37); 2,754…; 45 . Số thập phân vô tuần hoàn là:

  • A. 0,33
  • B. 0,(37)
  • C. 2,754…
  • D. 5

Câu 12. Trong các số 0,456(85) ; 56,98754 ; 96,23…; 80. Số thập phân vô tuần hoàn là:

  • A. 56,98754
  • B. 0,456(85)
  • C. 96,23…
  • D. 80

Câu 13. Cho hình vẽ Hình a), góc đối đỉnh với góc \( O_1 \) là:

  • A. \( M_1 \)
  • B. \( O_2 \)
  • C. \( O_3 \)
  • D. \( O_4 \)

Câu 14. Cho hình vẽ Hình a), góc đối đỉnh với góc \( O_2 \) là:

  • A. \( O_2 \)
  • B. \( O_3 \)
  • C. \( O_4 \)
  • D. \( M_4 \)

Câu 15. Cho hình vẽ Hình a), góc kề bù với góc \( M_1 \) là:

  • A. \( M_4 \)
  • B. \( M_3 \)
  • C. \( O_3 \)
  • D. \( O_2 \)

Câu 16. Cho hình vẽ Hình a), góc kề bù với góc \( M_4 \) là:

  • A. \( M_3 \)
  • B. \( M_2 \)
  • C. \( O_1 \)
  • D. \( O_2 \)

Câu 17. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung của tiên đề Ơ-clit.

  • A. Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a, có hai đường thẳng song song với a
  • B. Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a, có vô số đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a
  • C. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
  • D. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Câu 18. Cho hình vẽ. Kí hiệu đúng về sự bằng nhau của hai tam giác trên là

  • A. \( \Delta ABC = \Delta EHD \)
  • B. \( \Delta BAC = \Delta DHE \)
  • C. \( \Delta ABC = \Delta DEH \)
  • D. \( \Delta CBA = \Delta HDE \)

Câu 19. Cho hình vẽ. Kí hiệu đúng về sự bằng nhau của hai tam giác trên là

  • A. \( \Delta TDU = \Delta TYU \)
  • B. \( \Delta TYD = \Delta UDY \)
  • C. \( \Delta TDY = \Delta UDY \)
  • D. \( \Delta TUY = \Delta DUT \)

Câu 20. Kết quả phép tính \( 3^{18} . 3^{16} \) (viết dưới dạng lũy thừa) là

  • A. \( 3^{14} \)
  • B. \( 3^{34} \)
  • C. \( 3^{48} \)
  • D. \( 9^{14} \)

Câu 21. Kết quả phép tính \( 7^9 . 7^6 \) (viết dưới dạng lũy thừa) là

  • A. \( 7^{15} \)
  • B. \( 49^{15} \)
  • C. \( 7^{54} \)
  • D. \( 49^{54} \)

Câu 22. Kết quả phép tính \( (1,65)^{23} : (1,65)^{20} \) (viết dưới dạng lũy thừa) là

  • A. \( (1,65)^{12} \)
  • B. \( (1,65)^{3} \)
  • C. \( 1^{2} \)
  • D. \( (1,65)^{2} \)

Câu 23. Kết quả phép tính \( (4,7)^{12} : (4,7)^{4} \) (viết dưới dạng lũy thừa) là

  • A. \( (4,7)^{3} \)
  • B. \( (4,7)^{8} \)
  • C. \( 1^{3} \)
  • D. \( 1^{8} \)

Câu 24. Cho hình vẽ, biết a // b, \( \widehat{A_2} = 60^0 \)a) \( \widehat{A_3} = \widehat{B_4} \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Cho hình vẽ, biết a // b, \( \widehat{A_2} = 60^0 \)b) \( \widehat{A_4} = \widehat{B_2} \)

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 31 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 56 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó