Sinh học 12 - Kiểm tra di truyền phân tử, công nghệ gene và nhiễm sắc thể | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Kiểm tra di truyền phân tử, công nghệ gene và nhiễm sắc thể | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Kiểm tra di truyền phân tử, công nghệ gene và nhiễm sắc thể

Image Exam
2026-10-29 20:49:37
Tên đề thi: Sinh học 12 - Kiểm tra di truyền phân tử, công nghệ gene và nhiễm sắc thể
Tác giả: Phàn Trung Hiếu
Số lượng câu hỏi: 90
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 90
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Kiểm tra di truyền phân tử, công nghệ gene và nhiễm sắc thể

Xem trước 25/90 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. DNA được truyền đạt nguyên vẹn từ thế hệ này sang thế hệ khác là nhờ DNA

  • A. được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
  • B. có cấu trúc kiểu chuỗi xoắn kép.
  • C. sự kết cặp đặc hiệu A-T và G-C trong quá trình tái bản.
  • D. có đơn phân là 4 loại nucleotide (A, T, G, C).

Câu 2. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử RNA được gọi là

  • A. gene.
  • B. amino acid.
  • C. protein.
  • D. nucleotide.

Câu 3. Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

  • A. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
  • B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
  • C. nhiều bộ ba có thể cùng quy định một amino acid.
  • D. mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

Câu 4. Hệ gene là

  • A. trình tự nucleotide trong DNA.
  • B. một đoạn phân tử DNA mang thông tin di truyền.
  • C. một đoạn phân tử DNA mang thông tin cấu trúc protein.
  • D. tập hợp đầy đủ các trình tự ADN của một sinh vật.

Câu 5. Nguyên lý nào sau đây không phải là nguyên lý tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ gene?

  • A. Sử dụng các kỹ thuật di truyền tách chiết gene ra khỏi tế bào.
  • B. Kỹ thuật nhân bản gene.
  • C. Kỹ thuật cắt và ghép nối các đoạn DNA với nhau, sao cho gene khi đưa vào tế bào nhận có thể tạo ra các sản phẩm có chức năng.
  • D. Kỹ thuật phiên mã ngược thực hiện Invitro với các gene cấu trúc của sinh vật nhân thực.

Câu 6. Nội dung nào sau đây là khái niệm về sinh vật biến đổi gene?

  • A. Những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.
  • B. Những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.
  • C. Những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.
  • D. Những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

Câu 7. Nguyên lý tạo động vật biến đổi gene là

  • A. sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp kết hợp với thụ tinh.
  • B. sử dụng trứng vừa mới được thụ tinh (giai đoạn nhân non) làm tế bào nhận gene chuyển.
  • C. dùng súng bắn gene bắn các hạt chứa DNA tái tổ hợp được bọc bằng vàng hay vonfram.
  • D. dùng thực khuẩn thể làm vecter chuyển gene.

Câu 8. Phiên mã ngược có ý nghĩa gì trong quá trình nhân lên của một số loại virus như HIV?

  • A. Giúp virus biến đổi cấu trúc ARN thành protein để tạo vỏ.
  • B. Giúp virus tạo bản sao ARN mới từ ARN cũ.
  • C. Giúp virus tổng hợp ADN từ ARN để tích hợp vào hệ gen của tế bào chủ.
  • D. Giúp virus sử dụng ADN của tế bào chủ để tạo enzyme riêng.

Câu 9. Trong cấu trúc của operon lac có 3 gene cấu trúc, trong đó không bao gồm

  • A. lacX.
  • B. lacZ.
  • C. lacY.
  • D. lacA.

Câu 10. Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

  • A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A.
  • B. mất cặp nuclêôtit A-T hay G-X.
  • C. thay thế cặp G-X thành cặp T-A.
  • D. thay thế cặp A-T thành cặp G-X.

Câu 11. Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài nhiễm sắc thể, vị trí xác định của gene trên nhiễm sắc thể được gọi là

  • A. gene tương đồng.
  • B. gene không tương đồng.
  • C. allele.
  • D. locus.

Câu 12. Ở một loài sinh vật, allele A nằm trên cặp nhiễm sắc thể thường số 3. Một cá thể có kiểu gen Aa thực hiện quá trình tạo giao tử và sinh sản hữu tính bình thường. Dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh, có thể rút ra kết luận nào sau đây đúng về sự di truyền của allele A?

  • A. Nguyên phân tạo ra các tế bào con mang alen A và a hoàn toàn ngẫu nhiên về tỉ lệ.
  • B. Giảm phân làm thay đổi trình tự gen A, dẫn đến xuất hiện biến dị di truyền.
  • C. Thụ tinh là quá trình ngẫu nhiên kết hợp hai loại giao tử → đảm bảo sự tổ hợp lại của alen A và a ở thế hệ sau.
  • D. Alen A chỉ có thể truyền cho đời con nếu nó nằm trên giao tử được thụ tinh đầu tiên.

Câu 13. Đâu không phải là ý nghĩa của sự kết cặp đặc hiệu A–T và G–C?

  • A. Làm DNA có cấu trúc mạch kép theo NTBS nên khi một mạch của DNA bị sai hỏng thì các enzyme của tế bào có thể sử dụng mạch bình thường để làm khuôn sửa chữa sai hỏng đó, góp phần bảo quản thông tin di truyền trên DNA.
  • B. Nhờ kết cặp đặc hiệu theo NTBS nên từ một mạch khuôn của DNA các enzyme có thể tổng hợp nên mạch mới.
  • C. Sự kết cặp đặc hiệu A – T và G – C đảm bảo thông tin di truyền trong DNA được truyền đạt gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào.
  • D. Thực hiện trao đổi chất, cung cấp năng lượng cho tế bào và truyền thông tin di truyền.

Câu 14. Phiên mã ngược là quá trình

  • A. phiên mã theo chiều 5’ – 3’ trên mạch khuôn DNA.
  • B. phiên mã theo chiều 3’ – 5’ trên mạch khuôn DNA.
  • C. tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn RNA.
  • D. tổng hợp RNA dựa trên chuỗi polypeptide.

Câu 15. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

  • A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
  • B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
  • C. nhiều bộ ba có thể cùng quy định một amino acid.
  • D. mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

Câu 16. Đột biến gene là:

  • A. sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.
  • B. sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA.
  • C. sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.
  • D. sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.

Câu 17. Công nghệ DNA tái tổ hợp là

  • A. công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.
  • B. quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.
  • C. quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn rồi chuyển vào tế bào nhận.
  • D. tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

Câu 18. Sinh vật biến đổi gene là

  • A. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.
  • B. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.
  • C. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.
  • D. những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

Câu 19. Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

  • A. Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.
  • B. Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.
  • C. Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống máu dùng trong các ca phẫu thuật.
  • D. Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.

Câu 20. Ý nghĩa sinh học của quá trình phiên mã ngược là

  • A. làm tăng tính đa dạng của ARN trong tế bào.
  • B. giúp vi khuẩn tổng hợp protein nhanh hơn.
  • C. cơ chế giúp virus nhân lên bộ gen ADN từ ARN của chúng.
  • D. tạo ra đột biến gen dẫn đến bệnh di truyền.

Câu 21. Vai trò của nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA trong operon lac?

  • A. Mã hóa cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose.
  • B. Ví trí RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA
  • C. Vị trí liên kết với protein điều hòa.
  • D. Phiên mã, dịch mã tổng hợp protein ức chế.

Câu 22. Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

  • A. thay thế cặp A-T thành cặp T-A.
  • B. thay thế cặp G-X thành cặp T-A.
  • C. mất cặp nuclêôtit A-T hay G-X.
  • D. thay thế cặp A-T thành cặp G-X.

Câu 23. Cùng một locus trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng có thể chứa trình tự nucleotide khác nhau được gọi là

  • A. gene tương đồng.
  • B. gene không tương đồng.
  • C. locus.
  • D. allele.

Câu 24. Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 4. Một tế bào sinh dục có kiểu gen Bb tiến hành giảm phân bình thường và tạo ra giao tử. Các giao tử này tham gia thụ tinh ngẫu nhiên. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh trong việc duy trì và truyền thông tin di truyền của alen B qua các thế hệ?

  • A. Nguyên phân làm tăng số lượng alen B trong tế bào để đảm bảo luôn di truyền cho đời con.
  • B. Giảm phân phân li các alen B và b vào các giao tử khác nhau, đảm bảo tính ổn định vật chất di truyền.
  • C. Thụ tinh là quá trình định hướng alen B sẽ luôn kết hợp với alen b để tạo ra kiểu gen Bb.
  • D. Cả nguyên phân và giảm phân đều không ảnh hưởng đến sự truyền alen B qua thế hệ sau.

Câu 25. Sự kết cặp đặc hiệu giữa các nucleotide A - T và G – C trong phân tử DNA có ý nghĩa nào sau đây đối với chức năng di truyền của DNA?

  • A. Đảm bảo thông tin di truyền trên DNA được sao chép và truyền đạt gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
  • B. Ngăn cản hoàn toàn sự phát sinh các đột biến gen trong quá trình tái bản.
  • C. Kích thích enzyme DNA polymerase tự tổng hợp mới hai mạch đơn mà không cần mạch khuôn.
  • D. Làm cho phân tử DNA bị biến tính vĩnh viễn và không thể đóng xoắn trong nhân tế bào.

… và còn 65 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 90 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó