Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Cân bằng hóa học và cân bằng trong dung dịch nước
Xem trước 25/74 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong công nghiệp, phản ứng giữa ammonia với acid được dùng để sản xuất phân bón. Ví dụ, để sản xuất đạm sulfate người ta cho ammonia tác dụng với sulfuric acid theo phương trình hóa học 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4. Trong phản ứng này, vai trò của NH3 là
- A. chất oxi hóa.
- B. chất khử.
- C. base.
- D. acid.
Câu 2. Trong dung dịch acid nitric (bỏ qua sự phân li của \( H_2O \)) có những phần tử nào ?
- A. \( H^+, NO_3^- \).
- B. \( H^+, NO_3^-, H_2O \).
- C. \( H^+, NO_3^-, HNO_3 \).
- D. \( H^+, NO_3^-, HNO_3, H_2O \).
Câu 3. Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Các nhận xét nào sau đây đúng (mỗi ý là Đúng hoặc Sai: chọn các ý Đúng, ý không chọn là Sai)?
- A. Nồng độ ion \( H^+ \) trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là \( 10^{-4,5} \).
- B. Nồng độ ion \( H^+ \) trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là \( 10^{-5,7} \).
- C. Nồng độ ion \( H^+ \) trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
- D. Nồng độ ion \( OH^- \) trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.
Câu 4. Cho các phát biểu sau về muối ammonium, phát biểu nào đúng (mỗi ý là Đúng hoặc Sai: chọn các ý Đúng, ý không chọn là Sai)?
- A. Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh.
- B. Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng.
- C. Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai.
- D. Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.
Câu 5. Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là:
- A. Sự biến đổi chất.
- B. Sự chuyển dịch cân bằng.
- C. Sự biến đổi vận tốc phản ứng.
- D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.
Câu 6. Nhận xét nào đúng khi nói về nitrogen (mỗi ý là Đúng hoặc Sai: chọn các ý Đúng, ý không chọn là Sai)?
- A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
- B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.
- C. Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.
- D. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.
Câu 7. Sulfur dioxide là oxide acid trong phản ứng nào sau đây?
- A. \( 2SO_2 + O_2 \xrightarrow{t^0, V_2O_5} 2SO_3 \).
- B. \( SO_2 + 2NaOH \rightarrow Na_2SO_3 + H_2O \).
- C. \( SO_2 + 2H_2S \rightarrow 3S + 2H_2O \).
- D. \( SO_2 + Br_2 + 2H_2O \rightarrow 2HBr + H_2SO_4 \).
Câu 8. Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là chiều:
- A. Chiều nghịch.
- B. Chiều đảo.
- C. Chiều thuận.
- D. Chiều chuẩn.
Câu 9. Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
- A. Nước chanh có môi trường acid.
- B. Nồng độ ion \( [H^+] \) của nước chanh là \( 10^{-2,4} \) mol/L.
- C. Nồng độ ion \( [H^+] \) của nước chanh là 0,24 mol/L.
- D. Nồng độ của ion \( [OH^-] \) của nước chanh nhỏ hơn \( 10^{-7} \) mol/L.
Câu 10. Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
- A. \( N_2O \).
- B. \( CO_2 \).
- C. \( SO_2 \).
- D. \( NO_2 \).
Câu 11. Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau:N2 --(1) +X--> NO --(2) +X--> NO2 --(3) +X, +H2O--> HNO3 → H+ + NO3-Công thức của X là
- A. Cl2.
- B. O2.
- C. H2.
- D. CO2.
Câu 12. Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, chất nào sau đây là base:
- A. \( CH_3COOH \)
- B. HCl
- C. \( NH_3 \)
- D. HF
Câu 13. Câu hỏi về chuyển dịch cân bằng. Chọn các phát biểu đúng (mỗi ý là Đúng hoặc Sai: chọn các ý Đúng, ý không chọn là Sai).
- A. Cho phản ứng: \( 2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g) \) \( \Delta_rH^0_{298} < 0 \). Khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.
- B. Khi tăng áp suất cân bằng \( H_2 + Cl_2 \rightleftharpoons 2HCl \) chuyển dịch theo chiều thuận.
- C. Khi tăng nồng độ NO cân bằng \( N_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2NO(g) \) chuyển dịch theo chiều thuận.
- D. Khi thêm chất xúc tác cân bằng không bị chuyển dịch.
Câu 14. Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng \( K_C \) là \( 2{,}7.10^{-12} \) thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là:
- A. Phản ứng thuận.
- B. Bằng nhau.
- C. Phản ứng nghịch
- D. Không xác định được.
Câu 15. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
- A. CO
- B. NO.
- C. SO2.
- D. CO2.
Câu 16. Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
- A. Sự quang hợp của cây xanh.
- B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
- C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
- D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).
Câu 17. Cho phương trình: \( S^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HS^- + OH^- \). Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. \( H_2O \) là base.
- B. \( S^{2-} \) là base.
- C. \( HS^- \) là base.
- D. \( S^{2-} \) là acid.
Câu 18. Cân bằng hóa học:
- A. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng.
- B. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng.
- C. Bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, nồng độ các chất và áp suất .
- D. Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.
Câu 19. Chọn các phát biểu đúng khi nói về NH3 (mỗi ý là Đúng hoặc Sai: chọn các ý Đúng, ý không chọn là Sai):
- A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
- B. Khí NH3 nặng hơn không khí.
- C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
- D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Câu 20. Phản ứng thuận nghịch là:
- A. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.
- B. Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.
- C. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.
- D. Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.
Câu 21. Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
- A. ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.
- B. ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.
- C. ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.
- D. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.
Câu 22. Dung dịch X chứa 200 ml dung dịch \( Ba(OH)_2 \) 0,005M. Chọn các phát biểu đúng về dung dịch X (mỗi ý là Đúng hoặc Sai: chọn các ý Đúng, ý không chọn là Sai):
- A. Làm phenolphtalein hóa hồng.
- B. Có nồng độ ion \( [OH^-] \)= \( 1.10^{-3} \)M.
- C. Có pH = 3
- D. Cần 10ml dung dịch HCl 0,01M để chuẩn độ hết 10ml dung dịch X.
Câu 23. Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) (xt, t°, p). N2 thể hiện
- A. tính khử.
- B. tính oxi hóa.
- C. tính base.
- D. tính acid.
Câu 24. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
- A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
- B. nitrogen có độ âm điện lớn.
- C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
- D. phân tử nitrogen không phân cực.
Câu 25. Sulfur là chất rắn có màu
- A. đỏ.
- B. vàng.
- C. không màu.
- D. xanh.
… và còn 49 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 74 câu và xem đáp án.