Nội dung đề thi: Tin Học 10 KT GHKI
Xem trước 25/79 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thông tin là…của dữ liệu? Trong dấu …là từ?
- A. ý nghĩa
- B. yếu tố
- C. thể hiện
- D. xác định
Câu 2. Một sinh viên đang chuẩn bị bài thuyết trình về biến đổi khí hậu. Sinh viên này thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn: bản ghi nhiệt độ từ một trạm thời tiết (tệp văn bản), ảnh vệ tinh về các tảng băng tan (tệp hình ảnh), và một video tài liệu về nước biển dâng (tệp video). Họ dùng máy tính để xử lí các dữ liệu này và tạo ra một báo cáo cuối cùng.
- A. Các tệp hình ảnh vệ tinh và video tài liệu được xem là dữ liệu có thể đưa vào máy tính.
- B. Quá trình máy tính kết hợp văn bản, hình ảnh và video để tạo ra báo cáo được gọi là "xử lí dữ liệu".
- C. Kết luận "Trái Đất đang nóng lên" chính là thông tin được rút ra sau khi xử lí các bộ dữ liệu khác nhau (nhiệt độ, băng tan, nước biển dâng).
- D. Nếu ổ cứng của sinh viên còn trống 2 GB, họ có thể lưu trữ một tệp video có dung lượng 2500 MB.
Câu 3. Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính có thể truy cập được là?
- A. Bit
- B. Byte
- C. Mb
- D. Gb
Câu 4. 1 byte bằng bao nhiêu bit?
Câu 5. Các đơn vị đo dữ liệu hơn kém nhau bao nhiêu lần?
- A. 1024 lần
- B. 1204 lần
- C. 2014 lần
- D. 2104 lần
Câu 6. 8ZB = ?GB
- A. \(2^{43}\)
- B. \(2^{33}\)
- C. \(2^{53}\)
- D. \(2^{23}\)
Câu 7. 1GB = ?MB
- A. 1024
- B. 2048
- C. 3072
- D. 8
Câu 8. Thiết bị số không có ưu điểm nào sau đây?
- A. Tự thích ứng với hoàn cảnh
- B. Giúp xử lí thông tin rất nhanh
- C. Có thể lưu trữ dữ liệu với độ chính xác cao
- D. Có khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn
Câu 9. Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị số?
- A. Đồng hồ cơ
- B. Thẻ nhớ
- C. Máy tính xách tay
- D. Bộ thu phát wifi
Câu 10. Giả sử để số hoá một cuốn sách Ngữ văn 10 dạng văn bản thì cần lượng dữ liệu 65 KB. Hỏi một thẻ nhớ có dung lượng 4GB thì lưu trữ được bao nhiêu cuốn sách Ngữ văn 10 đã số hoá?
- A. 64527 cuốn
- B. 64528 cuốn
- C. 32768 cuốn
- D. 16384 cuốn
Câu 11. Với 1 thẻ nhớ 16GB có thể chưa tối đa bao nhiêu ảnh tính theo độ lớn trung bình của ảnh là 0.5MB?
- A. 32755
- B. 32730
- C. 32768
- D. 32727
Câu 12. Với vai trò ý nghĩa, thông tin có tính gì?
- A. Toàn vẹn
- B. xác định
- C. độc lập
- D. quan trọng
Câu 13. Máy tính tổ chức lưu trữ và truy cập dữ liệu theo?
- A. Nhóm bit
- B. Bit
- C. Byte
- D. Nhóm Byte
Câu 14. Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, đã lưu trong máy tính được gọi chung là?
- A. Lệnh.
- B. Chỉ dẫn.
- C. Thông tin.
- D. Dữ liệu.
Câu 15. Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte ?
- A. Là lượng tin đủ mã hoá một chữ trong bảng chữ cái.
- B. Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bít.
- C. Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính.
- D. Là một dãy 8 chữ số.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai về thông tin?
- A. Có thể đồng nhất thông tin với dữ liệu
- B. Thông tin có nhiều cách thể hiện dữ liệu khác nhau.
- C. Dữ liệu có thể thể hiện nhiều thông tin khác nhau.
- D. Thông tin có tính toàn vẹn, nếu không đủ dữ liệu có thể làm thông tin bị hiểu sai.
Câu 17. So sánh việc gửi thư theo đường bưu điện và gửi thư điện tử theo các tiêu chí thì đâu là đáp án sai?
- A. Thời gian: Gửi thư điện tử sẽ đến chậm hơn gửi theo đường bưu điện nếu thư chứa quá nhiều tài liệu.
- B. Tốc độ: gửi thư điện tử có tốc độ nhanh hơn.
- C. Chi phí: gửi thư điện tử tiết kiệm chi phí hơn.
- D. Khả năng lưu trữ: gửi thư điện tử có khả năng lưu trữ lớn hơn gửi thư theo đường bưu điện
Câu 18. Thiết bị nào dưới đây không là thiết bị thông minh?
- A. Điện thoại thông minh.
- B. Máy tính bảng.
- C. Đồng hồ lịch vạn niên.
- D. Camera có kết nối internet.
Câu 19. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3 được diễn ra trong khoảng thời gian nào?
- A. Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XX
- B. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
- C. Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI
- D. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XXI
Câu 20. Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là?
- A. Động cơ hơi nước
- B. Điện năng
- C. Máy tính điện tử
- D. Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực – ảo
Câu 21. Thiết bị thông minh có đặc điểm nào sau đây?
- A. Có thể hoạt động tự chủ
- B. Có thể tự thu thập dữ liệu trên diện rộng
- C. Giá thành rẻ, phổ biến
- D. Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao
Câu 22. Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
- A. Cân điện tử
- B. Đồng hồ lịch vạn niên
- C. Điện thoại di động
- D. Máy ảnh số
Câu 23. Thiết bị thông minh đóng vai trò…trong các hệ thống…-một nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Điền từ còn thiếu vào dấu…
- A. Quan trọng – IoT
- B. Chủ chốt – IoT
- C. Quan trọng – máy tính
- D. Chủ chốt - máy tính
Câu 24. Thiết bị nào sau đây được tích hợp khả năng bắt chước một vài hành vi hay tư duy của con người ở các mức độ khác nhau?
- A. Xe tự hành
- B. Camera
- C. Máy tính bảng
- D. Cân điện tử
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết
- B. Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá tri
- C. Thông tin có thể thay đổi hành động của con người
- D. Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người
… và còn 54 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 79 câu và xem đáp án.