ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH HỌC 11 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH HỌC 11 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH HỌC 11

Image Exam
2026-10-29 12:57:05
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH HỌC 11
Tác giả: Hươngg Thuu
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Hươngg Thuu
19
2026-10-29 14:42:29
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 SINH HỌC 11

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Năm học 2026-2027 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Dấu hiệu đặc trưng nào sau đây thể hiện quá trình sinh vật lấy chất dinh dưỡng, O₂ từ môi trường ngoài và vận chuyển đến các tế bào trong cơ thể?

  • A. Thu nhận và vận chuyển các chất.
  • B. Đào thải các chất ra môi trường.
  • C. Biến đổi các chất và giải phóng năng lượng.
  • D. Điều hòa cân bằng nội môi.

Câu 2. Nguyên tố khoáng đa lượng nào sau đây là thành phần cấu tạo bắt buộc của phân tử diệp lục (chlorophyll), đóng vai trò trung tâm trong quá trình hấp thụ ánh sáng của cây xanh?

  • A. Calcium (Ca).
  • B. Magnesium (Mg).
  • C. Phosphorus (P).
  • D. Iron (Fe).

Câu 3. Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào sau đây?

  • A. NO₂⁻ và NH₃.
  • B. NO₃⁻ và NH₃.
  • C. NO₃⁻ và NH₄⁺.
  • D. NH₃ và NH₄⁺.

Câu 4. Quá trình quang hợp ở nhóm thực vật nào sau đây có giai đoạn cố định CO2 ban đầu diễn ra vào ban đêm khi khí khổng mở để hạn chế sự mất nước?

  • A. Thực vật C3.
  • B. Thực vật C4.
  • C. Thực vật CAM.
  • D. Thực vật ôn đới.

Câu 5. Quá trình quang hợp ở cây xanh có vai trò quan trọng nào sau đây đối với sinh quyển?

  • A. Hấp thụ O₂ và giải phóng CO₂ giúp làm sạch môi trường.
  • B. Giải phóng O₂ và hấp thụ CO₂, điều hòa không khí và giảm hiệu ứng nhà kính.
  • C. Phân giải chất hữu cơ tạo ra năng lượng cho sinh giới.
  • D. Làm giảm độ ẩm không khí và tăng nhiệt độ môi trường.

Câu 6. Trong pha sáng của quá trình quang hợp, năng lượng ánh sáng được hấp thụ và chuyển hóa thành năng lượng hóa học tích lũy trong các sản phẩm nào sau đây?

  • A. ATP và NADPH.
  • B. Glucose và O₂.
  • C. ADP và NADP⁺.
  • D. C₆H₁₂O₆ và ATP.

Câu 7. Sơ đồ nào sau đây biểu diễn đúng phương trình tổng quát của quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật?

  • A. 6CO₂ + 12H₂O -> C₆H₁₂O₆ + 6O₂ + 6H₂O.
  • B. C₆H₁₂O₆ + 6O₂ -> 6CO₂ + 6H₂O + Năng lượng (ATP + Nhiệt).
  • C. C₆H₁₂O₆ -> 2C₂H₅OH + 2CO₂ + Năng lượng.
  • D. C₆H₁₂O₆ + O₂ -> 2C₃H₆O₃ + Năng lượng.

Câu 8. Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, giai đoạn đường phân phân giải glucose thành pyruvic acid diễn ra tại vị trí nào của tế bào?

  • A. Chất nền của ti thể.
  • B. Màng trong ti thể.
  • C. Thylakoid của lục lạp.
  • D. Tế bào chất (bào tương).

Câu 9. Quá trình thoát hơi nước qua khí khổng ở lá có vai trò quan trọng nào sau đây đối với cây trồng trong những ngày nắng nóng?

  • A. Cung cấp nguyên liệu trực tiếp cho pha tối của quang hợp.
  • B. Đẩy dòng mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá xuống rễ.
  • C. Ngăn cản quá trình hấp thụ ion khoáng từ đất.
  • D. Làm giảm nhiệt độ bề mặt lá, giúp lá cây không bị tổn thương bởi nhiệt độ cao.

Câu 10. Khi nói về ảnh hưởng của CO₂ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Khi tăng nồng độ CO₂ từ điểm bão hoà CO₂ thì cường độ quang hợp tăng.
  • B. Nồng độ CO₂ tối thiểu mà cường độ hô hấp bằng quang hợp gọi là điểm bù CO₂.
  • C. Điểm bảo hòa CO₂ là nồng độ CO₂ mà ở đó cường độ quang hợp đạt cực đại.
  • D. Điểm bù CO₂ ở thực vật C₄ thấp hơn thực vật C₃.

Câu 11. Dấu hiệu đặc trưng nào sau đây của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật loại bỏ các chất dư thừa, chất độc hại nhằm duy trì cân bằng nội môi?

  • A. Thu nhận các chất từ môi trường.
  • B. Đào thải các chất ra môi trường.
  • C. Biến đổi các chất và tích lũy năng lượng.
  • D. Vận chuyển các chất trong cơ thể.

Câu 12. Nguyên tố khoáng nào sau đây đóng vai trò chủ yếu trong việc điều tiết độ mở của khí khổng, duy trì cân bằng ion và áp suất thẩm thấu trong tế bào thực vật?

  • A. Potassium (K).
  • B. Iron (Fe).
  • C. Phosphorus (P).
  • D. Calcium (Ca).

Câu 13. Trong cơ thể thực vật, quá trình chuyển hóa ion NO₃⁻ thành ion NH₄⁺ được gọi là quá trình nào sau đây?

  • A. Quá trình nitrat hóa.
  • B. Quá trình đồng hóa ammonium.
  • C. Quá trình cố định nitrogen phân tử.
  • D. Quá trình khử nitrate.

Câu 14. Khái niệm nào sau đây phát biểu đúng về quá trình quang hợp ở thực vật?

  • A. Quá trình tế bào phân giải glucose giải phóng năng lượng ATP và khí CO₂.
  • B. Quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO₂ và H₂O thành C₆H₁₂O₆ và giải phóng O₂.
  • C. Quá trình cây hấp thụ O₂ để oxy hóa chất hữu cơ tạo ra nhiệt năng.
  • D. Quá trình biến đổi năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng diễn ra ở màng thylakoid.

Câu 15. Trong các loài thực vật sau đây, loài cây nào thuộc nhóm thực vật C3?

  • A. Mía.
  • B. Ngô.
  • C. Lúa nước.
  • D. Xương rồng.

Câu 16. ATP và NADPH được tạo ra trong pha sáng của quang hợp có vai trò gì đối với pha tối?

  • A. Là sản phẩm cuối cùng của quang hợp.
  • B. Cung cấp năng lượng và electron để tổng hợp chất hữu cơ.
  • C. Tham gia phân giải glucozơ tạo CO₂.
  • D. Cung cấp oxy cho quá trình hô hấp của cây.

Câu 17. Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật sử dụng nguyên liệu đầu vào chính là chất nào sau đây?

  • A. Glucose (C₆H₁₂O₆) và Oxygen (O₂).
  • B. Pyruvic acid và CO₂.
  • C. Starch (Tinh bột) và H₂O.
  • D. Sucrose và N₂.

Câu 18. Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, chu trình Krebs diễn ra tại vị trí nào của tế bào?

  • A. Tế bào chất.
  • B. Màng trong ti thể.
  • C. Màng thylakoid.
  • D. Chất nền (matrix) của ti thể.

Câu 19. Khi nói về sự thoát hơi nước ở lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây.
  • B. Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét.
  • C. Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO₂ khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
  • D. Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây.

Câu 20. Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến quang hợp, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Khi tăng nhiệt độ vượt quá nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng lên.
  • B. Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp ở cây nhiệt đới cao hơn cây ôn đới.
  • C. Cây vùng lạnh có thể quang hợp ở nhiệt độ thấp hơn 0ᵒC.
  • D. Nhiệt độ tối ưu cho quang hợp khác nhau tuỳ theo từng loài.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó