ĐỀ CƯƠNG 11- GIỮA HỌC KÌ I 2026-2027 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG 11- GIỮA HỌC KÌ I 2026-2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG 11- GIỮA HỌC KÌ I 2026-2027

Image Exam
2026-10-29 12:50:36
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG 11- GIỮA HỌC KÌ I 2026-2027
Tác giả: Hươngg Thuu
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Hươngg Thuu
0
2026-10-29 13:14:17
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG 11- GIỮA HỌC KÌ I 2026-2027

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Phương trình $X=-1$ có tất cả các nghiệm là

  • A. $\frac{\pi}{-}+k_{2} \pi\left(k \in c_{0}\right)$.
  • B. $-\frac{\pi}{4}+k_{2} \pi\left(k \in c_{0}\right)$.
  • C. $\frac{\pi}{}+k \pi\left(k \in c_{\circ}\right)$.
  • D. $-\frac{\pi}{}+k \pi\left(k \in c_{0}\right)$.

Câu 2. Nghiệm của phương trình $\cos X=\cos \frac{\pi}{4}$ là:

  • A. $x= \pm \frac{\pi}{3}+k_{2} \pi, k \in$.
  • B. $x=-\frac{\pi}{6}+k_{2} \pi, k \in$.
  • C. $x= \pm \frac{\pi}{4}+k_{2} \pi, k \in$.
  • D. $x=\frac{\pi}{6}+k_{2} \pi, k \in$.

Câu 3. Các nghiệm của phương trình $2 \sin X_{-1}=0$ là

  • A. $x=\frac{\pi}{3}+k_{2} \pi$ và $x=-\frac{2 \pi}{3}+k_{2} \pi$.
  • B. $x=\frac{\pi}{6}+k_{2} \pi$ và $x=-\frac{\pi}{6}+k_{2} \pi$.
  • C. $x=\frac{1}{2}+k_{2} \pi$ và $x=-\frac{1}{2}+k_{2} \pi$.
  • D. $x=\frac{\pi}{6}+k_{2} \pi$ và $x=\frac{5 \pi}{6}+k_{2} \pi$.

Câu 4. Cho góc thuộc góc phần tư thứ hai. Chọn khẳng định đúng

  • A. $\sin X>0$.
  • B. $X>0$.
  • C. $\sin X
  • D. $\cos X>0$

Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

  • A. $3 \sin X=2$.
  • B. $\tan X=2025$.
  • C. $\sin X=\sqrt{3}$.
  • D. $x=\sqrt{3}$

Câu 6. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào đúng?

  • A. $\sin X^{2}+\cos X^{2}=1$
  • B. $\sin X \cos X=1$
  • C. $\tan ^{2} x+\cot ^{2} x=1$.
  • D. $\sin ^{2} x+\cos x^{2}=1$.

Câu 7. Tập xác định của hàm số $y=\frac{\sin x}{1-\cos x}$là

  • A. $D=i \quad \backslash\{k \pi, k \in \mathfrak{c}\}$.
  • B. $D=, \quad\left\{\frac{\pi}{2}+k \pi, k \in 0\right\}$.
  • C. $D=i \backslash\left\{K_{2} \pi \mid K \in q\right\}$.
  • D. $D=i \quad\left\{\frac{k \pi}{2}, k \in c\right\}$.

Câu 8. Hàm số $y=\sin 3 x$ có chu kỳ là

  • A. $T={ }_{2} \pi$.
  • B. $T=\frac{2 \pi}{3}$.
  • C. $T={ }_{3} \pi$.
  • D. $T={ }_{6} \pi$.

Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất $m$ của biểu thức $\( P=3 \sin X-2 \).$

  • A. $\( M={ }_{1}, \quad m=-5 \).$
  • B. $\( M={ }_{3}, \quad m=1 \).$
  • C. $\( M=2, \quad m=-2 \).$
  • D. $\( M=0, \quad m=-2 \).$

Câu 10. Với mọi góc $a$ và số nguyên K, chọn đẳng thức sai?

  • A. $\sin \left(a+k_{2} \pi\right)=\sin a$.
  • B. $\cos (a+k \pi)=\cos a$.
  • C. $\tan (a+k \pi)=\tan a$.
  • D. $\cot (a-k \pi)=\cot a$.

Câu 11. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  • A. $\( y=\sin x \).$
  • B. $\( y=\cos x \).$
  • C. $\( y=\tan x \).$
  • D. $\( y=\cot x \).$

Câu 12. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

  • A. $\tan 45^{\circ}
  • B. $\cos 45^{\circ} \leq \sin 45^{\circ}$.
  • C. $\sin 60^{\circ}
  • D. $\cos 35^{\circ}>\cos 10^{\circ}$.

Câu 13. Cho cấp số cộng $\left(u_{n}\right)$ có $U_{1}=-2$ và công sai $\( d=3 \).$ Tìm số hạng $U_{10}$.

  • A. $U_{10}=-2.3^{9}$.
  • B. $U_{10}=25$.
  • C. $U_{10}=-29$.
  • D. $U_{10}=28$.

Câu 14. Cho cấp số nhân $\left(u_{n}\right)$với $U_{1}=6$ và $U_{2}=-12$. Công bội $q$ của cấp số nhân đã cho là

  • A. $q=-\frac{1}{2}$.
  • B. $q=-2$.
  • C. $q=-18$.
  • D. $q=-6$.

Câu 15. Cho $\left(u_{n}\right)$ với $u_{n}=2 n-2$ thì $4$ bằng

  • A. $10$.
  • B. $9$.
  • C. $8$.
  • D. $7$.

Câu 16. Cho dãy số $\left(u_{n}\right)$ được cho bởi hệ thưc truy hồi $\left\{\begin{array}{c}u_{1}=5 \\ u_{n}=u_{n-1}+n\end{array}\right.$ $n \in N, n \geq 2$. Giá trị của $u_{3}$là

  • A. 10.
  • B. 14.
  • C. 7.
  • D. 9.

Câu 17. Cho cấp số cộng $\left(u_{n}\right)$ có $U_{1}=1$ và công sai $d=2$. Tổng của $10$ số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho là

  • A. $200$.
  • B. $110$. C.$95$. D.$100$.

Câu 18. Cho cấp số nhân $\left(u_{n}\right)$ có $U_{1}=1$, $U_{4}=27$. Công bội $q$ của cấp số nhân đã cho bằng

  • A. $\begin{tabular}{c} 26 \\ \hline 3 \end{tabular}$.
  • B. $t_{3}$.
  • C. $-3$.
  • D. $3$.

Câu 19. Cho cấp số nhân (u )có $u=4$và công bội $\( q=2 \).$ Số hạng $u$ của cấp số nhân là

  • A. 16.
  • B. 64.
  • C. 128.
  • D. 32.

Câu 20. Cho dãy số $\begin{array}{c}1, \frac{1}{2}, \frac{1}{4}, \frac{1}{8}, \ldots\end{array}$ (số hạng sau bằng một nửa số hạng liền trước nó). Công thức tồng quát của dãy số đã cho là

  • A. $u_{n}=\left(\frac{1}{2}\right)^{n}$.
  • B. $U_{n}=\frac{(-1)^{n}}{2^{n-1}}$.
  • C. $u_{n}=\frac{1}{{ }_{2} n}$.
  • D. $u_{n}=\left(\frac{1}{2}\right)^{n-1}$

Câu 21. Cho cấp số cộng $\left(u_{n}\right)$ có các số hạng đầu lần lượt là 5 ; 9; 13; 17; L. Tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng.

Câu 22. Dãy số là một cấp số nhân với:

  • A. Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.
  • B. Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1.
  • C. Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2.
  • D. Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2.

Câu 23. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A. Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng
  • B. Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng
  • C. Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng
  • D. Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng

Câu 24. Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

Câu 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
  • B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
  • C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
  • D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó