ĐLCB_C1 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐLCB_C1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐLCB_C1

Image Exam
2026-10-29 08:59:33
Tên đề thi: ĐLCB_C1
Tác giả: Ánh Ngọc 15
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:50:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ánh Ngọc
5
2026-10-29 09:25:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐLCB_C1

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số: 

  • A. Lớn hơn phép đo gián tiếp
  • B. Tất cả đều sai 
  • C.  Nhỏ hơn phép đo gián tiếp 
  • D. Bằng với phép đo gián tiếp 

Câu 2. Việc chuẩn hóa thiết bị đo thường được xác định theo:

  • A. 3 cấp
  • B. 4 cấp
  • C. 5 cấp
  • D. 2 cấp

Câu 3. Một Volt kế có giới hạn đo 250V, dùng Volt kế này đo điện áp 150V thì Volt kế chỉ 156V. Tính sai số tương đối của phép đo. 

  • A. 4%
  • B. 8%
  • C. 5%
  • D. 10%

Câu 4. Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường: 

  • A.  Không mang năng lượng điện 
  • B. Có mang năng lượng điện
  • C. Có dòng điện
  • D.  Có điện áp 

Câu 5. Cấp chính xác của thiết bị đo là:

  • A. Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo
  • B. Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo
  • C. Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được
  • D. Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo

Câu 6. Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:

  • A. 2,5%
  • B. 1%
  • C. 10%
  • D. 5%

Câu 7. Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

  • A. Tất cả đều đúng
  • B. Đại lượng cần đo
  • C. Môi trường
  • D. Người thực hiện phép đo

Câu 8. Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

  • A. Dụng cụ đo
  • B. Môi trường 
  • C. Đại lượng cần đo
  • D. Người thực hiện phép đo

Câu 9. Một Ampere kế có giới hạn đo là 20A, cấp chính xác 1,5%. Tìm khoảng giá trị thực của dòng điện cần đo khi Ampere kế chỉ 12A.

  • A. 11,8 ÷ 12,2A 
  • B. 11,5 ÷ 12,5A 
  • C. 11,6 ÷ 12,4A 
  • D. 11,7 ÷ 12,3A 

Câu 10. Một Volt kế có sai số tầm đo ±1%, ở tầm đo 250V, giới hạn sai số ở 172V là: 

  • A. 1,40%
  • B. 1.50%
  • C. 1,45%
  • D. 1,55%

Câu 11. Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường: 

  • A. Có dòng điện
  • B. Có điện áp
  • C. Có mang năng lượng điện
  • D. Không mang năng lượng điện

Câu 12. Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:

  • A. 10V
  • B. 5%
  • C. 4%
  • D. 4,7%

Câu 13. Sai số tuyệt đối là:

  • A. Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức
  • B. Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được
  • C. Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được
  • D. Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức 

Câu 14. Một nguồn điện áp có điện áp định mức là 50V. Dùng Volt kế có tầm đo cực đại là 100V để đo điện áp này. Kết quả đo được là 50,2V. Tìm cấp chính xác của đồng hồ đo trên biết sai số tuyệt đối cực đại là 0,2V.

  • A. 0,4%
  • B. 0,2%
  • C. 0,3%
  • D. 0,1% 

Câu 15. Một Ampere kế có giới hạn đo là 20A, cấp chính xác 1%. Tìm giới hạn sai số khi đo dòng điện 5A

  • A. 3%
  • B. 5%
  • C. 2%
  • D. 4%

Câu 16. Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là: 

  • A. Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu
  • B. Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao 
  • C. Tất cả đều đúng
  • D. Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh 

Câu 17. Một Volt kế có sai số tầm đo ±2%, ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 150V là:

  • A. 2,5%
  • B. 5%
  • C. 3%
  • D. 4%

Câu 18. Sử dụng một Volt kế để đo điện áp, các kết quả thu được lần lượt là: 17,46V; 17,42V; 17,44V; 17,43V. Kết quả đo này được viết lại là: 

  • A. UĐ = 17,43 ± 0,02V 
  • B. UĐ = 17,42 ± 0,02V
  • C. UĐ = 17,44V ± 2%
  • D. UĐ = 17,44 ± 0,02V 

Câu 19.  Một nguồn điện áp có điện áp định mức là 50V. Dùng Volt kế có tầm đo cực đại là 100V để đo điện áp này.Kết quả đo được là 50,2V. Tìm sai số tương đối của kết quả đo trên. 

  • A. 0,3%
  • B. 0,2%
  • C. 0,4%
  • D. 0,1%

Câu 20. Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào: 

  • A. Tính ổn định
  • B. Độ phức tạp của thiết bị đo 
  • C. Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo
  • D. Tất cả đều đúng 

Câu 21. Sau nhiều lần đo điện áp, kết quả đo nằm trong khoảng 156 ÷ 160V. Kết quả phép đo này có thể viết lại là:

  • A. UĐ = 156 ± 4V 
  • B. UĐ = 156 ± 2V 
  • C. UĐ = 158 ± 4V
  • D. UĐ = 158 ± 2V

Câu 22. Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

  • A. Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
  • B. Thực hiện phép đo nhiều lần
  • C. Cải tiến phương pháp đo
  • D. Tất cả đều sai 

Câu 23. Sau nhiều lần đo điện trở, kết quả đo nằm trong khoảng 466,7 ÷ 473,3Ω. Kết quả phép đo này có thể viết lại là:

  • A. RĐ = 466,7 Ω ± 3,3%
  • B. RĐ = 470 Ω ± 0,7% 
  • C.  RĐ = 470 Ω ± 3,3%
  • D. RĐ = 473,3 Ω ± 3,3% 

Câu 24. Sai số tương đối là: 

  • A. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được
  • B. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức
  • C. Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức 
  • D. Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

Câu 25.  Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:

  • A. Không thay đổi
  • B. Tùy thuộc phương pháp đo
  • C. Càng bé
  • D. Càng lớn

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó