Ôn tập GHK1 Tin 8 | i-quiz.vn@stop article@stop Ôn tập GHK1 Tin 8 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Ôn tập GHK1 Tin 8

Image Exam
2026-10-29 07:28:32
Tên đề thi: Ôn tập GHK1 Tin 8
Tác giả: Quang Nguyễn Văn
Số lượng câu hỏi: 25
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 6
Tổng số điểm của đề thi: 25
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Quang Nguyễn Văn
25
2026-10-29 09:34:41
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Ôn tập GHK1 Tin 8

Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Chiếc máy tính điện tử đầu tiên trên thế giới có tên là:

  • A. IBM
  • B. Apple
  • C. UNIVAC
  • D. ENIAC

Câu 2. Câu 2: Máy vi tính điện tử đầu tiên trên thế giới được ra đời vào thời gian nào?

  • A. Năm 1941-1942
  • B. Năm 1942-1943
  • C. Năm 1943-1944
  • D. Năm 1944-1945

Câu 3. Câu 3: Ai là người tạo ra ngôn ngữ lập trình đầu tiên trên thế giới?

  • A. John Mauchly
  • B. J. Presper Eckert
  • C. Grace Hopper
  • D. Jack Kilby

Câu 4. Câu 4: Microsoft cho ra mắt hệ điều hành Windows năm bao nhiêu?

  • A. 1984
  • B. 1985
  • C. 1986
  • D. 1987

Câu 5. Câu 5: Đáp án nào sau đây là SAI khi xác định vai trò của tin học và máy tính trong xã hội hiện đại:

  • A. Tin học ứng dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
  • B. Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lý
  • C. Chỉ cần máy tính con người có thể liên lạc với nhau ở mọi lúc, mọi nơi
  • D. Sự phát triển của tin học làm thay đổi nhận thức, cách thức tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội

Câu 6. Câu 6: Trong tin học dữ liệu là?

  • A. Dãy bit biểu diễn thông tin trong máy tính
  • B. Biểu diễn thông tin dạng văn bản
  • C. Các số liệu
  • D. Số trong hệ thập phân

Câu 7. Câu 7: Thông tin (information) là?

  • A. Hiểu biết về một thực thể
  • B. Hình ảnh và âm thanh
  • C. Văn bản và số liệu
  • D. Hình ảnh và văn bản

Câu 8. Câu 8: Đáp án nào dưới đây KHÔNG phải đặc điểm của thông tin số?

  • A. Đa dạng
  • B. Được thu thập ngày càng nhanh và nhiều.
  • C. Không có độ tin cậy cao.
  • D. Có tính bản quyền.

Câu 9. Câu 9: Hệ nhị phân còn được gọi là gì?

  • A. hệ cơ số 16
  • B. hệ cơ số 2
  • C. hệ cơ số 8
  • D. hệ cơ số 10

Câu 10. Câu 10: Trong một buổi học tập trải nghiệm của lớp em, một bạn đã quay một đoạn video trong nội dung đoạn video đó có em và đã tự ý đưa lên facebook của bạn ấy. Em nhìn thấy không muốn hình ảnh của mình bị đưa lên mạng xã hội, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?

  • A. Yêu cầu bạn ấy xóa ngay đoạn video đó. Nếu bạn ấy không xóa sẽ về báo lại với cha mẹ để cha mẹ can thiệp hoặc liên lạc với phụ huynh của bạn để yêu cầu nhắc nhở bạn xóa đoạn video.
  • B. Không làm gì vì đó là đoạn video của bạn ấy, bạn ấy có quyền đăng lên Facebook của bạn ấy nếu bạn ấy thích, mọi người có thể xem, bình luận và chia sẻ thoải mái.
  • C. Tức giận và to tiếng, gặp bạn ấy hoặc nhắn tin yêu cầu bạn ấy xóa ngay video ngay lập tức, nếu bạn ấy không đồng ý thì nói với thầy cô và nhờ thầy cô can thiệp.
  • D. Nói với thầy cô về sự việc, nhờ cô giáo nói với bạn ấy xóa video trên facebook, nhắc nhở bạn chỉ nên đăng video khi mọi người có mặt trong video đồng ý.

Câu 11. Câu 11: Những phát biểu nào sau đây KHÔNG là lợi ích của việc sử dụng internet để tìm kiếm thông tin đối với học sinh

  • A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án
  • B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến
  • C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày
  • D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn trong nước và nước ngoài

Câu 12. Câu 12: Em truy cập mạng để xem tin tức ngẫu nhiên và xem được một video có hình ảnh về một vụ bạo lực học đường liên quan đến bạn của em. Em nên làm gì?

  • A. Không chia sẻ video, lập tức báo cáo cho thầy cô giáo biết về điều đó.
  • B. Lập tức đóng video lại, tiếp tục xem tin tức và coi như không có chuyện gì.
  • C. Mở video đó và xem, sau đó tải video về để cho các bạn khác xem cùng.
  • D. Chia sẻ video đó với các bạn trong lớp, trong trường trên mạng xã hội.

Câu 13. Câu 13: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người lạ. Em sẽ làm gì?

  • A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.
  • B. Nhắn tin hỏi người đó là ai để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn
  • C. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh, xem có phải người quen không nếu phải thì kết bạn, không phải thì thôi.
  • D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

Câu 14. Câu 14. Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

  • A. Thực hiện phép cộng
  • B. Thực hiện phép trừ
  • C. Thực hiện bốn phép tính số học
  • D. Tính toán bài bốn phép tính số học.

Câu 15. Câu 15. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

  • A. Đèn điện tử chân không
  • B. Bóng bán dẫn
  • C. Mạch tích hợp
  • D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

Câu 16. Câu 17. Ví dụ phát biểu: “Tôi tin rằng việc đó đã xảy ra”. Em chọn gợi ý nào sau đây để giúp em xác định được thông tin đáng tin cậy hay không?

  • A. Xác định nguồn thông tin.
  • B. Phân biệt ý kiến và sự kiện.
  • C. Kiểm tra chứng cứ của kết luận.
  • D. Đánh giá tính thời sự của thông tin.

Câu 17. Câu 18. Mức độ tin cậy của thông tin, phù hợp với các tiêu chí đánh giá như mục đích, chứng cứ, thời gian và:

  • A. Nguồn gốc.
  • B. Giá tiền
  • C. Độ lan toả.
  • D. Số lượt xem

Câu 18. Câu 19. Hành động nào dưới đây là KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.

  • A. Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.
  • B. Quay và lan truyền video bạo lực học đường.
  • C. Sáng tác một bài thơ về lớp và gửi bạn bè cùng đọc.
  • D. Tham gia cá cược bóng đá qua internet.

Câu 19. Câu 19: (Đúng-Sai:Chọn các đáp án Đúng) Charles Babbage, một nhà toán học người Anh, được coi là "cha đẻ của máy tính" với những ý tưởng tiên phong về máy tính cơ học. Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage giống như máy tính ngày nay. Đó là loại máy đa năng, thực hiện tính toán tự động và có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy. Vì vậy, mặc dù dự án của ông không được hoàn thành do hạn chế về công nghệ, ông vẫn được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính. Hãy đánh giá tính đúng đắn của các nhận định sau liên quan đến dự án máy tính của Babbage:

  • A. Máy tính của Babbage hoạt động hoàn toàn bằng điện.
  • B. Dự án máy tính của Babbage đã được hoàn thành và đưa vào sử dụng rộng rãi.
  • C. Ý tưởng của Babbage về máy tính đã vượt xa thời đại của ông.
  • D. Ý tưởng của Babbage đã ảnh hưởng đến sự phát triển của máy tính hiện đại.

Câu 20. Câu 20: Máy tính điện-cơ kết hợp cả các yếu tố cơ học và điện tử. Kiến trúc Von Neumann là một trong những kiến trúc máy tính phổ biến nhất, được coi là một trong những kiến trúc máy tính được sử dụng rộng rãi nhất. John Neumann đã trình bày nguyên lí hoạt động của máy tính với khái niệm “chương trình được lưu trữ”. Hãy đánh giá tính đúng đắn của các nhận định sau liên quan đến máy tính điện-cơ và kiến trúc Von Neumann: a) Máy tính điện-cơ hoạt động hoàn toàn dựa trên các mạch điện tử. b) Máy tính điện-cơ có tốc độ xử lý nhanh hơn máy tính điện tử. c) Kiến trúc Von Neumann là nền tảng cho h...

  • A. Máy tính điện-cơ hoạt động hoàn toàn dựa trên các mạch điện tử.
  • B. Máy tính điện-cơ có tốc độ xử lý nhanh hơn máy tính điện tử.
  • C. Kiến trúc Von Neumann là nền tảng cho hầu hết các máy tính hiện đại.
  • D. Kiến trúc Von Neumann cho phép chương trình và dữ liệu được lưu trữ trong cùng một bộ nhớ.

Câu 21. Câu 21: Thông tin số là dạng thông tin được biểu diễn dưới dạng số, có thể được xử lý, lưu trữ và truyền tải bằng các thiết bị điện tử. Thông tin số có nhiều ưu điểm so với thông tin dạng khác, như dễ dàng sao chép, chia sẻ và chỉnh sửa. Tuy nhiên, thông tin số cũng tiềm ẩn một số rủi ro như bị mất mát, bị tấn công hoặc bị giả mạo. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau dựa trên đoạn thông tin trên: a) Thông tin số chỉ bao gồm các con số. b) Thông tin số dễ bị mất mát hơn so với thông tin dạng vật lý. c) Thông tin số có thể được sao chép một cách dễ dàng và nhanh chóng. d) Thông...

  • A. Thông tin số chỉ bao gồm các con số.
  • B. Thông tin số dễ bị mất mát hơn so với thông tin dạng vật lý.
  • C. Thông tin số có thể được sao chép một cách dễ dàng và nhanh chóng.
  • D. Thông tin số có thể được truyền đi với tốc độ rất cao.

Câu 22. Câu 22: Trong thời đại thông tin phát triển như hiện nay, việc xác định nguồn thông tin đáng tin cậy là vô cùng quan trọng. Để đánh giá độ tin cậy của một nguồn thông tin, chúng ta cần xem xét nhiều yếu tố như: nguồn gốc thông tin, mục đích của người cung cấp thông tin, bằng chứng có rõ ràng và cụ thể, tính khách quan của vấn đề… Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau dựa trên đoạn thông tin trên: a) Mọi thông tin được đăng trên Wikipedia đều đáng tin cậy. b) Thông tin từ các trang mạng xã hội luôn không đáng tin cậy. c) Thông tin càng chi tiết, cụ thể thì càng đáng tin cậy. d) C...

  • A. Mọi thông tin được đăng trên Wikipedia đều đáng tin cậy.
  • B. Thông tin từ các trang mạng xã hội luôn không đáng tin cậy.
  • C. Thông tin càng chi tiết, cụ thể thì càng đáng tin cậy.
  • D. Cần kiểm tra nhiều nguồn thông tin khác nhau để đánh giá tính chính xác của thông tin.

Câu 23. Câu 23: Tính thời sự của thông tin là yếu tố quan trọng để đánh giá giá trị của một thông tin. Thông tin thời sự là thông tin mới, cập nhật, liên quan đến các sự kiện đang diễn ra và thu hút sự quan tâm của công chúng. Để đánh giá tính thời sự của một thông tin, chúng ta cần xem xét thời điểm thông tin được tạo ra, sự liên quan của thông tin đến các sự kiện hiện tại và mức độ quan tâm của công chúng. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau dựa trên đoạn thông tin trên: a) Mọi thông tin được đăng tải trên mạng xã hội đều mang tính thời sự cao. b) Thông tin thời sự luôn chính xác và k...

  • A. Mọi thông tin được đăng tải trên mạng xã hội đều mang tính thời sự cao.
  • B. Thông tin thời sự luôn chính xác và khách quan.
  • C. Tính thời sự của thông tin có thể thay đổi theo thời gian.
  • D. Để đánh giá tính thời sự của một thông tin, chỉ cần xem xét thời điểm nó được đăng tải.

Câu 24. Câu 6: Công nghệ kỹ thuật số đã và đang thay đổi sâu sắc cuộc sống của chúng ta. Với khả năng xử lý thông tin nhanh chóng, chính xác và lưu trữ dữ liệu khổng lồ, công nghệ số mang đến nhiều lợi ích to lớn trong mọi lĩnh vực. Từ việc kết nối con người trên toàn cầu, tự động hóa các quy trình sản xuất đến việc tạo ra những sản phẩm và dịch vụ mới, công nghệ số đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại. Hãy đánh giá tính đúng của các nhận định sau dựa trên đoạn thông tin trên: a) Công nghệ kỹ thuật số làm giảm sự tương tác giữa con người. b) Công nghệ kỹ thuật số chỉ mang l...

  • A. Công nghệ kỹ thuật số làm giảm sự tương tác giữa con người.
  • B. Công nghệ kỹ thuật số chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp lớn.
  • C. Công nghệ kỹ thuật số giúp tăng năng suất lao động.
  • D. Công nghệ kỹ thuật số giúp mở rộng cơ hội học tập.

Câu 25. Câu 25: (Đúng-Sai:Chọn các đáp án Đúng)Trong thời đại số, việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số ngày càng trở nên phổ biến. Tuy nhiên, đi kèm với những tiện ích, việc sử dụng công nghệ không đúng cách cũng có thể dẫn đến nhiều hậu quả nghiêm trọng. Để tránh vi phạm pháp luật và đạo đức, chúng ta cần lưu ý một số điều sau: Không sao chép, chia sẻ hoặc sử dụng trái phép các tác phẩm có bản quyền, hạn chế chia sẻ thông tin cá nhân trên các nền tảng mạng xã hội, đặc biệt là những thông tin nhạy cảm, tránh đăng tải những nội dung khiêu khích, bạo lực, phân biệt đối xử, hoặc vi phạm pháp luật… Hãy đánh...

  • A. Việc chia sẻ một bài hát trên mạng xã hội cho bạn bè là hành vi vi phạm bản quyền.
  • B. Mạng internet là không gian tự do, chúng ta có thể làm bất cứ điều gì mình muốn.
  • C. Việc đăng tải những bình luận tiêu cực về một người trên mạng xã hội là hành vi vi phạm pháp luật.
  • D. Bảo vệ thông tin cá nhân là trách nhiệm của mỗi người.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó