Địa lí 10 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1 (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 10 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1 (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 10 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1 (2026–2027)

Image Exam
2026-10-29 00:22:06
Tên đề thi: Địa lí 10 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1 (2026–2027)
Số lượng câu hỏi: 56
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 56
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Diệp Anh Trần lê
1
2026-10-29 00:27:30
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 10 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1 (2026–2027)

Xem trước 25/56 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phương pháp kí hiệu dùng để biểu hiện các đối tượng

  • A. phân bố theo những điểm cụ thể.
  • B. di chuyển theo các hướng bất kì.
  • C. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
  • D. tập trung thành vùng rộng lớn.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?

  • A. Xác định được vị trí của đối tượng.
  • B. Thể hiện được số lượng của đối tượng.
  • C. Biểu hiện sự phát triển của đối tượng.
  • D. Thể hiện được tốc độ di chuyển của đối tượng.

Câu 3. Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?

  • A. Hướng gió.
  • B. Dòng biển.
  • C. Hải cảng.
  • D. Luồng di dân.

Câu 4. Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp

  • A. kí hiệu đường chuyển động.
  • B. kí hiệu.
  • C. chấm điểm.
  • D. bản đồ - biểu đồ

Câu 5. Để thể hiện sự phân bố dân cư trên bản đồ người ta thường dùng phương pháp

  • A. kí hiệu.
  • B. nền chất lượng.
  • C. chấm điểm.
  • D. bản đồ - biểu đồ.

Câu 6. Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được

  • A. số lượng của đối tượng.
  • B. hướng di chuyển của đối tượng.
  • C. tốc độ của đối tượng.
  • D. khối lượng của đối tượng.

Câu 7. Phương pháp bản đồ - biểu đồ không biểu hiện được

  • A. số lượng của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.
  • B. cơ cấu của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.
  • C. vị trí thực của đối tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.
  • D. giá trị của hiện tượng được thống kê theo từng đơn vị lãnh thổ.

Câu 8. Trên bản đồ kinh - tế xã hội các đối tượng địa lí nào dưới đây được thể hiện bằng phương pháp đường chuyển động?

  • A. Đường giao thông.
  • B. Các luồng di dân.
  • C. Đường ranh giới các vùng.
  • D. Các nhà máy điện.

Câu 9. Kĩ năng nào được xem là phức tạp nhất trong các kĩ năng sau đây khi sử dụng bản đồ?

  • A. Xác định hệ tọa độ địa lí.
  • B. Tính toán khoảng cách.
  • C. Mô tả vị trí đối tượng.
  • D. Phân tích các mối liên hệ.

Câu 10. Để tìm hiểu và giải thích chế độ nước của một con sông không cần tìm hiểu bản đồ nào sau đây?

  • A. Bản đồ khí hậu.
  • B. Bản đồ hình thể.
  • C. Bản đồ dân số.
  • D. Bản đồ thủy văn.

Câu 11. Ý nào sau đây chưa chính xác khi nói về GPS

  • A. Là hệ thống định vị toàn cầu.
  • B. Xác định vị trí các đối tượng trên bề mặt Trái Đất qua hệ thống vệ tinh.
  • C. Do Hoa Kì thiết kế, vận hành và quản lí.
  • D. Phí sử dụng cao.

Câu 12. Ý nào sau đây là đúng khi nói về GPS?

  • A. Chỉ phục vụ cho mục đích quân sự.
  • B. Hoạt động khi thời tiết ổn định.
  • C. Mất phí khi sử dụng.
  • D. Cần có thiết bị thu tín hiệu và phần mềm.

Câu 13. Các trạm thu GPS có nhiệm vụ

  • A. bay vòng quanh Trái Đất theo quỹ đạo chính xác.
  • B. phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất.
  • C. nhận thông tin để tính chính xác vị trí đối tượng.
  • D. phát và nhận thông tin từ vệ tinh nhân tạo

Câu 14. Ý nào sau đây là không đúng khi nói về bản đồ số?

  • A. Là tập hợp có tổ chức, lưu giữ các dữ liệu bản đồ trên thiết bị có khả năng đọc.
  • B. Được thể hiện dưới dạng hình ảnh bản đồ.
  • C. Thuận lợi trong sử dụng, lưu trữ, chỉnh sửa.
  • D. Không được ứng dụng rộng rãi trong đời sống.

Câu 15. Ứng dụng nổi bật của GPS là

  • A. xác định vị trí chính xác đối tượng.
  • B. thuận lợi trong sử dụng, lưu trữ, chỉnh sửa.
  • C. là công cụ truyền tải, giám sát hình ảnh.
  • D. là công cụ dẫn đường.

Câu 16. Ứng dụng nổi bật của bản đồ số là

  • A. định vị, xác định vị trí chính xác của đối tượng trên bản đồ.
  • B. thuận lợi trong sử dụng, lưu trữ, chỉnh sửa.
  • C. là công cụ truyền tải, giám sát tính năng định vị.
  • D. là công cụ dẫn đường.

Câu 17. Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp là

  • A. vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
  • B. vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
  • C. vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
  • D. vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

  • A. Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.
  • B. Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
  • C. Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
  • D. Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

Câu 19. Đá macma được hình thành

  • A. do quá trình ngưng kết của các silicat nóng chảy.
  • B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
  • C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
  • D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

Câu 20. Đá trầm tích được hình thành

  • A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
  • B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
  • C. từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
  • D. từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

Câu 21. Đá biến chất được hình thành

  • A. từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất và nguội đi.
  • B. ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
  • C. từ đá macma hoặc đá trầm tích bị biến đổi sâu sắc.
  • D. từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.

Câu 22. Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi loại đá nào?

  • A. Đá trầm tích.
  • B. Đá granit.
  • C. Đá bazan.
  • D. Đá cát kết.

Câu 23. Dựa vào nguồn gốc hình thành, các loại đá được chia thành ba nhóm nào sau đây?

  • A. Đá măcma – đá trầm tích – đá quý.
  • B. Đá măcma – đá trầm tích – đá biến chất.
  • C. Đá trầm tích – đá biến chất – đá khô.
  • D. Đá trầm tích – đá biến chất – đá lửa.

Câu 24. Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

  • A. khoáng vật và đá trầm tích.
  • B. đá mac-ma và biến chất.
  • C. đất và khoáng vật.
  • D. khoáng vật và đá.

Câu 25. Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

  • A. múi giờ.
  • B. kinh tuyến.
  • C. vĩ tuyến.
  • D. khu vực.

… và còn 31 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 56 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó