Địa lí 11 - Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế và khu vực Mỹ La-tinh | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 11 - Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế và khu vực Mỹ La-tinh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 11 - Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế và khu vực Mỹ La-tinh

Image Exam
2026-10-28 23:29:33
Tên đề thi: Địa lí 11 - Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế và khu vực Mỹ La-tinh
Tác giả: Ly Lưu
Số lượng câu hỏi: 76
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 76
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ly Lưu
29
2026-10-28 23:37:25
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế và khu vực Mỹ La-tinh

Xem trước 25/76 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

  • A. sản xuất, thương mại, tài chính.
  • B. thương mại, tài chính, giáo dục.
  • C. tài chính, giáo dục và chính trị.
  • D. giáo dục, chính trị và sản xuất.

Câu 2. Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

  • A. những khu vực có sự gần gũi nhau.
  • B. những nước cùng trình độ phát triển.
  • C. các nước có sự tương đồng với nhau.
  • D. các nhóm nước có quan hệ với nhau.

Câu 3. Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

  • A. kinh tế.
  • B. văn hóa.
  • C. khoa học.
  • D. chính trị.

Câu 4. Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

  • A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
  • B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
  • C. Ngân hàng thế giới (WBG).
  • D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

Câu 5. Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?

  • A. 150.
  • B. 154.
  • C. 160.
  • D. 164.

Câu 6. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

  • A. Liên minh châu Âu (EU).
  • B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
  • C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
  • D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

Câu 7. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

  • A. Ngân hàng thế giới (WBG).
  • B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
  • C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
  • D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

Câu 8. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

  • A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
  • B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
  • C. Ngân hàng thế giới (WBG).
  • D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

Câu 9. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

  • A. Ngân hàng thế giới (WBG).
  • B. Liên minh châu Âu (EU).
  • C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
  • D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

Câu 10. Tổ chức nào sau đây có tôn chỉ hoạt động là thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu và bảo đảm sự ổn định tài chính?

  • A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • B. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
  • C. Liên hợp quốc.
  • D. Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

Câu 11. Quá trình liên kết và hợp tác kinh tế giữa các quốc gia trong một khu vực trên thế giới thường dựa trên cơ sở tương đồng về

  • A. trình độ phát triển và quy mô dân số.
  • B. địa lí, văn hóa, xã hội, mục tiêu phát triển.
  • C. thể chế chính trị và tiềm lực quân sự.
  • D. hệ thống pháp luật, chính sách quốc phòng.

Câu 12. Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

  • A. Thái Bình Dương.
  • B. Ấn Độ Dương.
  • C. Đại Tây Dương.
  • D. Nam Đại Dương.

Câu 13. Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

  • A. Thái Bình Dương.
  • B. Ấn Độ Dương.
  • C. Đại Tây Dương.
  • D. Nam Đại Dương.

Câu 14. Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

  • A. Bắc Mỹ
  • B. Eo đất Trung Mỹ.
  • C. Quần đảo Ca-ri-bê.
  • D. Lục địa Nam Mỹ

Câu 15. Mỹ La-tinh nằm giữa hai đại dương lớn là

  • A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
  • B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.
  • C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
  • D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

Câu 16. Khu vực Mỹ La-tinh gồm

  • A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
  • B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
  • C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
  • D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

Câu 17. Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

  • A. Hoa Kỳ.
  • B. Ca-na-đa.
  • C. quần đảo Ăng-ti lớn.
  • D. quần đảo Ăng-ti nhỏ.

Câu 18. Quần đảo Ăng-ti nằm ở

  • A. Thái Bình Dương.
  • B. Đại Tây Dương.
  • C. biển Ca-ri-bê.
  • D. vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

Câu 19. Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Gia tăng dân số thấp.
  • B. Tỉ suất nhập cư lớn
  • C. Cơ cấu dân số vàng.
  • D. Dân số đang trẻ hóa.

Câu 20. Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

  • A. rừng nhiệt đới.
  • B. rừng thưa.
  • C. rừng lá kim.
  • D. rừng lá rộng ôn đới.

Câu 21. Đô thị nào có số dân lớn nhất trong các đô thị sau đây?

  • A. La-ha-ba-na.
  • B. Xan-hô-xê.
  • C. Xao Pao-lô.
  • D. Ca-ra-cát.

Câu 22. Khu vực Mỹ La-tinh có

  • A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
  • B. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
  • C. dân số đông và cơ cấu già hóa.
  • D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

Câu 23. Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

  • A. Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.
  • B. Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.
  • C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.
  • D. Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

Câu 24. Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

  • A. chì kẽm, đồng.
  • B. vàng, khí đốt.
  • C. than, bô-xít.
  • D. khí đốt, sắt.

Câu 25. Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ La-tinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

  • A. Pam-pa.
  • B. La Pla-ta.
  • C. A-ma-dôn.
  • D. Ô-ri-nô-cô.

… và còn 51 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 76 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó