Sinh học 12 - Ôn tập operon Lac, đột biến gene, công nghệ gene và NST | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Ôn tập operon Lac, đột biến gene, công nghệ gene và NST | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Ôn tập operon Lac, đột biến gene, công nghệ gene và NST

Image Exam
2026-10-28 22:06:28
Tên đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập operon Lac, đột biến gene, công nghệ gene và NST
Tác giả: thah_thao_
Số lượng câu hỏi: 48
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
thah_thao_
7.63
2026-10-28 23:00:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập operon Lac, đột biến gene, công nghệ gene và NST

Xem trước 25/48 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli (hình bên dưới), những phát biểu nào sau đây đúng? (TF)

  • A. Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.
  • B. Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
  • C. Nếu gene cấu trúc A và gene cấu trúc Z đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần.
  • D. Trên phân tử mRNA 2 chỉ chứa một codon mở đầu và một côđon kết thúc dịch mã.

Câu 2. Đột biến điểm gồm các dạng

  • A. mất, thêm một cặp nucleotide.
  • B. mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.
  • C. mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.
  • D. mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

Câu 3. Thể đột biến là

  • A. những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.
  • B. những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.
  • C. những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.
  • D. những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

Câu 4. Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

  • A. tác động của các tác nhân gây đột biến.
  • B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.
  • C. tổ hợp gene mang đột biến.
  • D. điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

Câu 5. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

  • A. đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.
  • B. đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
  • C. đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
  • D. đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

Câu 6. Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất là

  • A. mất một cặp nucleotide.
  • B. thêm một cặp nucleotide
  • C. thay thế một cặp nucleotide.
  • D. đột biến mất đoạn NST.

Câu 7. Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

  • A. A-T → G-C.
  • B. T-A → G-C.
  • C. G-C → A-T.
  • D. G-C → T-A.

Câu 8. Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

  • A. allele mới.
  • B. đột biến gene.
  • C. đột biến điểm.
  • D. thể đột biến.

Câu 9. Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?

  • A. Thêm 1 cặp nucleotide A - T.
  • B. Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.
  • C. Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.
  • D. Mất 1 cặp nucleotide A - T.

Câu 10. Loại đột biến điểm nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene

  • A. Thêm 3 cặp nucleotide G - C.
  • B. Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - C.
  • C. Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.
  • D. Mất 1 cặp nucleotide A - T.

Câu 11. Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Những nhận định nào dưới đây về đột biến gene là đúng? 

  • A. Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
  • B. Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.
  • C. Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
  • D. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

Câu 12. Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến điểm thành allele a. Những nhận định nào dưới đây là đúng? 

  • A. Allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau.
  • B. Nếu đột biến mất cặp nucleotide thì allele a và allele A có chiều dài bằng nhau.
  • C. Chuỗi polipeptide do allele a và chuỗi polipeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.
  • D. Nếu đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba từ vị trí xảy ra đột biến cho đến cuối gene.

Câu 13. Công nghệ gene là quy trình tạo ra

  • A. những cơ thể sinh vật mang gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
  • B. những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
  • C. những tế bào trên cơ thể sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
  • D. những tế bào hoặc sinh vật có gene bị đột biến dạng mất một cặp nucleotide.

Câu 14. DNA tái tổ hợp là

  • A. một phân tử DNA dạng thẳng, được lắp ráp từ các đoạn DNA lấy từ các tế bào khác nhau.
  • B. một phân tử DNA lớn, được lắp ráp từ các đoạn DNA lấy từ các tế bào khác nhau.
  • C. một phân tử DNA nhỏ, được lắp ráp từ các đoạn DNA lấy từ các tế bào khác nhau.
  • D. một phân tử DNA nhỏ, được lắp ráp từ các đoạn RNA lấy từ các tế bào khác nhau.

Câu 15. Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là

  • A. enzyme restrictase và enzyme DNA-polymerase.
  • B. enzyme ligase và enzyme DNA-polymerase.
  • C. enzyme restrictase và enzyme ligase.
  • D. enzyme DNA-polymerase và enzyme RNA-polymerase.

Câu 16. Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, hai đoạn DNA được cắt ra từ hai phân tử DNA cho và nhận chỉ có thể kết hợp lại thành DNA tái tổ hợp khi

  • A. có sự xúc tác của enzyme restrictase.
  • B. có sự xúc tác của enzyme ligase.
  • C. có trình tự nucleotide không bổ sung cho nhau.
  • D. có sự xúc tác của muối CaCl₂.

Câu 17. Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen theo trình tự là:

  • A. tạo DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp.
  • B. tách gen và thể truyền → cắt và nối DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
  • C. tạo DNA tái tổ hợp → phân lập dòng DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
  • D. phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp→ tạo DNA tái tổ hợp→ chuyển DNA tái tổ hợp vào TB nhận.

Câu 18. Ý nghĩa của công nghệ gene trong tạo giống là gì?

  • A. Giúp tạo giống vi sinh vật sản xuất các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp.
  • B. Giúp tạo giống cây trồng sản xuất chất bột đường, protêin trị liệu, kháng thể trong thời gian ngắn.
  • C. Giúp tạo ra các giống vật nuôi có năng suất, chất lượng sản phẩm cao.
  • D. Giúp tạo giống mới sản xuất các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu ngày càng cao của con người.

Câu 19. Hình mô tả một giai đoạn nào sau đây của quy trình công nghệ gene để tạo giống sinh vật biến đổi gene?

  • A. Tạo plasmid.
  • B. Tạo Thể truyền.
  • C. Tạo DNA tái tổ hợp.
  • D. Tạo ra sinh vật mang gene biến đổi.

Câu 20. Những nhận định nào về công nghệ gene dưới đây là đúng? ( Chọn những đáp án đúng.

  • A. Công nghệ gene là tập hợp các kĩ thuật cho phép con người thay đổi cấu trúc gene của sinh vật.
  • B. Công nghệ gene chỉ có thể áp dụng cho động vật.
  • C. Việc chuyển gene vào cơ thể sinh vật có thể tạo ra các sinh vật biến đổi gene (GMO).
  • D. Các sinh vật biến đổi gene (GMO) luôn có hại cho sức khoẻ con người.

Câu 21. Nói về ứng dụng của công nghệ gene trong y học, những phát biểu nào dưới . chọn những đáp án đúng

  • A. Công nghệ gene có thể được sử dụng để chữa trị các bệnh di truyền.
  • B. Việc sử dụng công nghệ gene có thể dẫn đến một số nguy cơ tiềm ẩn cho môi trường.
  • C. Công nghệ gene là một lĩnh vực khoa học đầy tiềm năng và có thể mang lại nhiều lợi ích cho con người.
  • D. Việc ứng dụng công nghệ gene cần được thực hiện một cách thận trọng và có trách nhiệm.

Câu 22. Khi tìm hiểu về thành tựu tạo thực vật và động vật biến đổi gene, những nhận định nào sau đây đúng?

  • A. Thực vật biến đổi gene là cây trồng đã được chuyển gene ngoại lai vào bộ gene nhằm cải thiện các đặc tính nông học như năng suất, khả năng kháng sâu bệnh hoặc chống chịu cỏ dại.
  • B. Cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp chuyển gene từ người sang cừu để sản xuất dược phẩm trong sữa.
  • C. Lúa gạo vàng (Golden Rice) là một thành tựu tạo thực vật biến đổi gene giúp tổng hợp beta-carotene ở hạt gạo nhằm góp phần khắc phục tình trạng thiếu vitamin A.
  • D. Động vật biến đổi gene không thể truyền gene biến đổi cho các thế hệ sau qua sinh sản hữu tính.

Câu 23. (NB) Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

  • A. RNA và polipeptide.
  • B. lipide và polisaccaride.
  • C. DNA và proteine loại histone.
  • D. RNA và prôtêin loại histone.

Câu 24. (NB) Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, tổ hợp gồm đoạn DNA chứa khoảng 146 cặp nucleotide và 8 phân tử protein histone được gọi là cấu trúc nào sau đây?

  • A. Nucleotide.
  • B. Mã di truyền.
  • C. Gene.
  • D. Nucleosome.

Câu 25. Vị trí xác định của một gene trên NST được gọi là gì?

  • A. Centromere
  • B. Chromatid
  • C. Locus
  • D. Nucleosome

… và còn 23 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 48 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó