Sinh lý - Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Bài 1: Sinh lý nơron và synap | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh lý - Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Bài 1: Sinh lý nơron và synap | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh lý - Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Bài 1: Sinh lý nơron và synap

Image Exam
2026-10-28 20:34:30
Tên đề thi: Sinh lý - Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Bài 1: Sinh lý nơron và synap
Tác giả: Như Quỳnh 2
Số lượng câu hỏi: 86
Thời gian làm bài: 00:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 86
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh lý - Ngân hàng đề thi trắc nghiệm Bài 1: Sinh lý nơron và synap

Xem trước 25/86 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng của đuôi gai trong cấu trúc tế bào thần kinh

  • A. Đuôi gai đóng vai trò tiếp nhận thông tin nên có nhiều receptor trên màng
  • B. Là nơi xử lý thông tin của nơron
  • C. Dẫn truyền xung động thần kinh
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 2. Đặc điểm của đuôi gai trong cấu trúc tế bào thần kinh, CHỌN CÂU SAI

  • A. Mỗi nơron có nhiều đuôi gai
  • B. Là những tua bào tương ngắn, phân nhánh.
  • C. Đuôi gai đóng vai trò tiếp nhận thông tin
  • D. Đuôi gai có nhiều receptor trên màng

Câu 3. Chức năng của thân tế bào thần kinh

  • A. Tất cả đều đúng
  • B. Đuôi gai đóng vai trò tiếp nhận thông tin nên có nhiều receptor trên màng
  • C. Là nơi xử lý thông tin của nơron
  • D. Dẫn truyền xung động thần kinh

Câu 4. Đặc điểm của thân nơron ở hệ thần kinh ngoại biên, NGOẠI TRỪ

  • A. Chỉ huy và xử lý tín hiệu
  • B. Dẫn truyền xung động thần kinh
  • C. Có khả năng tiếp nhận tín hiệu
  • D. Được gọi là các hạch thần kinh

Câu 5. Sự khác biệt giữa thân tế bào thần kinh so với các tế bào khác

  • A. Chứa nhiều thể Nissl làm cho thân tế bào thần kinh có màu xám
  • B. Chứa nhiều thể Nissl làm cho thân tế bào thần kinh có màu trắng
  • C. Có chứa ít bào quan hơn chủ yếu là các ty thể
  • D. Không có sự khác biệt về mặt cấu trúc giữa thân tế bào thần kinh và các tế bào sống khác

Câu 6. Nói về thân tế bào thần kinh, CHỌN CÂU ĐÚNG,

  • A. Thân tế bào thần kinh ở hệ thần kinh trung ương tạo thành các nhân xám
  • B. Thân tế bào thần kinh ở hệ thần kinh ngoại biên tạo thành các nhân trắng
  • C. Thân tế bào thần kinh chính là các trung tâm phản xạ
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 7. Cấu trúc nào sau đây không phải là thân tế bào thần kinh nằm trong thần kinh trung ương

  • A. Hạch
  • B. Củ não sinh tư
  • C. Vỏ não
  • D. Sừng của tủy sống

Câu 8. Cấu trúc nào sau đây không phải là trung tâm phản xạ

  • A. Hạch
  • B. Cấu tạo lưới
  • C. Các nhân nền não
  • D. Sừng của tủy sống

Câu 9. Tập hợp của các sợi trục ở ngoại biên và đuôi gai của nơron hạch gai tạo thành

  • A. Dây
  • B. Bó
  • C. Cột
  • D. Hạch

Câu 10. Tập hợp các sợi trục ở hệ thần kinh trung ương trong một đường dẫn truyền gọi là

  • A. Bó
  • B. Dây
  • C. Cột
  • D. Thân

Câu 11. Khi nói về sợi trục không có myelin, CHỌN CÂU ĐÚNG

  • A. Không có myelin giữa các lớp cuộn của tế bào Schwann
  • B. Không có tế bào Schwann bao quanh sợi trục
  • C. Còn gọi là sợi trắng
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 12. Khi nói về sợi trục có myelin, CHỌN CÂU SAI

  • A. Còn gọi là sợi xám
  • B. Có tế bào Schwann bao quanh sợi trục
  • C. Giữa các lớp cuộn tế bào Schwann có chất myelin cách điện
  • D. Có tua bào tương dài, đầu tận cùng phân nhánh gọi là nhánh tận cùng

Câu 13. Khi nói về sợi trục có myelin, CHỌN CÂU ĐÚNG

  • A. Còn gọi là sợi trắng
  • B. Tua bào tương ngắn
  • C. Myelin chỉ bao mặt ngoài của lớp cuộn tế bào Schwann cuối cùng
  • D. Nhờ có myelin mà giúp gia tăng cường độ kích thích trên sợi trục

Câu 14. Khoảng cách giữa các tế bào Schwann gọi là

  • A. Eo Ranvier
  • B. Khe synap
  • C. Khe tiếp hợp
  • D. Khoảng Shwann

Câu 15. Cấu trúc màng trước synap là

  • A. Cúc tận cùng
  • B. Đuôi gai
  • C. Sợi trục
  • D. Thân tế bào thần kinh

Câu 16. Cấu trúc màng sau synap, NGOẠI TRỪ

  • A. Cúc tận cùng
  • B. Màng tế bào cơ
  • C. Đuôi gai
  • D. Thân tế bào thần kinh

Câu 17. Khi cơ thể bị nhiễm toan, tế bào thần kinh bị ảnh hưởng

  • A. Giảm tính hưng phấn
  • B. Tăng tính hưng phấn
  • C. Giảm ngưỡng kích thích
  • D. Tăng chuyển hóa : nhu cầu oxy tăng, sản sinh nhiều \( NH_2 \)

Câu 18. Khi cơ thể bị nhiễm kiềm chuyển hóa, tế bào thần kinh bị ảnh hưởng

  • A. Tăng tính hưng phấn có thể gây co giật động kinh
  • B. Giảm tính hưng phấn có thể gây hôn mê
  • C. Tăng ngưỡng kích thích
  • D. Giảm chuyển hóa, giảm nhu cầu oxy

Câu 19. Các thuốc sau đây gây ức chế hoạt động tế bào thần kinh, NGOẠI TRỪ

  • A. Strychnine
  • B. Lidocain
  • C. Seduxen
  • D. Propofol

Câu 20. Các thuốc sau đây gây giảm ngưỡng kích thích của tế bào thần kinh, NGOẠI TRỪ

  • A. Strychnine
  • B. Cafein
  • C. Theophillin
  • D. Theobromin

Câu 21. Thiếu oxy tế bào thần kinh sẽ ngừng hưng phấn và mất tri giác sau……giây. Điền số thích hợp vào chỗ trống

  • A. 3 – 5
  • B. 5 – 10
  • C. 10 – 15
  • D. 15 – 30

Câu 22. Tế bào thần kinh có khả năng đáp ứng với các kích thích nhịp nhàng tần số cao là khái niệm để nói về đặc điểm

  • A. Hoạt tính chức năng cao
  • B. Ngưỡng kích thích thấp
  • C. Chuyển hóa tăng
  • D. Ngưỡng kích thích cao

Câu 23. Khi dây thần kinh bị đứt hoàn toàn, bệnh nhân không cử động được cơ tương ứng do thần kinh chi phối. Nguyên nhân do

  • A. Xung động không dẫn truyền qua được vị trí bị tổn thương trên sợi trục
  • B. Không bơm được ion \( Ca^{++} \) vào cúc tận cùng
  • C. Không đạt điện thế để tạo đủ ngưỡng kích thích cho màng sau synap
  • D. Tất cả đều đúng

Câu 24. Quy luật “tất cả hoặc không” là quy luật hoạt động của các cấu trúc

  • A. Một sợi trục
  • B. Bó sợi trục
  • C. Dây thần kinh
  • D. Thân tế bào thần kinh

Câu 25. Sắp xếp theo thứ tự tốc độ dẫn truyền giảm dần trên các loại sợi trục

  • A. A alpha – A beta – A gamma – A delta
  • B. A alpha - A delta - A beta - A gamma
  • C. A alpha - A gamma -A beta – A delta
  • D. A alpha – A beta – A delta – A gamma

… và còn 61 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 86 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó