Nội dung đề thi: Vai trò lớn của Tổ chức Thương mại Thế giới là
Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vai trò lớn của Tổ chức Thương mại Thế giới là
- A. Củng cố nền kinh tế toàn cầu.
- B. Tăng cường liên kết các khối kinh tế.
- C. Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
- D. Giải quyết xung đột giữa các nước.
Câu 2. Khó khăn nặng nề mà các quốc gia ở châu Mĩ La Tinh đang phải đối mặt là
- A. Nợ nước ngoài càng nhiều.
- B. Tạo sự ổn định chính trị.
- C. Tiến hành cải cách kinh tế.
- D. Cải thiện cơ chế quản lí.
Câu 3. Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là
- A. Đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.
- B. Tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.
- C. Tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.
- D. Xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.
Câu 4. Nguồn cung cấp năng lượng chính cho thế giới hiện nay là
- A. Năng lượng tái tạo.
- B. Năng lượng nguyên tử.
- C. Thủy điện.
- D. Nhiên liệu hóa thạch.
Câu 5. Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu
- A. Tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.
- B. Tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.
- C. Tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.
- D. Cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.
Câu 6. Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm
- A. Sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
- B. Sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao.
- C. Sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.
- D. Sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây thể hiện việc các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế – xã hội cao hơn các nước đang phát triển?
- A. Chiếm tỉ trọng lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.
- B. Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.
- C. Công nghiệp – xây dựng tăng trưởng rất nhanh.
- D. Tốc độ tăng trưởng nền kinh tế ở mức rất cao.
Câu 8. Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu
- A. Tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp.
- B. Tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt.
- C. Tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm.
- D. Cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển.
Câu 9. Xu hướng thay đổi cơ cấu công nghiệp của nước đang phát triển là
- A. Áp dụng khoa học công nghệ hiện đại vào sản xuất.
- B. Sản xuất khối lượng sản phẩm công nghiệp rất lớn.
- C. Sản xuất sản phẩm công nghiệp với chất lượng cao.
- D. Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn hướng ra xuất khẩu.
Câu 10. Hiện nay, châu lục nào sau đây đang khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất thế giới?
- A. Châu Phi.
- B. Châu Âu.
- C. Châu Á.
- D. Châu Mĩ.
Câu 11. Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?
- A. Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.
- B. Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.
- C. Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.
- D. Làm phức tạp các vấn đề xung đột.
Câu 12. Mục tiêu của Liên hợp quốc là
- A. Duy trì một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững.
- B. Giải quyết các tranh chấp thương mại giữa các quốc gia.
Câu 13. Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do
- A. Dân số đông và còn tăng nhanh.
- B. Truyền thống sản xuất lâu đời.
- C. Trình độ phát triển kinh tế thấp.
- D. Kĩ thuật canh tác còn lạc hậu.
Câu 14. Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?
- A. Chiến tranh.
- B. Lật đổ chế độ.
- C. An ninh năng lượng.
- D. Xâm phạm chủ quyền.
Câu 15. Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
- A. Du lịch.
- B. Công nghệ thông tin.
- C. Nông nghiệp.
- D. Công nghiệp.
Câu 16. Chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu GDP của Mĩ La Tinh là
- A. Dịch vụ.
- B. Nông nghiệp.
- C. Du lịch.
- D. Công nghiệp.
Câu 17. Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La Tinh gắn với
- A. Chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
- B. Quá trình công nghiệp hóa.
- C. Sản xuất được hiện đại hóa.
- D. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)?
- A. Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.
- B. Cung cấp các khoản cho vay.
- C. Bảo vệ các quyền con người.
- D. Minh bạch trong thương mại.
Câu 19. Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là
- A. Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.
- B. Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.
- C. Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa.
- D. Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực.
Câu 20. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
- A. Chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
- B. Sự phát triển kinh tế – xã hội đồng đều.
- C. Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
- D. Lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Câu 21. Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
- A. Tự do hóa thương mại được mở rộng.
- B. Gây áp lực với tự nhiên, môi trường.
- C. Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
- D. Các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hóa kinh tế mang lại?
- A. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
- B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
- C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
- D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hóa kinh tế thế giới.
Câu 23. Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
- A. Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
- B. Hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
- C. Trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.
- D. Đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ khu vực Mĩ La-tinh?
- A. Trải dài trên nhiều vĩ độ.
- B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
- C. Không có đường xích đạo đi qua.
- D. Tách biệt với các châu lục khác.
Câu 25. Phần lớn lãnh thổ khu vực Mĩ La-tinh nằm ở trong vùng
- A. Nhiệt đới và cận xích đạo.
- B. Ôn đới và cận nhiệt đới.
- C. Cận nhiệt đới và nhiệt đới.
- D. Cận xích đạo và xích đạo.
… và còn 18 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.