Công nghệ 9 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ 9 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ 9 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1

Image Exam
2026-10-28 17:38:18
Tên đề thi: Công nghệ 9 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1
Tác giả: Hoang Nguyen 11
Số lượng câu hỏi: 42
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 42
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ 9 - Đề cương kiểm tra giữa kì 1

Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng của công tắc điện là:

  • A. đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
  • B. đóng cắt toàn bộ mạng điện trong nhà.
  • C. bảo vệ mạng điện trong nhà.
  • D. lấy điện cho các đồ dùng điện.

Câu 2. Cấu tạo của công tắc điện gồm:

  • A. vỏ, các cực nối điện.
  • B. nút bật tắt, các cực nối điện.
  • C. vỏ, nút bật tắt.
  • D. nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện.

Câu 3. Thông số kĩ thuật của công tắc điện là:

  • A. 5A-250V.
  • B. 2A-110V.
  • C. 5A-200V.
  • D. 5A-110V.

Câu 4. Vỏ của công tắc thường làm bằng vật liệu:

  • A. đồng.
  • B. nhôm.
  • C. nhựa.
  • D. cao su.

Câu 5. Các cực nối điện của các thiết bị điện thường làm bằng vật liệu:

  • A. thiếc.
  • B. đồng.
  • C. sắt.
  • D. nhựa.

Câu 6. Chức năng của cầu dao là:

  • A. đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình.
  • B. đóng cắt một phần hoặc toàn bộ mạng điện trong nhà.
  • C. bảo vệ mạng điện trong nhà.
  • D. lấy điện cho các đồ dùng điện.

Câu 7. Cầu dao thường được dùng khi nào?

  • A. Kiểm tra.
  • B. Sửa chữa.
  • C. Lắp đặt.
  • D. Cả A,B,C.

Câu 8. Cấu tạo của cầu dao gồm:

  • A. vỏ, các cực nối điện.
  • B. vỏ, cần đóng cắt, các cực nối điện.
  • C. các cực nối điện, cần đóng cắt.
  • D. vỏ, nút bật tắt, các cực nối điện.

Câu 9. Cực nối điện của cầu dao thường làm bằng vật liệu:

  • A. đồng.
  • B. nhôm.
  • C. nhựa.
  • D. sắt.

Câu 10. Thông số kĩ thuật của cầu dao là:

  • A. 5A-220V.
  • B. 16A-600V.
  • C. 30A-240V.
  • D. 25A-400V.

Câu 11. Aptomat có chức năng:

  • A. đóng cắt điện cho các thiết bị điện.
  • B. lấy điện cho các đồ dùng điện.
  • C. cắt mạch điện khi gặp sự cố ngắn mạch.
  • D. Cả A,B,C.

Câu 12. Thông số kĩ thuật của aptomat là:

  • A. 5A-220V.
  • B. 16A-600V.
  • C. 60A-600V.
  • D. 25A-400V.

Câu 13. Phích cắm điện có chức năng:

  • A. đóng cắt điện cho các đồ dùng điện.
  • B. lấy điện cho các đồ dùng điện.
  • C. bảo vệ mạch điện trong nhà.
  • D. cắt mạch điện khi gặp sự cố.

Câu 14. Cấu tạo phích cắm điện gồm:

  • A. vỏ, các chốt tiếp điện.
  • B. vỏ, các cực nối điện.
  • C. vỏ, các cực tiếp điện.
  • D. vỏ, cần đóng cắt.

Câu 15. Đồng hồ đo điện có chức năng:

  • A. chỉ đo được cường độ dòng điện xoay chiều.
  • B. chỉ đo được cường độ dòng điện một chiều.
  • C. chỉ đo được hiệu điện thế mạch điện.
  • D. đo được cường độ dòng điện, hiệu điện thế.

Câu 16. Đồng hồ vạn năng có mấy bộ phận cơ bản?

  • A. 5.
  • B. 6.
  • C. 7.
  • D. 8.

Câu 17. Ampe kìm là dụng cụ đo:

  • A. cường độ dòng điện xoay chiều.
  • B. cường độ dòng điện một chiều.
  • C. hiệu điện thế.
  • D. điện trở.

Câu 18. Ampe kìm có mấy bộ phận cơ bản?

  • A. 5.
  • B. 6.
  • C. 7.
  • D. 8.

Câu 19. Công tơ điện là dụng cụ đo:

  • A. điện năng tiêu thụ của hộ gia đình.
  • B. công suất điện của mạng điện.
  • C. hiệu điện thế mạng điện.
  • D. cường độ dòng điện của mạng điện.

Câu 20. Công tơ điện cấu tạo gồm:

  • A. màn hình hiển thị, vỏ.
  • B. màn hình hiển thị, vỏ, các cực nối điện.
  • C. các cực nối điện, vỏ.
  • D. màn hình hiển thị, các cực nối điện.

Câu 21. Các bước sử dụng đồng hồ vạn năng:

  • A. Tiến hành đo - Chọn đại lượng đo và thang đo – Đọc kết quả.
  • B. Chọn đại lượng đo và thang đo – Đọc kết quả- Tiến hành đo.
  • C. Tiến hành đo – Đọc kết quả - Chọn đại lượng đo và thang đo.
  • D. Chọn đại lượng đo và thang đo - Tiến hành đo – Đọc kết quả.

Câu 22. Kí hiệu thang đo điện áp xoay chiều:

  • A. V-
  • B. V~
  • C. A
  • D. Ω

Câu 23. Kí hiệu thang đo điện áp một chiều:

  • A. A
  • B. Ω
  • C. V~
  • D. V-

Câu 24. Kí hiệu thang đo cường độ dòng điện:

  • A. V-
  • B. Ω
  • C. A
  • D. V~

Câu 25. Kí hiệu thang đo điện trở:

  • A. Ω
  • B. A
  • C. V-
  • D. V~

… và còn 17 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó