Đề thi trắc nghiệm về Ký sinh trùng | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi trắc nghiệm về Ký sinh trùng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi trắc nghiệm về Ký sinh trùng

Image Exam
2026-10-28 17:20:23
Tên đề thi: Đề thi trắc nghiệm về Ký sinh trùng
Tác giả: Teacher17457
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Teacher17457
33
2026-10-28 17:27:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề thi trắc nghiệm về Ký sinh trùng

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Giun đũa thường ký sinh ở đâu trong cơ thể người?

  • A. Dạ dày
  • B. Ruột non
  • C. Gan
  • D. Phổi

Câu 2. Loại giun nào có thể gây thiếu máu do hút máu ở ruột?

  • A. Giun đũa
  • B. Giun tóc
  • C. Giun móc
  • D. Giun lươn

Câu 3. Sán lá gan nhỏ thường ký sinh ở cơ quan nào của người?

  • A. Ruột non
  • B. Gan
  • C. Phổi
  • D. Tim

Câu 4. Loại sán nào có thể lây nhiễm qua việc ăn thịt bò chưa nấu chín?

  • A. Sán dây bò
  • B. Sán dây lợn
  • C. Sán lá gan
  • D. Sán lá phổi

Câu 5. Amip gây bệnh lỵ amip thường ký sinh ở đâu?

  • A. Gan
  • B. Ruột già
  • C. Phổi
  • D. Dạ dày

Câu 6. Trùng roi có đặc điểm gì nổi bật?

  • A. Có lông bơi
  • B. Có roi di chuyển
  • C. Có chân giả
  • D. Có vỏ cứng

Câu 7. Trùng lông thường di chuyển bằng cách nào?

  • A. Bằng roi
  • B. Bằng chân giả
  • C. Bằng lông bơi
  • D. Bằng vỏ cứng

Câu 8. Nấm nào thường gây bệnh nấm da ở người?

  • A. Nấm Candida
  • B. Nấm Aspergillus
  • C. Nấm Trichophyton
  • D. Nấm Penicillium

Câu 9. Sán dây lợn có thể gây ra bệnh gì nếu trứng của nó xâm nhập vào cơ thể người?

  • A. Bệnh giun chỉ
  • B. Bệnh sán lá gan
  • C. Bệnh ấu trùng sán lợn
  • D. Bệnh giun móc

Câu 10. Giun lươn có thể gây ra triệu chứng gì ở người?

  • A. Ho khan
  • B. Ngứa da
  • C. Đau bụng
  • D. Sốt cao

Câu 11. Giun móc thường gây ra triệu chứng gì ở người?

  • A. Ngứa da
  • B. Thiếu máu
  • C. Đau bụng
  • D. Sốt cao

Câu 12. Sán lá phổi thường ký sinh ở cơ quan nào của người?

  • A. Gan
  • B. Phổi
  • C. Ruột
  • D. Thận

Câu 13. Loại giun nào có thể gây ra hội chứng Loeffler?

  • A. Giun đũa
  • B. Giun móc
  • C. Giun tóc
  • D. Giun lươn

Câu 14. Sán dây bò có thể dài tới bao nhiêu mét trong cơ thể người?

  • A. 2-3 mét
  • B. 4-5 mét
  • C. 6-10 mét
  • D. 1-2 mét

Câu 15. Trùng roi Giardia lamblia thường gây bệnh gì?

  • A. Tiêu chảy
  • B. Sốt rét
  • C. Viêm gan
  • D. Viêm phổi

Câu 16. Nấm Candida thường gây bệnh ở đâu trên cơ thể người?

  • A. Da
  • B. Miệng
  • C. Âm đạo
  • D. Tất cả các vị trí trên

Câu 17. Trùng lông Paramecium thường sống ở đâu?

  • A. Nước ngọt
  • B. Nước mặn
  • C. Đất ẩm
  • D. Không khí

Câu 18. Giun xoắn Trichinella spiralis thường lây nhiễm qua con đường nào?

  • A. Tiếp xúc da
  • B. Ăn thịt sống hoặc chưa nấu chín
  • C. Hít phải không khí nhiễm
  • D. Uống nước nhiễm bẩn

Câu 19. Sán lá ruột lớn Fasciolopsis buski thường ký sinh ở đâu?

  • A. Gan
  • B. Ruột non
  • C. Ruột già
  • D. Phổi

Câu 20. Amip Entamoeba histolytica gây bệnh gì?

  • A. Sốt rét
  • B. Lỵ amip
  • C. Viêm gan
  • D. Viêm phổi

Câu 21. Giun tóc thường ký sinh ở đâu trong cơ thể người?

  • A. Ruột non
  • B. Ruột già
  • C. Gan
  • D. Phổi

Câu 22. Loại giun nào có thể gây ra hội chứng suy dinh dưỡng ở trẻ em?

  • A. Giun đũa
  • B. Giun tóc
  • C. Giun móc
  • D. Giun lươn

Câu 23. Sán lá gan lớn thường ký sinh ở cơ quan nào của người?

  • A. Ruột non
  • B. Gan
  • C. Phổi
  • D. Tim

Câu 24. Loại sán nào có thể lây nhiễm qua việc ăn thịt lợn chưa nấu chín?

  • A. Sán dây bò
  • B. Sán dây lợn
  • C. Sán lá gan nhỏ
  • D. Sán lá phổi

Câu 25. Trùng roi Trypanosoma gây bệnh gì?

  • A. Bệnh sốt rét
  • B. Bệnh ngủ châu Phi
  • C. Bệnh lỵ amip
  • D. Bệnh giun chỉ

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó