NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC | i-quiz.vn@stop article@stop NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC

Image Exam
2026-10-28 16:17:39
Tên đề thi: NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC
Tác giả: toilatungay11a5
Số lượng câu hỏi: 68
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 68
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH HỌC

Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. (Bài 4. Quang hợp ở thực vật & Bài 6. Hô hấp ở thực vật) BÀI 4. QUANG HỢP Ở THỰC VẬT I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn Bào quan nào thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật?

  • A. Ti thể.
  • B. Lưới nội chất.
  • C. Lục lạp.
  • D. Không bào.

Câu 2. Chất hữu cơ nào sau đây không phải là sản phẩm được tạo ra từ quá trình quang hợp?

  • A. Protein.
  • B. Carbohydrate.
  • C. Nucleic acid.
  • D. Lipid.

Câu 3. Ở thực vật, hệ sắc tố nằm ở cấu trúc nào sau đây của lục lạp?

  • A. Màng ngoài.
  • B. Màng trong.
  • C. Màng thylakoid.
  • D. Chất nền (stroma).

Câu 4. Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Một trong số các sản phẩm của quang hợp là CO2.
  • B. Quang hợp là quá trình phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng.
  • C. Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và nước.
  • D. Trong quang hợp, thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí oxygen.

Câu 5. Khi nói về quang hợp, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. Quang hợp cung cấp chất hữu cơ làm thức ăn cho các sinh vật trên Trái Đất.
  • B. Trong quang hợp, quang năng được chuyển hóa thành hóa năng trong các hợp chất hữu cơ.
  • C. Quang hợp giải phóng O2 và hấp thụ CO2 giúp điều hòa không khí.
  • D. Quang hợp sử dụng nước và O2 làm nguyên liệu để tổng hợp chất hữu cơ.

Câu 6. Ở thực vật, pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?

  • A. Chất nền (stroma).
  • B. Tế bào chất.
  • C. Thylakoid.
  • D. Nhân tế bào.

Câu 7. Trong quang hợp, sản phẩm nào của pha sáng được sử dụng để làm nguyên liệu cho pha tối?

  • A. ATP, NADPH và O2.
  • B. ATP và O2.
  • C. ATP và CO2.
  • D. ATP và NADPH.

Câu 8. Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 trong pha tối của quang hợp ở thực vật CAM là gì?

  • A. 3-PGA (3C).
  • B. OAA (4C).
  • C. G3P (3C).
  • D. RuBP (5C).

Câu 9. Khi nói về điểm giống nhau của quá trình cố định CO2 ở thực vật CAM và thực vật C4, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Đều diễn ra vào ban ngày.
  • B. Đều gồm 2 chu trình C4 và C3.
  • C. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên.
  • D. Chất nhận CO2 đầu tiên.

Câu 10. Trong quang hợp, sản phẩm nào sau đây là của pha sáng?

  • A. ATP, NADPH và O2.
  • B. ATP, NADPH và CO2.
  • C. ATP, NADP+ và O2.
  • D. ATP và NADPH.

Câu 11. Trong quang hợp, phân tử O2 được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

  • A. Quang phân li nước.
  • B. Oxi hóa glucose.
  • C. Phân giải ATP.
  • D. Khử CO2.

Câu 12. Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở đâu?

  • A. Chất nền lục lạp.
  • B. Màng thylakoid.
  • C. Màng ngoài lục lạp.
  • D. Tế bào chất.

Câu 13. Quá trình nào sau đây xảy ra trong pha tối của quang hợp?

  • A. Đồng hóa CO2 thành carbohydrate.
  • B. Giải phóng O2 ra khí quyển.
  • C. Tổng hợp các phân tử ATP.
  • D. Giải phóng điện tử từ H2O.

Câu 14. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nguyên liệu nào là của pha tối?

  • A. NADPH, ATP và O2.
  • B. Nước, O2 và CO2.
  • C. NADPH, ATP và CO2.
  • D. Nước, NADPH, ADP và Pi.

Câu 15. Trong quang hợp, sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Calvin là gì?

  • A. 3-PGA (3-phosphoglyceric acid).
  • B. G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate).
  • C. MA (Malic acid).
  • D. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

Câu 16. Trong quang hợp, chất được tách khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là gì?

  • A. 3-PGA (3-phosphoglyceric acid).
  • B. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).
  • C. G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate).
  • D. MA (Malic acid).

Câu 17. Trong quang hợp ở thực vật, chất nhận CO2 của chu trình Calvin là gì?

  • A. G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate).
  • B. ATP (Adenosine triphosphate).
  • C. RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).
  • D. 3-PGA (3-phosphoglyceric acid).

Câu 18. Trong quang hợp, pha tối của nhóm thực vật nào sau đây chỉ xảy ra theo chu trình Calvin?

  • A. Nhóm thực vật CAM.
  • B. Nhóm thực vật C4 và CAM.
  • C. Nhóm thực vật C4.
  • D. Nhóm thực vật C3.

Câu 19. Những cây nào thuộc thực vật C3?

  • A. Rau dền, kê và xương rồng.
  • B. Mía, ngô, cỏ lồng vực và cỏ gấu.
  • C. Dứa, xương rồng và thuốc bỏng.
  • D. Lúa, khoai, sắn và đậu.

Câu 20. Những cây nào thuộc thực vật C4?

  • A. Lúa, khoai, sắn và đậu.
  • B. Mía, ngô, rau dền, kê, cao lương.
  • C. Dứa, xương rồng và thuốc bỏng.
  • D. Rau dền, kê, xương rồng, lúa.

Câu 21. Những cây nào thuộc thực vật CAM?

  • A. Lúa, khoai, sắn và đậu.
  • B. Ngô, mía, cỏ lồng vực và cỏ gấu.
  • C. Dứa, xương rồng và thuốc bỏng.
  • D. Rau dền, kê và các loại rau.

Câu 22. Trong quá trình quang hợp ở thực vật, hoạt động nào sau đây diễn ra vào ban đêm?

  • A. Đồng hóa CO2 của thực vật C3.
  • B. Tái sinh chất nhận ở thực vật C4.
  • C. Cố định CO2 của thực vật CAM.
  • D. Khử CO2 của thực vật C4.

Câu 23. Hoạt động nào sau đây của khí khổng giúp cho thực vật CAM thích nghi với điều kiện sống khô hạn?

  • A. Khí khổng đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
  • B. Khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
  • C. Khí khổng đóng cả ngày lẫn đêm.
  • D. Khí khổng mở cả ngày lẫn đêm.

Câu 24. Trong pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật CAM, chu trình C4 xảy ra ở đâu?

  • A. Tế bào bao bó mạch.
  • B. Tế bào mô giậu.
  • C. Biểu bì trên của lá.
  • D. Biểu bì dưới của lá.

Câu 25. Chất nhận CO2 đầu tiên trong pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật C4 là gì?

  • A. Ribulose 1,5 bisphosphate (RuBP).
  • B. Pyruvic acid.
  • C. Phosphoenolpyruvic acid (PEP).
  • D. Acetyl Coenzyme A.

… và còn 43 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó