Nội dung đề thi: Chức năng Styles trong Word hỗ trợ công việc nào?
Xem trước 25/25 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chức năng Styles trong Word hỗ trợ công việc nào?
- A. Áp dụng nhất quán một tập hợp định dạng cho tiêu đề hoặc đoạn văn.
- B. Đổi định dạng .docx thành ảnh chụp màn hình.
- C. Quét virus cho thiết bị lưu trữ.
- D. Xóa toàn bộ bảng biểu trong tài liệu.
Câu 2. Format Painter trong Word có chức năng nào?
- A. Bật chế độ in hai mặt cho máy in.
- B. Sao chép định dạng của phần văn bản này sang phần khác.
- C. Sao chép toàn bộ tệp ra ổ đĩa khác.
- D. Chèn công thức toán học vào văn bản.
Câu 3. Khi dán nội dung từ trang web vào Word, tùy chọn Keep Text Only có ý
nghĩa gì?
- A. Chỉ giữ nội dung chữ, loại bỏ định dạng nguồn.
- B. Giữ cả bố cục web và liên kết động.
- C. Chèn nội dung thành một tệp Excel.
- D. Tự thêm viền trang cho đoạn dán.
Câu 4. Lựa chọn Keep Source Formatting khi dán vào Word nhằm mục đích nào?
- A. Xóa toàn bộ bảng và hình ảnh.
- B. Tự động làm mới biểu đồ từ Excel.
- C. Giữ kiểu định dạng của nội dung gốc.
- D. Chỉ giữ chữ không có định dạng.
Câu 5. Trong Word, Paste Link khác thao tác dán tĩnh ở điểm nào?
- A. Chỉ dùng để chèn số trang.
- B. Luôn loại bỏ mọi liên kết đến dữ liệu nguồn.
- C. Chỉ thực hiện được với văn bản thuần không định dạng. A.
- D. Có thể giữ liên kết đến dữ liệu nguồn để cập nhật khi nguồn thay đổi.
Câu 6. Theo slide, lệnh nào thường dùng để chèn hình ảnh có sẵn vào Word?
- A. References → Footnote.
- B. Layout → Columns.
- C. Home → Replace.
- D. Insert → Illustrations → Pictures.
Câu 7. Wrap Text kiểu Square có tác dụng nào?
- A. Đặt ảnh làm watermark mờ của trang.
- B. Tự chia trang thành hai cột đều nhau.
- C. Chỉ cho hình ở giữa trang, không có chữ quanh ảnh.
- D. Cho chữ chạy xung quanh một khung hình chữ nhật của ảnh.
Câu 8. Kiểu bố trí Behind Text trong Word có ý nghĩa gì?
- A. Chuyển ảnh thành ô trong bảng.
- B. Đặt hình thành một chú thích cuối trang.
- C. Đặt chữ chạy sát đường biên của ảnh.
- D. Đặt ảnh phía sau lớp chữ của tài liệu.
Câu 9. Crop trong công cụ định dạng ảnh của Word dùng để làm gì?
- A. Tạo chú thích hình tự động.
- B. Cắt bỏ các vùng thừa của hình ảnh mà không cần sửa tệp nguồn.
- C. Thay đổi toàn bộ từ ngữ trong tài liệu.
- D. Sắp xếp dữ liệu trong bảng theo chữ cái.
Câu 10. Shapes trong Word đặc biệt phù hợp để tạo đối tượng nào?
- A. Mũi tên, hình tròn và khung đánh dấu trên trang.
- B. Danh sách người nhận thư từ Excel.
- C. Bản lưu PDF được mã hóa. A.
- D. Mục lục tự cập nhật từ Heading.
Câu 11. SmartArt thích hợp nhất với loại nội dung nào?
- A. Một bảng tính cần liên kết công thức Excel.
- B. Một văn bản không định dạng có hàng nghìn từ.
- C. Sơ đồ quy trình hoặc cấu trúc được tổ chức bằng các khối.
- D. Một chú thích cuối trang cho bài báo.
Câu 12. Để chèn ký hiệu đặc biệt như µg hoặc ± vào tài liệu Word, nên dùng chức
năng nào?
- A. Insert → Page Number.
- B. Insert → Symbol → More Symbols.
- C. Home → Replace All.
- D. Layout → Columns.
Câu 13. Equation trong Word được thiết kế để trình bày nội dung nào?
- A. Các đường viền của bảng Word.
- B. Các biểu thức toán học và công thức có phân số, số mũ, chỉ số.
- C. Những đoạn nhận xét cuối trang.
- D. Danh sách thư nhận được từ email.
Câu 14. Bookmark trong Word có tác dụng chính nào?
- A. Tạo tệp Excel làm dữ liệu trộn thư.
- B. Thay đổi font chữ của toàn bộ tài liệu.
- C. Tự tăng số lượng trang in.
- D. Đánh dấu vị trí để có thể điều hướng nhanh đến phần nội dung.
Câu 15. Tùy chọn Match Case trong tìm kiếm Word có tác dụng gì?
- A. Phân biệt chữ viết hoa và chữ viết thường khi tìm.
- B. Chỉ tìm các số trang trong Footer. A.
- C. Tự động sửa toàn bộ từ bị gõ sai.
- D. Chỉ hiển thị những hình ảnh trong tài liệu.
Câu 16. Tổ hợp phím Ctrl + H trong Word thường mở chức năng nào?
- A. Page Setup để chọn khổ giấy.
- B. Insert Footnote để chèn cước chú.
- C. Find and Replace để tìm và thay thế nội dung.
- D. Insert Table để chèn bảng.
Câu 17. Khác biệt giữa Footnote và Endnote trong Word là gì?
- A. Footnote thường ở cuối trang; Endnote ở cuối tài liệu.
- B. Footnote đổi trang; Endnote lưu tệp.
- C. Footnote tạo bảng; Endnote chèn hình.
- D. Footnote căn lề; Endnote thay font.
Câu 18. Để có hệ thống đề mục dạng “1. – 1.1. – 1.1.1.”, công cụ Word nào phù
hợp nhất?
- A. Bullets thông thường.
- B. Page Border (khung trang).
- C. Format Painter (sao chép định dạng).
- D. Multilevel List (danh sách đa cấp).
Câu 19. Trong Word, lệnh Columns dùng để làm gì?
- A. Chia phần nội dung văn bản thành nhiều cột.
- B. Đặt ảnh làm nền phía sau chữ.
- C. Chuyển một từ thành chữ viết hoa.
- D. Gộp nhiều ô bảng thành một.
Câu 20. Phím tắt Ctrl + Enter trong Word được dùng để làm gì?
- A. Chuyển nội dung sang khổ giấy ngang. A.
- B. Chèn nhiều dòng trống bằng Enter.
- C. Chèn Page Break để bắt đầu trang mới.
- D. Tạo chú thích cuối tài liệu.
Câu 21. Phát biểu nào phân biệt đúng Header và Footer trong Word?
- A. Header dùng để tô nền; Footer dùng để kẻ bảng.
- B. Header ở đầu trang; Footer ở cuối trang.
- C. Header ở cuối tài liệu; Footer ở đầu tài liệu.
- D. Header chỉ là hình ảnh; Footer chỉ là chú thích.
Câu 22. Để Word tạo Table of Contents (mục lục tự động) đúng cấu trúc, cần
chuẩn bị gì?
- A. Biến mỗi tiêu đề thành một tấm hình.
- B. Áp dụng Heading Styles phù hợp cho các tiêu đề.
- C. Xóa tất cả các dấu đánh số trang.
- D. Định dạng mọi tiêu đề bằng Space thủ công.
Câu 23. Muốn Word lập danh mục hình tự động, thao tác nền tảng theo bài giảng
là gì?
- A. Chỉ bấm Ctrl + S sau khi chèn hình.
- B. Gắn Caption cho các hình rồi sử dụng Table of Figures.
- C. Gõ dấu cách trước tên mỗi hình.
- D. Chèn toàn bộ hình bằng phím Print Screen.
Câu 24. Trước khi in báo cáo trong Word, nhóm thiết lập nào cần kiểm tra theo
slide?
- A. Khổ giấy, lề trang và hướng giấy.
- B. Màu con trỏ, hình nền Windows và chuột.
- C. Tên người gửi email và mật khẩu mạng.
- D. Các nút Bold, Italic và Symbol của từng từ.
Câu 25. Trong Mail Merge của Word, hai thành phần đầu vào cơ bản là gì?
- A. Tài liệu mẫu Word và nguồn dữ liệu người nhận, chẳng hạn danh sách Excel.
- B. Một bảng Word và công cụ Crop.
- C. Một Bookmark và một đường viền trang.
- D. Hai hình ảnh tĩnh và một bảng màu nền.