Giáo dục quốc phòng và an ninh 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I | i-quiz.vn@stop article@stop Giáo dục quốc phòng và an ninh 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giáo dục quốc phòng và an ninh 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I

Image Exam
2026-10-28 09:21:41
Tên đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I
Tác giả: Lữ Vũ
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mục tiêu của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

  • A. Phát huy cao nhất sức mạnh của dân tộc kết hợp với sức mạnh của thời đại.
  • B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
  • C. Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ; đồng thời chủ động tích cực hội nhập quốc tế.
  • D. Luôn nhất quán và kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng quan điểm chỉ đạo của Đảng về Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

  • A. Giữ vững sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng.
  • B. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.
  • C. Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - xã hội.
  • D. Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Câu 3. Bất kì thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của Việt Nam trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là

  • A. đối tác.
  • B. đối tượng.
  • C. đồng đội.
  • D. đồng minh.

Câu 4. Luật Biển Việt Nam năm 2012 bao gồm

  • A. 320 điều và 9 phụ lục.
  • B. 7 chương với 55 điều.
  • C. 9 chương với 62 điều.
  • D. 36 điều và 8 phụ lục.

Câu 5. Theo quy định trong Luật Biển Việt Nam năm 2012: vùng biển quốc tế là tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm

  • A. vùng nội thủy và tiếp giáp lãnh hải.
  • B. lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. thềm lục địa và lòng đất dưới đáy biển.
  • D. đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.

Câu 6. Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ

  • A. vùng nội thủy ra phía biển.
  • B. đường cơ sở ra phía biển.
  • C. ranh giới ngoài của lãnh hải.
  • D. ranh giới ngoài thềm lục địa.

Câu 7. Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

  • A. nội thủy.
  • B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
  • C. vùng đặc quyền kinh tế.
  • D. thềm lục địa.

Câu 8. Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá

  • A. 350 hải lí.
  • B. 200 hải lí.
  • C. 12 hải lí.
  • D. 10 hải lí.

Câu 9. Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng

  • A. một mốc quốc giới duy nhất.
  • B. các tọa độ trên hải đồ.
  • C. hệ thống mốc quốc giới.
  • D. hệ tọa độ trên đất liền

Câu 10. “Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

  • A. Biên giới quốc gia trên biển.
  • B. Biên giới quốc gia trên không.
  • C. Biên giới quốc gia trên đất liền.
  • D. Biên giới quốc gia trong lòng đất.

Câu 11. Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong bảo vệ biên giới quốc gia của Việt Nam?

  • A. Phá hoại an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới.
  • B. Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.
  • C. Vận chuyển qua biên giới hàng hóa mà nhà nước không cấm.
  • D. Tố giác những hành vi gây hư hại, làm xê dịch mốc quốc giới.

Câu 12. Ở Việt Nam, Ngày biên phòng toàn dân được tổ chức vào

  • A. ngày 3/3 hằng năm.
  • B. ngày 18/3 hằng năm.
  • C. ngày 22/12 hằng năm.
  • D. ngày 7/5 hằng năm.

Câu 13. Ban Chỉ huy quân sự cấp xã chuyển Lệnh gọi đăng kí nghĩa vụ quân sự đến công dân cư trú tại địa phương trước thời hạn đăng kí nghĩa vụ quân sự bao nhiêu ngày?

  • A. 8 ngày.
  • B. 9 ngày.
  • C. 5 ngày.
  • D. 11 ngày.

Câu 14. Độ tuổi được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam là

  • A. từ đủ 18 đến hết 27 tuổi.
  • B. từ đủ 17 đến hết 27 tuổi.
  • C. từ đủ 18 đến hết 25 tuổi.
  • D. từ đủ 17 đến hết 25 tuổi.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn được gọi nhập ngũ của công dân Việt Nam?

  • A. Có lí lịch rõ ràng.
  • B. Đủ sức khỏe phụ vụ tại ngũ.
  • C. Tuân thủ pháp luật của nhà nước.
  • D. Không yêu cầu trình độ văn hóa.

Câu 16. Hằng năm, gọi công dân nhập ngũ một lần vào thời gian nào?

  • A. Tháng 11 hoặc tháng 12.
  • B. Tháng 1 hoặc tháng 2.
  • C. Tháng 2 hoặc tháng 3.
  • D. Tháng 4 hoặc tháng 5.

Câu 17. Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ?

  • A. Chưa đủ sức khỏe phục vụ.
  • B. Có anh, chị em ruột đang phục vụ tại ngủ
  • C. Đang đi học.
  • D. Con của liệt sĩ; con của thương binh hạng một.

Câu 18. Trong thời bình, thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính là

  • A. 12 tháng.
  • B. 18 tháng.
  • C. 24 tháng.
  • D. 30 tháng.

Câu 19. Hành vi gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự sẽ bị phạt tiền

  • A. từ 15 triệu đến 20 triệu đồng.
  • B. từ 3 triệu đến 5 triệu đồng.
  • C. từ 5 triệu đến 8 triệu đồng.
  • D. từ 15 triệu đến 30 triệu đồng.

Câu 20. Người nào có chức trách quyết định về: độ tuổi tuyển chọn và ngành nghề cần thiết để tuyển chọn công dân nữ thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân?

  • A. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
  • B. Bộ trưởng Bộ Công an.
  • C. Thủ tướng Chính phủ.
  • D. Chủ tịch nước.

Câu 21. Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23/8/2019 của chính phủ quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân gồm

  • A. 6 chương, 19 điều.
  • B. 4 chương, 19 điều.
  • C. 4 chương, 18 điều
  • D. 6 chương, 18 điều

Câu 22. Một trong những cách thức hoạt động phổ biến của tội phạm là

  • A. hoạt động độc lập, không có sự cấu kết.
  • B. câu kết thành các băng nhóm, tổ chức.
  • C. chỉ lưu động trên phạm vi xã, phường.
  • D. không sử dụng các loại vũ khí, công cụ.

Câu 23. Tệ nạn ma túy là các hành vi

  • A. sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.
  • B. mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.
  • C. tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.
  • D. lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

Câu 24. Tệ nạn mê tín dị đoan là các hành vi

  • A. sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.
  • B. mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.
  • C. tin vào những điều mơ hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực xã hội.
  • D. lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

Câu 25. Câu ca dao “Thầy đề cho số tào lao/ Thầy bói nói dựa, chỗ nào cũng ma” phản ánh về loại tệ nạn xã hội nào dưới đây?

  • A. Tệ nạn ma túy.
  • B. Tệ nạn cờ bạc.
  • C. Tệ nạn mại dâm.
  • D. Tệ nạn mê tín dị đoan.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó