Sinh học 12 - Điều hòa biểu hiện gene và operon Lac | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Điều hòa biểu hiện gene và operon Lac | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Điều hòa biểu hiện gene và operon Lac

Image Exam
2026-10-27 22:19:35
Tên đề thi: Sinh học 12 - Điều hòa biểu hiện gene và operon Lac
Tác giả: nek Nam
Số lượng câu hỏi: 62
Thời gian làm bài: 07:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 62
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Điều hòa biểu hiện gene và operon Lac

Xem trước 25/62 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các codon trên mRNA thành trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide.
  • B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nucleotide tự do.
  • C. Trong quá tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
  • D. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzyme DNA polymerase.

Câu 2. Ở E. coli, cơ chế điều hòa hoạt động gene chỉ xảy ra ở mức độ

  • A. Phiên mã
  • B. Trước phiên mã
  • C. Dịch mã
  • D. Sau dịch mã

Câu 3. Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:

  • A. Gene LacI, nhóm ba gene cấu trúc, vùng trình tự P
  • B. Vùng điều hòa (gồm trình tự P, trình tự O) và nhóm ba gene cấu trúc
  • C. Gene LacI, nhóm ba gene cấu trúc, vùng trình tự O
  • D. Gene LacI, vùng điều hòa (gồm trình tự P, trình tự O) và nhóm ba gene cấu trúc

Câu 4. Gene LacI tham gia điều hòa hoạt động của operon bằng cách:

  • A. Mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase
  • B. Mang thông tin tổng hợp protein ức chế gắn lên vùng trình tự P (promoter)
  • C. Mang thông tin tổng hợp protein ức chế gắn lên vùng trình tự O (operator)
  • D. Mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc

Câu 5. Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

  • A. Vùng trình tự O
  • B. Gene LacI
  • C. Vùng trình tự P
  • D. Các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

Câu 6. Trong quá trình điều hòa hoạt động của Operon Lac, allolactose có vai trò gì?

  • A. Gắn và làm mất hoạt tính của protein ức chế
  • B. Gắn với promoter để hoạt hóa phiên mã
  • C. Gắn với gene cấu trúc để hoạt hóa phiên mã
  • D. Gắn với operator để hoạt hóa phiên mã

Câu 7. Khẳng định nào dưới đây chính xác về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

  • A. Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng trình tự O
  • B. Khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng trình tự P
  • C. Khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với protein ức chế làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng trình tự O
  • D. Khi môi trường không có lactose thì phân tử protein ức chế sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng trình tự P

Câu 8. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có Lactose?

  • A. Protein ức chế.
  • B. Enzyme β galactosidase.
  • C. Enzyme permease.
  • D. Enzyme transacetylase.

Câu 9. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã nhóm gene cấu trúc bằng cách

  • A. Liên kết vào vùng trình tự P.
  • B. Liên kết vào gene LacI.
  • C. Liên kết vào vùng trình tự O.
  • D. Liên kết vào vùng mã hóa.

Câu 10. Điều hòa biểu hiện gene là

  • A. Kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene.
  • B. Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên gene theo nguyên tắc bổ sung.
  • C. Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.
  • D. Quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con.

Câu 11. Vùng trình tự promoter (P) là

  • A. Vị trí liên kết với protein điều hòa.
  • B. Vị trí enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc.
  • C. Vị trí liên kết với allolactose (một dạng đồng phần của lactose).
  • D. Vị trí mã hóa các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose.

Câu 12. Theo mô hình của Jacob và Monod, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

  • A. Gene cấu trúc LacY.
  • B. Gene cấu trúc LacZ.
  • C. Gene điều hòa LacI.
  • D. Gene cấu trúc LacA.

Câu 13. Enzyme RNA polymerase bám vào vị trí nào trên operon Lac để phiên mã nhóm gene cấu trúc LacZ, LacY, LacA?

  • A. Vùng promoter (P).
  • B. Vùng operator (O).
  • C. Nhóm gene cấu trúc.
  • D. Gene điều hòa.

Câu 14. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có Lactose và khi môi trường không có Lactose?

  • A. Một số phân tử Lactose liên kết với protein ức chế.
  • B. Gene điều hòa LacI tổng hợp protein ức chế.
  • C. Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.
  • D. RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã.

Câu 15. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vị trí nào sau đây của operon thì quá trình phiên mã của các gene LacZ, LacY, LacA có thể không diễn ra ngay cả khi môi trường có Lactose?

  • A. Gene cấu trúc LacZ.
  • B. Trình tự P (promoter).
  • C. Gene cấu trúc LacY.
  • D. Gene cấu trúc LacA.

Câu 16. Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gene của operon Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có Lactose?

  • A. Một phân tử Lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.
  • B. RNA polymerase liên kết với trình tự P (promoter) để tiến hành phiên mã.
  • C. Protein ức chế liên kết với trình tự O (operator) ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.
  • D. Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường Lactose.

Câu 17. Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?I. Gene điều hòa LacI nằm trong thành phần của operon Lac.II. Trình tự O (operator) là nơi RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.III. Khi môi trường không có Lactose thì gene điều hòa LacI không phiên mã.IV. Khi gene cấu trúc LacA và gene cấu trúc LacZ đều phiên mã 12 lần thì gene cấu trúc LacY cũng phiên mã 12 lần.

  • A. 4.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 1.

Câu 18. Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Gene điều hòa LacI không nằm trong thành phần của operon Lac.II. Trình tự P (promoter) là nơi protein ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.III. Khi môi trường không có Lactose thì gene điều hòa LacI vẫn có thể phiên mã.IV. Khi gene cấu trúc LacA phiên mã 5 lần thì gene cấu trúc LacZ phiên mã 2 lần.

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 1.
  • D. 4.

Câu 19. Nhà khoa học nào sau đây là những người đâu tiên phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động gene ở vi khuẩn?

  • A. Morgan
  • B. Jacob và Monod
  • C. Mendel
  • D. Correns

Câu 20. Thí nghiệm phát hiện operon lac ở vi khuẩn E. coli, Monod và Jacob sử dụng môi trường nào sau đây để nuôi vi khuẩn E. coli trong lô thí nghiệm?

  • A. Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
  • B. Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
  • C. Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
  • D. Môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

Câu 21. Thí nghiệm phát hiện operon lac ở vi khuẩn E. coli, Monod và Jacob sử dụng môi trường nào sau đây để nuôi vi khuẩn E. coli trong lô đối chứng?

  • A. Môi trường không có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
  • B. Môi trường có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
  • C. Môi trường có lactose và có các amino acid đánh dấu phóng xạ.
  • D. Môi trường không có lactose và không có các amino acid đánh dấu phóng xạ.

Câu 22. Gene cấu trúc lacA quy định enzyme

  • A. β-galactosidase.
  • B. Permease.
  • C. Transacetylase.
  • D. RNA polymerase.

Câu 23. Gene cấu trúc lacZ quy định enzyme

  • A. β-galactosidase.
  • B. Permease.
  • C. Transacetylase.
  • D. RNA polymerase.

Câu 24. Gene cấu trúc lacY quy định enzyme

  • A. β-galactosidase.
  • B. permease.
  • C. transacetylase.
  • D. RNA polymerase.

Câu 25. Tế bào vi khuẩn E. coli phải dùng tới 90% số ATP mà tế bào tạo ra để tổng hợp protein. Nhờ có sự điều hòa biểu hiện gene, tế bào chỉ tổng hợp sản phẩm của gene khi cần thiết, với lượng phù hợp với nhu cầu. Ý nghĩa của điều hòa biểu hiện gene trong trường hợp trên là

  • A. Đảm bảo tế bào vi khuẩn thích nghi được với sự thay đổi của môi trường.
  • B. Tiết kiệm năng lượng cho quá trình tổng hợp và chuyển hóa các chất.
  • C. Đảm bảo tính chính xác trong quá trình phát triển của tế bào vi khuẩn E. coli.
  • D. Kiểm soát, sửa chữa những đột biến xảy ra trong tế bào vi khuẩn E. coli.

… và còn 37 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 62 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó