Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK1 (DNA, gene, phiên mã, dịch mã) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK1 (DNA, gene, phiên mã, dịch mã) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK1 (DNA, gene, phiên mã, dịch mã)

Image Exam
2026-10-27 22:08:29
Tên đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK1 (DNA, gene, phiên mã, dịch mã)
Tác giả: Nam Khanh (Kay)
Số lượng câu hỏi: 66
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 66
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thịnh Phạm
13
2026-10-27 23:32:46
User avatar
Trần Hà Ngọc Trâm
3
2026-10-27 22:16:03
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập kiểm tra giữa HK1 (DNA, gene, phiên mã, dịch mã)

Xem trước 25/66 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng của DNA là

  • A. Lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.
  • B. Truyền đạt thông tin di truyền.
  • C. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • D. Tham gia cấu trúc của nhiễm sắc thể.

Câu 2. Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

  • A. A, U, G, C.
  • B. A, T, G, C.
  • C. A, D, R, T.
  • D. U, R, D, C.

Câu 3. DNA có cấu trúc như thế nào?

  • A. Chuỗi xoắn kép.
  • B. Chuỗi xoắn đơn.
  • C. Chuỗi thẳng kép.
  • D. Chuỗi thẳng đơn.

Câu 4. Các nucleotide có khả năng liên kết theo nguyên tắc nào?

  • A. Nguyên tắc bù trừ.
  • B. Nguyên tắc bổ sung.
  • C. Nguyên tắc loại trừ.
  • D. Nguyên tắc cộng hưởng.

Câu 5. Quan sát hình ảnh sau. Các nucleotide chưa biết tên lần lượt từ trên xuống dưới là

  • A. G-U-G-U.
  • B. G-T-G-T.
  • C. T-G-T-G.
  • D. U-G-U-G.

Câu 6. Các cặp nucleotide có sự kết hợp đặc hiệu với nhau là

  • A. A-G; T-C.
  • B. A-C, G – T.
  • C. A-T, G-C.
  • D. A-A, T-T, G-G. C- C.

Câu 7. Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ một phân tử DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 8. Kết quả của quá trình tái bản DNA là

  • A. Phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.
  • B. Phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.
  • C. Phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.
  • D. Phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

Câu 9. Trong quá trình tái bản DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là

  • A. Bẻ gãy các liên kết hidrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.
  • B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • C. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.
  • D. Tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA.

Câu 10. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

  • A. Cùng chiều tháo xoắn của DNA.
  • B. Cùng chiều với mạch khuôn.
  • C. Theo chiều 3’ đến 5’.
  • D. Theo chiều 5’ đến 3’.

Câu 11. Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

  • A. Các nucleotide tự do.
  • B. Enzyme ligase.
  • C. Amino acid.
  • D. DNA polymerase.

Câu 12. Khi DNA tự tái bản, đoạn Okazaki là

  • A. Các đoạn exon của gene không phân mảnh.
  • B. Các đoạn intron của gene phân mảnh.
  • C. Đoạn polinucleotide sinh từ mạch 5’ 3’ của gene.
  • D. Đoạn polinucleotide sinh từ mạch 3’ 5’ của gene.

Câu 13. Một phân tử DNA tái bản 3 lần. Số phân tử DNA con được tạo ra là

  • A. 2
  • B. 3.
  • C. 8.
  • D. 16.

Câu 14. Hai phân tử DNA sau khi tái bản n lần tạo ra được 64 phân tử DNA con. Tính n?

  • A. 4.
  • B. 5.
  • C. 6.
  • D. 7.

Câu 15. Quá trình tái bản của DNA có các đặc điểmI. Ở sinh vật nhân thực diễn ra ở trong nhân, tại pha G₁ của kỳ trung gianII. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.III. Đoạn okazaki được tổng hợp theo chiều 5’ ⇒ 3’.IV. Khi một phân tử DNA tự tái bản hai mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sự phát triển của chạc chữ YSố phương án đúng là:

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 16. Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC....Trong quá trình tái bản DNA mạch mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự

  • A. ...TACGTACCGGCG....
  • B. ...ATGCATGGCCGC....
  • C. ...UACGUACCGGCG....
  • D. ...ATGCGTACCGGCT.…

Câu 17. Trong quá trình nhân đôi DNA, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

  • A. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’-> 3’.
  • B. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’-> 5’.
  • C. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’-> 3’.
  • D. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’-> 5’.

Câu 18. Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định sản phẩm là chuỗi polypeptide hoặc RNA được gọi là:

  • A. Codon
  • B. Gene
  • C. Anticodon
  • D. Mã di truyền

Câu 19. Mỗi gene mã hóa chuỗi polypeptide điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

  • A. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa
  • B. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
  • C. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc
  • D. Vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc

Câu 20. Vùng kết thúc của gene là vùng:

  • A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
  • B. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
  • C. Quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.
  • D. Chứa thông tin quy định trình tự các nucleotide trong phân tử RNA.

Câu 21. Vùng điều hòa là vùng:

  • A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
  • B. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
  • C. Quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.
  • D. Chứa thông tin quy định trình tự các nucleotide trong phân tử RNA.

Câu 22. Vùng mã hóa là vùng:

  • A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
  • B. Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
  • C. Quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.
  • D. Chứa thông tin quy định trình tự các nucleotide trong phân tử RNA.

Câu 23. Đặc điểm nào dưới đây mô tả về cấu trúc của mRNA:

  • A. mRNA có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
  • B. mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân: A, T, G, C.
  • C. mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân: A, U, G, C.
  • D. mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân: A, U, G, C.

Câu 24. Loại RNA nào dưới đây là thành phần cấu tạo nên ribosome?

  • A. rRNA
  • B. mRNA
  • C. tRNA
  • D. DNA

Câu 25. Enzyme nào dưới đây tham gia vào quá trình phiên mã?

  • A. DNA polymerase
  • B. Restrictase
  • C. DNA ligase
  • D. RNA polymerase

… và còn 41 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 66 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó