Nội dung đề thi: Sinh học 6 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)
Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trong các đối tượng sau, đối tượng nào là sinh vật?
- A. Xe đạp.
- B. Hòn đá.
- C. Vi khuẩn lam.
- D. Cái bàn.
Câu 2. Tế bào là
- A. đơn vị cấu trúc cơ bản của sự sống.
- B. đơn vị cấu trúc cơ bản của tất cả các vật thể.
- C. đơn vị cấu trúc cơ bản của tất cả các nguyên liệu.
- D. đơn vị cấu trúc cơ bản của tất cả các vật liệu.
Câu 3. Trong các loại tế bào, tế bào nào có kích thước dài nhất?
- A. Tế bào thần kinh.
- B. Tế bào gan.
- C. Tế bào cơ.
- D. Tế bào hồng cầu.
Câu 4. Có thể sử dụng đặc điểm về tế bào để phân biệt
- A. vi khuẩn và con ếch.
- B. trùng giày và trùng roi.
- C. con cá và con chim.
- D. con ong và con kiến.
Câu 5. Đặc điểm của tế bào nhân thực là
- A. Có thành tế bào.
- B. Có chất tế bào.
- C. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
- D. Có lục lạp.
Câu 6. Đâu không phải thành phần cơ bản cấu tạo nên một tế bào?
- A. Màng tế bào.
- B. Tế bào chất.
- C. Nhân hoặc vùng nhân.
- D. Thành tế bào.
Câu 7. Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?
- A. Khởi sinh
- B. Nguyên sinh
- C. Nấm
- D. Thực vật
Câu 8. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:
- A. tế bào.
- B. mô
- C. cơ quan.
- D. hệ cơ quan.
Câu 9. Mô nào dưới đây có ở thực vật không có ở động vật?
- A. Mô phân sinh.
- B. Mô biểu bì.
- C. Mô cơ.
- D. Mô thần kinh.
Câu 10. Chức năng của lục lạp là
- A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
- B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
- C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
- D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.
Câu 11. Vai trò của thành thế bào thực vật
- A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
- B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
- C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
- D. Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể thực vật.
Câu 12. Nhân tế bào có chức năng nào sau đây
- A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.
- B. Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.
- C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
- D. Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng.
Câu 13. Mô nào sau đây có ở thực vật không có ở động vật?
- A. Mô cơ.
- B. Mô thần kinh.
- C. Mô dẫn.
- D. Mô biểu bì.
Câu 14. Cấu tạo vi khuẩn không có thành phần nào dưới đây?
- A. Một số có roi.
- B. Thành tế bào.
- C. Lục lạp.
- D. Chất tế bào.
Câu 15. Đặc điểm nào dưới đây nói về vi khuẩn là đúng?
- A. Có cấu tạo tế bào nhân thực.
- B. Kích thước có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
- C. Có cấu tạo tế bào nhân sơ.
- D. Hệ gen đầy đủ.
Câu 16. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
- A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật .
- B. Khiến cho sinh vật già đi .
- C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương.
- D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.
Câu 17. Chú thích đúng các thành phần chính của tế bào:
- A. (1) Màng tế bào, (2) Chất tế bào, (3) Nhân
- B. (1) Màng nhân, (2) Nhân, (3) Chất tế bào
- C. (1) Màng tế bào, (2) Nhân, (3) Chất tế bào
- D. (1) Màng tế bào, (2) Không bào, (3) Nhân
Câu 18. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước cơ thể được gọi là gì?
- A. Sinh trưởng
- B. Bài tiết.
- C. Vận động.
- D. Hô hấp.
Câu 19. Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?
- A. Tế bào biểu bì vảy hành.
- B. Con kiến.
- C. Con ong.
- D. Tép bưởi.
Câu 20. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
- A. Ti thể.
- B. Thể Golgi
- C. Ribosome
- D. Lục lạp
Câu 21. Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
Câu 22. Chức năng tế bào biểu bì lá là gì ?
- A. Bảo vệ bộ phận bên trong lá.
- B. Vận chuyển những chất đi tới các bộ phận trong cơ thể.
- C. Hút nước và muối khoáng từ bên ngoài vào bên trong cơ thể.
- D. Vận chuyển khí oxygen và đào thải carbon dioxide.
Câu 23. Cơ thể sinh vật là gì?
- A. Là tập hợp các tế bào không có mối liên hệ với nhau.
- B. Là một cá thể sống có khả năng thực hiện các hoạt động sống.
- C. Là tập hợp các cơ quan hoạt động độc lập.
- D. Là tập hợp các mô có cấu tạo giống nhau.
Câu 24. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào ?
- A. Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.
- B. Có thể di chuyển được.
- C. Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.
- D. Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.
Câu 25. Cơ thể nào sau đây là đa bào ?
- A. Con chó, trùng biến hình, trùng đế giày.
- B. Trùng biến hình, nấm men, trùng roi xanh.
- C. Trùng biến hình, trùng đế giày, cây lúa.
- D. Con cua, con ốc sên, con gà.
… và còn 10 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.