Công nghệ 9 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026-2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ 9 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026-2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ 9 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026-2027)

Image Exam
2026-10-27 21:09:20
Tên đề thi: Công nghệ 9 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026-2027)
Tác giả: vân hoàng 2
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:10:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 39
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ 9 - Ôn tập giữa học kì I (năm học 2026-2027)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cấu tạo của công tắc gồm mấy bộ phận chính:

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 2. Ampe kìm không đo đại lượng nào sau đây?

  • A. Điện áp
  • B. Cường độ dòng điện
  • C. Điện năng tiêu thụ
  • D. Điện trở

Câu 3. Bộ phận nào của aptomat thực hiện chức năng đóng, cắt dòng điện bằng tay?

  • A. Vỏ aptomat.
  • B. Các cực nối điện.
  • C. Cần đóng cắt.
  • D. Nút bật tắt của công tắc điện.

Câu 4. Bộ phận nào của phích cắm điện có chức năng lấy điện cho đồ dùng điện?

  • A. Vỏ phích cắm điện.
  • B. Các chốt tiếp điện.
  • C. Dây dẫn điện.
  • D. Các cực tiếp điện.

Câu 5. Chức năng của cầu dao là:

  • A. Thiết bị dùng để đóng hoặc cắt điện cho toàn bộ hoặc một phận mạng điện.
  • B. Thiết bị dùng để đóng cắt dòng điện tự động.
  • C. Thiết bị dùng để lấy điện cho các đồ dùng điện.
  • D. Thiết bị truyền điện năng cho các đồ dùng điện.

Câu 6. Aptomat có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 7. Khi sử dụng các thiết bị đóng cắt, lấy điện trong mạng điện gia đình để tránh xảy ra tình trạng quá tải thì cần lưu ý điều gì:

  • A. Kiểu dáng của các thiết bị.
  • B. Nhãn hiệu của các thiết bị.
  • C. Thông số kỹ thuật chính của các thiết bị điện.
  • D. Giá thành của các thiết bị.

Câu 8. Aptomat không có chức năng

  • A. Đóng, cắt nguồn điện bằng tay.
  • B. Tự động cắt nguồn điện khi có sự cố quá tải, ngắn mạch.
  • C. Tự động đóng, cắt nguồn điện khi dòng điện rò.
  • D. Lấy điện để cung cấp cho các đồ dùng điện trong sinh hoạt.

Câu 9. Để đo được các đại lượng điện như điện áp, cường độ dòng điện, điện trở… người ta dùng:

  • A. Ampe kế.
  • B. Vôn kế.
  • C. Đồng hồ vạn năng.
  • D. Công tơ điện.

Câu 10. Phích cắm điện có chức năng

  • A. Đóng, cắt tự động dòng điện chạy qua các đồ dùng điện.
  • B. Cắm vào ổ cắm điện, lấy điện cung cấp cho đồ dùng điện.
  • C. Bảo vệ sự cố ngắn mạch.
  • D. Đóng, cắt bằng tay dòng điện qua các đồ dùng điện.

Câu 11. Trên vỏ ổ cắm điện có ghi 6 A – 250 V. Ý nghĩa của thông số kĩ thuật đó là:

  • A. Điện áp định mức là 6A dòng điện định mức là 250 V.
  • B. Điện áp định mức là 6A, công suất định mức là 250 V.
  • C. Dòng điện định mức là 6A, điện áp định mức là 250 V.
  • D. Dòng điện định mức là 6A, công suất định mức là 250 V.

Câu 12. Cấu tạo công tơ điện gồm có bộ phận nào sau đây:

  • A. Que đo
  • B. Thang đo.
  • C. Các cực nối điện.
  • D. Núm xoay chọn thang đo.

Câu 13. Công tắc được mắc như thế nào với đồ dùng điện?

  • A. Mắc nối tiếp với đồ đùng điện.
  • B. Mắc song song với đồ dùng điện.
  • C. Chỉ được mắc phía ngoài đồ đùng điện.
  • D. Chỉ được mắc phía sau đồ đùng điện.

Câu 14. Những thiết bị điện nào được dùng để lấy điện cho các đồ dùng điện?

  • A. Cầu dao, công tắc
  • B. Ổ cắm điện, phích cắm điện
  • C. Công tắc, ổ cắm điện
  • D. Cầu dao, aptomat

Câu 15. Để đo điện áp xoay chiều bằng đồng hồ vạn năng cần thực hiện theo mấy bước?

  • A. 3 bước.
  • B. 4 bước.
  • C. 5 bước.
  • D. 6 bước.

Câu 16. Các cực nối điện của cầu dao thường được làm bằng chất liệu gì?

  • A. Đồng.
  • B. Nhôm.
  • C. Nhựa.
  • D. Chì.

Câu 17. Phích cắm điện gồm mấy bộ phận chính?

  • A. 2.
  • B. 3.
  • C. 4.
  • D. 5.

Câu 18. Nội dung nào sau đây không thuộc bước xác định điện năng tiêu thụ của phụ tải điện?

  • A. Ghi chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ điện trước khi đóng cầu dao.
  • B. Nối nguồn điện với cực nối điện đầu vào của công tơ điện qua một cầu dao.
  • C. Ghi chỉ số trên màn hình hiển thị của công tơ điện sau khi đóng cầu dao một khoảng thời gian xác định.
  • D. Tính lượng điện năng tiêu thụ của phụ tải điện.

Câu 19. Để đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng cần thực hiện theo mấy bước?

  • A. 2 bước.
  • B. 3 bước.
  • C. 4 bước.
  • D. 5 bước.

Câu 20. Bộ phận nào của ổ cắm điện có chức năng cung cấp nguồn cho đồ dùng điện?

  • A. Các chốt tiếp điện
  • B. Các cực tiếp điện
  • C. Các cực nối điện
  • D. Vỏ ổ cắm điện

Câu 21. Bộ phận không phải của đồng hồ vạn năng?

  • A. Thang đo, núm xoay chọn thang đo.
  • B. Màn hình hiển thị, vỏ.
  • C. Que đo, giắc cắm que đo.
  • D. Hàm kẹp, lẫy mở hàm kẹp.

Câu 22. Để đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta sử dụng dụng cụ đo điện nào?

  • A. Vôn kế.
  • B. Oát kế.
  • C. Công tơ điện một pha.
  • D. Ampe kìm.

Câu 23. Đo cường độ dòng điện bằng ampe kìm cần lồng hàm kẹp như thế nào để đo được kết quả chính xác?

  • A. Lồng hàm kẹp vào đoạn dây đơn cần đo cường độ dòng điện.
  • B. Lồng hàm kẹp vào dây dẫn điện đôi cần đo cường độ dòng điện.
  • C. Lồng hàm kẹp vào nhiều dây dẫn điện
  • D. Chỉ lồng hàm kẹp vào dây dẫn điện đôi.

Câu 24. Muốn đo điện áp một chiều bằng đồng hồ vạn năng cần lựa chọn thang đo nào?

  • A. Thang đo V~.
  • B. Thang đo W
  • C. Thang đo (ký hiệu không đọc được)
  • D. Thang đo (ký hiệu không đọc được).

Câu 25. Chọn câu sai khi nói về lưu ý khi sử dụng đồng hồ vạn năng:

  • A. Cần chọn đúng thang đo để tránh làm hỏng đồng hồ vạn năng.
  • B. Khi chuyển đổi thang đo phải ngắt đầu đo ra khỏi điểm đang đo.
  • C. Khi không sử dụng đồng hồ vạn năng phải tắt nguồn.
  • D. Cần vặn núm xoay chọn thang đo sang chế độ (ký hiệu không đọc được) khi đo điện áp xoay chiều.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó