Hóa 11 - Gợi ý ôn tập kiểm tra giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa 11 - Gợi ý ôn tập kiểm tra giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa 11 - Gợi ý ôn tập kiểm tra giữa kì I

Image Exam
2026-10-27 19:33:18
Tên đề thi: Hóa 11 - Gợi ý ôn tập kiểm tra giữa kì I
Tác giả: Bancos Los
Số lượng câu hỏi: 78
Thời gian làm bài: 23:59:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 78
Số lượt thi: 10
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Trinh Lư
55
2026-10-27 21:11:30
User avatar
Nguyễn Hoàng Thuận
9
2026-10-27 19:55:31
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa 11 - Gợi ý ôn tập kiểm tra giữa kì I

Xem trước 25/78 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

  • A. Xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.
  • B. Có phương trình hóa biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
  • C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
  • D. Xảy ra giữa hai chất khí.

Câu 2. Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. Nồng độ.
  • B. Nhiệt độ.
  • C. Áp suất.
  • D. Chất xúc tác.

Câu 3. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

  • A. Phản ứng thuận đã dừng lại.
  • B. Phản ứng nghịch đã dừng lại.
  • C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
  • D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

Câu 4. Theo nguyên lí Le Chatelier, các yếu tố có thể làm thay đổi trạng thái cân bằng hoá học là.

  • A. Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
  • B. Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
  • C. Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
  • D. Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Câu 5. Chất nào sau đây khi tan trong nước không phải chất điện ly ?

  • A. KOH.
  • B. K2S.
  • C. HNO3
  • D. Ethanol (C2H5OH).

Câu 6. Theo thuyết Brønsted – Lowry, acid là chất

  • A. nhận proton (H+).
  • B. hòa tan trong nước phân li ra ion OH-.
  • C. cho proton (H+).
  • D. có khả năng nhận cặp electron.

Câu 7. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

  • A. NaOH.
  • B. K2SO4.
  • C. HCl.
  • D. NaCl.

Câu 8. Môi trường base có pH nằm trong khoảng nào ở 25°C?

  • A. pH = 7.
  • B. pH < 7.
  • C. pH > 7.
  • D. pH = 0.

Câu 9. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

  • A. nước biển.
  • B. không khí.
  • C. cơ thể người.
  • D. mỏ khoáng.

Câu 10. Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thường là do?

  • A. Đôi điện tử tự do còn lại trên nguyên tử N.
  • B. Nitrogen bị thụ động hóa ở nhiệt độ thấp.
  • C. Liên kết ba giữa hai nguyên tử N có năng lượng liên kết lớn.
  • D. Ở nhiệt độ thấp, nitrogen hóa lỏng nên không thể tham gia phản ứng hóa học.

Câu 11. Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

  • A. Tổng hợp NH3.
  • B. Bảo quản máu.
  • C. Diệt khuẩn, khử trùng.
  • D. Bảo quản thực phẩm.

Câu 12. Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thể tích không khí?

  • A. 76%.
  • B. 77%.
  • C. 78%.
  • D. 79%.

Câu 13. Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

  • A. Dung dịch HgSO4.
  • B. Dung dịch NaOH.
  • C. Dung dịch NaNO3.
  • D. Dung dịch NH3.

Câu 14. Phản ứng của NH3 với HCl đặc tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:

  • A. HCl.
  • B. N2.
  • C. NH4Cl.
  • D. NH3.

Câu 15. Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

  • A. Hồng.
  • B. Xanh.
  • C. Không màu.
  • D. Vàng.

Câu 16. Liên kết trong phân tử NH3 là

  • A. liên kết cộng hóa trị phân cực.
  • B. liên kết ion.
  • C. liên kết cộng hóa trị không phân cực.
  • D. liên kết hydrogen.

Câu 17. Phân đạm ammonium là muối nào sau đây ?

  • A. NaNO3.
  • B. Ca(H2PO4)2.
  • C. (NH4)2SO4.
  • D. K2CO3.

Câu 18. Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2, có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là

  • A. Dinitrogen pentaoxide.
  • B. Nitrogen dioxide.
  • C. Dinitrogen oxide.
  • D. Nitrogen mono oxide.

Câu 19. Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

  • A. SO2 và NO2.
  • B. NH4 và NH3.
  • C. CO và CH4.
  • D. CO và CO2.

Câu 20. Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao hồ, sông ngòi nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây ?

  • A. N và O.
  • B. N và P.
  • C. P và O.
  • D. P và S.

Câu 21. Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH

  • A. < 5,6.
  • B. = 7
  • C. 6 - 7.
  • D. > 8.

Câu 22. Điều nào sau đây không đúng về tính chất hóa học của dung dịch HNO3?

  • A. Dung dịch HNO3 có tính khử mạnh.
  • B. Dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
  • C. Dung dịch HNO3 đặc, nguội không phản ứng với Fe.
  • D. Dung dịch HNO3 có tính acid.

Câu 23. Phát biểu nào sau đây về phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

  • A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
  • B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
  • C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của sản phẩm.
  • D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn tiếp tục diễn ra.

Câu 24. Cho cân bằng: PCl5(g) ⇌ PCl3(g) + Cl2(g); ∆rH°298 > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

  • A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
  • B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
  • C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
  • D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

Câu 25. Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion H+ sau đây là đúng?

  • A. [H+] = 0,10 M.
  • B. [H+] > 0,10 M.
  • C. [H+] < 0,10 M.
  • D. [H+] = [CH3COOH].

… và còn 53 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 78 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó