Tiếng Anh - Khảo sát giữa kỳ 1 (Unit 1 đến Unit 3) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Anh - Khảo sát giữa kỳ 1 (Unit 1 đến Unit 3) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Anh - Khảo sát giữa kỳ 1 (Unit 1 đến Unit 3)

Image Exam
2026-10-27 16:48:02
Tên đề thi: Tiếng Anh - Khảo sát giữa kỳ 1 (Unit 1 đến Unit 3)
Tác giả: Hạ Vy
Số lượng câu hỏi: 161
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 161
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hạ Vy
15
2026-10-27 18:06:42
User avatar
Phúc
0
2026-10-27 17:55:54
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Anh - Khảo sát giữa kỳ 1 (Unit 1 đến Unit 3)

Xem trước 25/161 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. custom
  • B. event
  • C. guitar
  • D. cuisine

Câu 2. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. cultural
  • B. popular
  • C. typical
  • D. effective

Câu 3. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. effect
  • B. fashion
  • C. habit
  • D. language

Câu 4. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. domestic
  • B. possible
  • C. physical
  • D. musical

Câu 5. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. vacant
  • B. ancient
  • C. central
  • D. alive

Câu 6. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. embrace
  • B. design
  • C. worship
  • D. confine

Câu 7. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. ignore
  • B. lifestyle
  • C. meatball
  • D. staple

Câu 8. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. beautiful
  • B. important
  • C. delicious
  • D. exciting

Câu 9. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. direct
  • B. idea
  • C. suppose
  • D. figure

Câu 10. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. standard
  • B. happen
  • C. handsome
  • D. destroy

Câu 11. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. popular
  • B. position
  • C. horrible
  • D. positive

Câu 12. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. devote
  • B. admire
  • C. attend
  • D. hero

Câu 13. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. enemy
  • B. computer
  • C. poetry
  • D. blockbuster

Câu 14. Chọn từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại.

  • A. considerate
  • B. priority
  • C. influential
  • D. experience

Câu 15. Her diary contains detailed _____ of her travels around Europe.

  • A. novels
  • B. biographies
  • C. accounts
  • D. poems

Câu 16. My mother and father _____ the same school.

  • A. attended
  • B. went
  • C. studied
  • D. worked

Câu 17. Marie Curie was admired_____ her achievements in physics and chemistry.

  • A. of
  • B. for
  • C. by
  • D. with

Câu 18. The Trung Sisters, who were military leaders more than 2,000 years ago, are considered national _____ of Viet Nam.

  • A. heroes
  • B. geniuses
  • C. youths
  • D. scientists

Câu 19. My grandfather had a difficult _____ since he had to start work at the age of nine.

  • A. childhood
  • B. youth
  • C. birth
  • D. marriage

Câu 20. Queen Elizabeth II passed _____ on 8 September, 2022.

  • A. out
  • B. away
  • C. off
  • D. in

Câu 21. My grandmother died of _____ after fighting the disease for 20 years.

  • A. operation
  • B. cancer
  • C. hospital
  • D. attack

Câu 22. A lot of people drop _____ college, but still become very successful.

  • A. out
  • B. out of
  • C. away from
  • D. over

Câu 23. It's my grandparents' 60th wedding anniversary today. The keys to their long and happy _____ are honesty and trust.

  • A. childhood
  • B. marriage
  • C. adoption
  • D. achievement

Câu 24. My dad was given the 'Employee of the Year' award for his impressive _____ at work.

  • A. genius
  • B. accounts
  • C. determination
  • D. achievements

Câu 25. During the Vietnam War, brave soldiers in the Vietnamese ___ fought valiantly to defend their homeland.

  • A. army
  • B. operation
  • C. college
  • D. marriage

… và còn 136 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 161 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó