Giải tích - Bộ câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết (Chương 1 - 6) | i-quiz.vn@stop article@stop Giải tích - Bộ câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết (Chương 1 - 6) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giải tích - Bộ câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết (Chương 1 - 6)

Image Exam
2026-10-27 13:54:23
Tên đề thi: Giải tích - Bộ câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết (Chương 1 - 6)
Tác giả: Loan Phukienxe
Số lượng câu hỏi: 70
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 70
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giải tích - Bộ câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết (Chương 1 - 6)

Xem trước 25/70 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tập xác định của hàm số \( z = \ln(u(x,y)) \) được xác định bởi điều kiện nào?

  • A. \( u(x,y) > 0 \)
  • B. \( u(x,y) \geq 0 \)
  • C. \( u(x,y) \neq 0 \)
  • D. \( u(x,y) < 1 \)

Câu 2. Cho \( z = f(x,y) \) khả vi. Vi phân toàn phần \( dz \) được tính theo công thức nào?

  • A. \( dz = f'_x dx + f'_y dy \)
  • B. \( dz = f'_x dy + f'_y dx \)
  • C. \( dz = f'_x dx - f'_y dy \)
  • D. \( dz = f''_{xx} dx + f''_{yy} dy \)

Câu 3. Đạo hàm hàm ẩn \( z = z(x,y) \) từ phương trình \( F(x,y,z) = 0 \) được xác định bởi công thức nào (\( F'_z \neq 0 \))?

  • A. \( z'_x = -F'_x / F'_z \)
  • B. \( z'_x = F'_x / F'_z \)
  • C. \( z'_x = -F'_z / F'_x \)
  • D. \( z'_x = -F'_y / F'_z \)

Câu 4. Điểm dừng \( M_0 \) của hàm số \( z = f(x,y) \) là điểm thỏa mãn điều kiện nào?

  • A. \( f'_x(M_0) = 0 \) và \( f'_y(M_0) = 0 \)
  • B. \( f'_x(M_0) = 0 \) hoặc \( f'_y(M_0) = 0 \)
  • C. \( f''_{xx}(M_0) = 0 \)
  • D. \( f'_x(M_0) + f'_y(M_0) = 0 \)

Câu 5. Đặt \( A = z''_{xx}, B = z''_{xy}, C = z''_{yy} \) tại điểm dừng \( M_0 \). Hàm số đạt CỰC TIỂU khi:

  • A. \( AC - B^2 > 0 \) và \( A > 0 \)
  • B. \( AC - B^2 > 0 \) và \( A < 0 \)
  • C. \( AC - B^2 < 0 \) và \( A > 0 \)
  • D. \( AC - B^2 = 0 \)

Câu 6. Nếu tại điểm dừng \( M_0 \) có \( AC - B^2 < 0 \) thì kết luận nào sau đây ĐÚNG?

  • A. \( M_0 \) không là điểm cực trị
  • B. \( M_0 \) là điểm cực đại
  • C. \( M_0 \) là điểm cực tiểu
  • D. Chưa thể kết luận được

Câu 7. Theo định lý Schwarz, nếu các đạo hàm riêng hỗn hợp \( z''_{xy} \) và \( z''_{yx} \) liên tục thì:

  • A. \( z''_{xy} = z''_{yx} \)
  • B. \( z''_{xy} = -z''_{yx} \)
  • C. \( z''_{xy} \cdot z''_{yx} = 1 \)
  • D. \( z''_{xy} + z''_{yx} = 0 \)

Câu 8. Vectơ Gradien \( \text{grad } f \) tại điểm \( M(x,y,z) \) thể hiện điều gì?

  • A. Hướng mà tại đó hàm số tăng nhanh nhất
  • B. Hướng mà tại đó hàm số giảm nhanh nhất
  • C. Hướng không làm thay đổi giá trị hàm số
  • D. Hướng vuông góc với tiếp tuyến miền xác định

Câu 9. Công thức vi phân toàn phần cấp hai \( d^2z \) của hàm \( z = f(x,y) \) là:

  • A. \( d^2z = z''_{xx} dx^2 + 2z''_{xy} dxdy + z''_{yy} dy^2 \)
  • B. \( d^2z = z''_{xx} dx^2 + z''_{xy} dxdy + z''_{yy} dy^2 \)
  • C. \( d^2z = z''_{xx} dx^2 - 2z''_{xy} dxdy + z''_{yy} dy^2 \)
  • D. \( d^2z = (z'_x dx + z'_y dy)^2 \)

Câu 10. Hàm Lagrangien dùng để tìm cực trị có điều kiện của \( f(x,y) \) với điều kiện \( g(x,y) = 0 \) có dạng:

  • A. \( L(x,y,\lambda) = f(x,y) + \lambda g(x,y) \)
  • B. \( L(x,y,\lambda) = f(x,y) - g(x,y) \)
  • C. \( L(x,y,\lambda) = \lambda f(x,y) + g(x,y) \)
  • D. \( L(x,y,\lambda) = f(x,y) \cdot g(x,y) \)

Câu 11. Khái niệm đạo hàm theo hướng \( l \) của hàm \( u(x,y,z) \) biểu thị điều gì?

  • A. Tốc độ thay đổi của hàm u theo hướng l
  • B. Tốc độ thay đổi cực đại của u
  • C. Giá trị lớn nhất của u
  • D. Độ dài vectơ gradien

Câu 12. Điều kiện cần để hàm số \( f(x,y) \) đạt cực trị tại \( M_0 \) (nếu có đạo hàm riêng) là:

  • A. \( f'_x(M_0) = 0 \) và \( f'_y(M_0) = 0 \)
  • B. \( f''_{xx}(M_0) = 0 \)
  • C. \( AC - B^2 > 0 \)
  • D. \( f(M_0) = 0 \)

Câu 13. Ý nghĩa hình học của tích phân kép \( I = \iint_D f(x,y) dxdy \) khi \( f(x,y) \geq 0 \) là:

  • A. Thể tích khối trụ cong có đáy là D và đỉnh là mặt \( z = f(x,y) \)
  • B. Diện tích của miền D
  • C. Chu vi của biên miền D
  • D. Độ dài của đường cong biên

Câu 14. Công thức tính Diện tích \( S(D) \) của miền phẳng D qua tích phân kép là:

  • A. \( S(D) = \iint_D dxdy \)
  • B. \( S(D) = \iint_D f(x,y) dxdy \)
  • C. \( S(D) = \iiint_D dxdydz \)
  • D. \( S(D) = \int_D dx \)

Câu 15. Trong tọa độ cực (\( x = r\cos\varphi, y = r\sin\varphi \)), định thức Jacobian J bằng bao nhiêu?

  • A. \( J = r \)
  • B. \( J = r^2 \)
  • C. \( J = 1 \)
  • D. \( J = r\sin\varphi \)

Câu 16. Khi đổi biến sang tọa độ cực, vi phân diện tích \( dxdy \) thay bằng biểu thức nào?

  • A. \( r\, dr\, d\varphi \)
  • B. \( dr\, d\varphi \)
  • C. \( r^2\, dr\, d\varphi \)
  • D. \( r\sin\varphi\, dr\, d\varphi \)

Câu 17. Phép đổi biến sang Tọa độ Cực mở rộng đối với hình Elip \( x^2/a^2 + y^2/b^2 \leq 1 \) có Jacobian J bằng:

  • A. \( J = abr \)
  • B. \( J = r \)
  • C. \( J = ab \)
  • D. \( J = a^2b^2r \)

Câu 18. Thể tích V của vật thể 3D trong không gian bao quanh bởi miền V được tính bằng tích phân bội ba:

  • A. \( V = \iiint_V dxdydz \)
  • B. \( V = \iint_V dxdy \)
  • C. \( V = \iiint_V f(x,y,z)\, dxdydz \)
  • D. \( V = \int_V dz \)

Câu 19. Trong tọa độ trụ (\( x = r\cos\varphi, y = r\sin\varphi, z = z \)), định thức Jacobian J bằng:

  • A. \( r \)
  • B. \( r^2 \)
  • C. \( r\sin\theta \)
  • D. \( 1 \)

Câu 20. Trong tọa độ cầu (\( x = r\sin\theta\cos\varphi, y = r\sin\theta\sin\varphi, z = r\cos\theta \)), định thức Jacobian J bằng:

  • A. \( r^2\sin\theta \)
  • B. \( r\sin\theta \)
  • C. \( r^2\cos\theta \)
  • D. \( r^3\sin\theta \)

Câu 21. Nếu miền D đối xứng qua trục Oy và hàm \( f(x,y) \) là hàm lẻ theo x (\( f(-x,y) = -f(x,y) \)) thì \( \iint_D f(x,y)dxdy \) bằng:

  • A. \( 0 \)
  • B. \( 2\iint_{D_1} f(x,y)dxdy \)
  • C. \( 1 \)
  • D. Không xác định

Câu 22. Nếu miền D đối xứng qua trục Ox và hàm \( f(x,y) \) là hàm chẵn theo y (\( f(x,-y) = f(x,y) \)) thì \( \iint_D f(x,y)dxdy \) bằng (\( D_1 \) là nửa miền D):

  • A. \( 2\iint_{D_1} f(x,y)dxdy \)
  • B. \( 0 \)
  • C. \( \iint_{D_1} f(x,y)dxdy \)
  • D. \( 4\iint_{D_1} f(x,y)dxdy \)

Câu 23. Giá trị trung bình \( f_{TB} \) của hàm số \( f(x,y) \) trên miền D có diện tích \( S(D) \) được tính bởi:

  • A. \( f_{TB} = [1 / S(D)]\iint_D f(x,y)dxdy \)
  • B. \( f_{TB} = S(D)\iint_D f(x,y)dxdy \)
  • C. \( f_{TB} = \iint_D f(x,y)dxdy \)
  • D. \( f_{TB} = 1 / \iint_D f(x,y)dxdy \)

Câu 24. Khối lượng m của một bản phẳng chiếm miền D với mật độ khối lượng diện tích \( \rho(x,y) \) bằng:

  • A. \( m = \iint_D \rho(x,y)\,dxdy \)
  • B. \( m = \iint_D dxdy \)
  • C. \( m = \iiint_D \rho(x,y)\,dxdydz \)
  • D. \( m = 1 / \iint_D \rho(x,y)\,dxdy \)

Câu 25. Tính chất nào sau đây là đặc trưng quan trọng của Tích phân đường loại 1 \( \int_C f(x,y)\,ds \)?

  • A. Không phụ thuộc vào chiều của đường cong C
  • B. Đổi dấu khi đổi chiều đường cong C
  • C. Bằng 0 với mọi đường cong kín
  • D. Phụ thuộc góc quay của hệ tọa độ

… và còn 45 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó