Giải tích - Hàm nhiều biến, tích phân bội và tích phân đường | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/70 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tập xác định của hàm số \( z = \ln(1 - x^2 - y^2) \) là:
Câu 2. Cho hàm số \( z = x^2 y^3 + e^{2x+y} \). Đạo hàm riêng \( z'_x \) tại (0,0) bằng:
Câu 3. Đạo hàm riêng \( z'_y \) của hàm số \( z = \arctan(y/x) \) là:
Câu 4. Vi phân toàn phần dz của hàm số \( z = x^2 + 3xy - y^2 \) tại điểm M(1, 2) là:
Câu 5. Cho hàm \( z = f(x,y) \) có đạo hàm riêng liên tục đến cấp 2. Nếu tại điểm dừng \( M_0 \) có \( AC - B^2 > 0 \) và \( A < 0 \) thì:
Câu 6. Cho ẩn hàm z(x,y) xác định từ \( x^2 + y^2 + z^2 - 3xyz = 0 \). Đạo hàm \( z'_x \) bằng:
Câu 7. Điểm dừng của hàm số \( z = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5 \) là:
Câu 8. Giá trị cực tiểu của hàm số \( z = x^2 + y^2 - 2x - 4y + 5 \) bằng:
Câu 9. Cho \( u = \ln(x^2 + y^2 + z^2) \). Gradiên grad u tại (1, 0, 0) là:
Câu 10. Đạo hàm riêng hỗn hợp \( z''_{xy} \) của hàm số \( z = x^3 \sin y + y^2 e^x \) là:
Câu 11. Cho \( z = f(x,y) \) có đạo hàm riêng liên tục. Nếu \( AC - B^2 < 0 \) tại điểm dừng \( M_0 \) thì:
Câu 12. Vi phân cấp 2 \( d^2z \) của \( z = x^3 + y^3 \) tại M(1,1) là:
Câu 13. Tính tích phân kép \( I = \iint_D x \, dxdy \) với \( D = [0, 1] \times [0, 2] \):
Câu 14. Tính \( I = \iint_D (x + y) \, dxdy \) với D: \( 0 \le x \le 1, 0 \le y \le x \):
Câu 15. Trong tọa độ cực \( (r, \varphi) \), định thức Jacobian J của phép đổi biến \( x = r \cos\varphi, y = r \sin\varphi \) là:
Câu 16. Chuyển tích phân \( I = \iint_D f(x,y) \, dxdy \) sang tọa độ cực với D: \( x^2 + y^2 \le 4 \):
Câu 17. Tính diện tích miền D giới hạn bởi \( x^2 + y^2 \le 9 \):
Câu 18. Tính tích phân kép \( I = \iint_D e^{x^2 + y^2} \, dxdy \) với D: \( x^2 + y^2 \le 1 \):
Câu 19. Trong tọa độ cầu \( (r, \theta, \varphi) \), định thức Jacobian J bằng:
Câu 20. Thể tích khối trụ giới hạn bởi \( z = 0, z = 4 \) và \( x^2 + y^2 \le 1 \) là:
Câu 21. Thể tích khối cầu \( x^2 + y^2 + z^2 \le 9 \) bằng:
Câu 22. Tính tích phân bội ba \( I = \iiint_V dxdydz \) với \( V = [0,1] \times [0,2] \times [0,3] \):
Câu 23. Cho miền D đối xứng qua Oy. Nếu f(x,y) là hàm lẻ theo x (\( f(-x,y) = -f(x,y) \)) thì \( \iint_D f(x,y) \, dxdy \) bằng:
Câu 24. Giá trị trung bình của \( f(x,y) = xy \) trên miền \( D = [0,2] \times [0,2] \) là:
Câu 25. Khẳng định nào ĐÚNG về Tích phân đường loại 1 \( \int_C f(x,y) \, ds \)?
… và còn 45 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 70 câu và xem đáp án.