Hóa học 11 - Nitrogen, ammonia và các hợp chất của nitrogen (Bài 4–6) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 - Nitrogen, ammonia và các hợp chất của nitrogen (Bài 4–6) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 - Nitrogen, ammonia và các hợp chất của nitrogen (Bài 4–6)

Image Exam
2026-10-26 22:27:57
Tên đề thi: Hóa học 11 - Nitrogen, ammonia và các hợp chất của nitrogen (Bài 4–6)
Số lượng câu hỏi: 87
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 87
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Nitrogen, ammonia và các hợp chất của nitrogen (Bài 4–6)

Xem trước 25/87 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

  • A. Oxygen.
  • B. Nitrogen.
  • C. Ozone.
  • D. Argon.

Câu 2. Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là

  • A. Ca(NO₃)₂.
  • B. NH₄NO₃.
  • C. NH₄Cl.
  • D. NaNO₃.

Câu 3. Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

  • A. chu kì 2, nhóm VA.
  • B. chu kì 3, nhóm VA.
  • C. chu kì 2, nhóm VIA.
  • D. chu kì 3, nhóm IVA.

Câu 4. Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

  • A. Tinh bột.
  • B. Cellulose.
  • C. Protein.
  • D. Glucose.

Câu 5. Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

  • A. 0 và +5.
  • B. –3 và 0.
  • C. –3 và +5.
  • D. –2 và +4.

Câu 6. Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

  • A. ¹⁴N.
  • B. ¹³N.
  • C. ¹⁵N.
  • D. ¹²N.

Câu 7. Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

  • A. chất khử.
  • B. chất oxi hoá.
  • C. acid.
  • D. base.

Câu 8. Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

  • A. NO.
  • B. N₂O.
  • C. NH₃.
  • D. NO₂.

Câu 9. Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

  • A. chất oxi hoá.
  • B. base.
  • C. chất khử.
  • D. acid.

Câu 10. Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

  • A. Phân kali.
  • B. Phân đạm ammonium.
  • C. Phân lân.
  • D. Phân đạm nitrate.

Câu 11. Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển

  • A. 75%
  • B. 78,1%
  • C. 80%
  • D. 21%

Câu 12. Nitrogen trong tự nhiên có các đồng vị bền là

  • A. (xem hình)
  • B. (xem hình)
  • C. (xem hình)
  • D. (xem hình)

Câu 13. Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

  • A. 1s²2s²2p¹.
  • B. 1s²2s²2p⁵.
  • C. 1s²2s²2p⁴.
  • D. 1s²2s²2p³.

Câu 14. Công thức Lewis của phân tử N₂ là

  • A. (xem hình)
  • B. (xem hình)
  • C. (xem hình)
  • D. (xem hình)

Câu 15. Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

  • A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
  • B. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
  • C. phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
  • D. phân tử nitrogen không phân cực.

Câu 16. Điểm giống nhau giữa N₂ và CO₂ là

  • A. đều không tan trong nước.
  • B. đều có tính oxi hóa và tính khử.
  • C. đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
  • D. đều gây hiệu ứng nhà kính.

Câu 17. Cho phản ứng sau: N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ (450–500°C, xt)Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì

  • A. Tính oxi hoá
  • B. Tính khử
  • C. Thể hiện cả tính oxi hoá và khử
  • D. Tính acid

Câu 18. N₂ thể hiện tính khử trong phản ứng với

  • A. H₂.
  • B. O₂.
  • C. Li.
  • D. Mg.

Câu 19. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

  • A. CO
  • B. NO.
  • C. SO₂.
  • D. CO₂.

Câu 20. Phản ứng sau không xảy ra trong điều kiện nàoN₂(g) + O₂(g) → 2NO(g) ΔrH⁰ = 180,6 kJ.

  • A. Nhiệt độ 300⁰C
  • B. Nhiệt độ 3000⁰C
  • C. Tia lửa điện
  • D. Sấm, chớp

Câu 21. Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

  • A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,..
  • B. tổng hợp phân đạm.
  • C. sản xuất axit nitric.
  • D. tổng hợp amoniac.

Câu 22. Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

  • A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
  • B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
  • C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
  • D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

Câu 23. Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen

  • A. Tổng hợp amonia
  • B. Tác nhân làm lạnh
  • C. Sản xuất phân lân
  • D. Bảo quản thực phẩm

Câu 24. Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

  • A. Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.
  • B. Nitrogen tan rất ít trong nước.
  • C. Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
  • D. Nitrogen nặng hơn không khí.

Câu 25. Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

  • A. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.
  • B. Hình thành sấm sét.
  • C. Tham gia quá trình quang hợp của cây.
  • D. Tham gia hình thành mây.

… và còn 62 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 87 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó