Nội dung đề thi: Sinh học 12 - GK1
Xem trước 25/87 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thời điểm và vị trí diễn ra quá trình tái bản là:
- A. Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Ngoài tế bào chất
- B. Kì đầu của phân bào – Ngoài tế bào chất
- C. Kì trung gian giữa 2 lần phân bào – Trong nhân tế bào
- D. Kì đầu của phân bào – Trong nhân tế bào
Câu 2. Quá trình tự nhân đôi của DNA, enzime DNA - pôlimeraza có vai trò:
- A. lắp ráp các nucleotide tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của DNA.
- B. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch DNA.
- C. tháo xoắn phân tử DNA.
- D. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch DNA, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.
Câu 3. Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi DNA là?
- A. A liên kết U; G liên kết C.
- B. A liên kết C; G liên kết T.
- C. A liên kết T; G liên kết C.
- D. A liên kết với G; T liên kết C.
Câu 4. Quan sát quá trình tái bản của một phân tử DNA, các nhà khoa học nhận thấy điểm tái bản đồng thời trên 100 đơn vị tái bản, theo em, DNA này chỉ có ở sinh vật nào sau đây?
- A. Vi khuẩn lam.
- B. Vi khuẩn cố định nitrogene.
- C. Vi khuẩn lao.
- D. Tảo đỏ.
Câu 5. Cho hình vẽ cấu tạo của một nucleotide. Nucleotide này là đơn phân của phân tử(Hình vẽ có cấu trúc gồm: Nhóm phosphate, Đường deoxyribose, Nitrogenous base Adenine)
- A. mRNA.
- B. tRNA.
- C. rRNA.
- D. DNA.
Câu 6. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?
- A. Sơ đồ IV.
- B. Sơ đồ I.
- C. Sơ đồ III.
- D. Sơ đồ II.
Câu 7. Loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
- A. mRNA.
- B. tRNA.
- C. rRNA.
- D. DNA.
Câu 8. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?
- A. mRNA.
- B. tRNA.
- C. Ribosome.
- D. DNA.
Câu 9. Amino acid methionine được mã hoá bởi mã bộ ba:
- A. AUU.
- B. AUC.
- C. AUG.
- D. AUA.
Câu 10. RNA vận chuyển (tRNA) mang amino acid mở đầu tiến vào ribosome có bộ ba đối mã là
- A. UAC.
- B. AUC.
- C. AUA.
- D. CUA.
Câu 11. Quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực?
- A. Nhân.
- B. Tế bào chất.
- C. Màng tế bào.
- D. Bộ máy Golgi.
Câu 12. Trong chu kì tế bào, sự tái bản DNA diễn ra ở
- A. kì trung gian.
- B. kì đầu.
- C. kì giữa.
- D. kì sau.
Câu 13. Loại nucleic acid tham gia cấu tạo nên ribosome là
- A. rRNA.
- B. mRNA.
- C. tRNA.
- D. DNA.
Câu 14. Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNA được gọi là
- A. codon.
- B. amino acid.
- C. anticodon.
- D. triplet.
Câu 15. Trong quá trình tái bản DNA, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
- A. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' \(\rightarrow \) 3'.
- B. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên một mạch.
- C. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3' \(\rightarrow \) 5'.
- D. Vì enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5' \(\rightarrow \) 3'.
Câu 16. Câu nào trong các câu sau là không đúng?
- A. Trong quá trình tổng hợp protein, mRNA được dịch mã theo chiều từ 5' \(\rightarrow \) 3'.
- B. Trong quá trình phiên mã, mạch RNA mới được tạo ra theo chiều từ 3' \(\rightarrow \) 5'.
- C. Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch RNA mới tổng hợp theo chiều 5' \(\rightarrow \) 3'.
- D. Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch gốc DNA được phiên mã theo chiều từ 3' \(\rightarrow \) 5'.
Câu 17. Vai trò của enzyme DNA polymerase trong quá trình tái bản DNA là
- A. tháo xoắn phân tử DNA.
- B. lắp ráp các nucleotide tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của DNA.
- C. bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của DNA.
- D. nối các đoạn Okazaki với nhau.
Câu 18. Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzym nối
- A. DNA girase.
- B. DNA polymerase.
- C. helicase.
- D. DNA ligase.
Câu 19. Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
- A. giảm phân và thụ tinh.
- B. tái bản DNA.
- C. phiên mã.
- D. dịch mã.
Câu 20. Gene là một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho:
- A. Sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc
- B. Sản phẩm tạo nên thành phần chức năng
- C. Kiểm soát hoạt động của các gene khác
- D. Sản phẩm nhất định (chuỗi polipeptide hoặc RNA)
Câu 21. Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là:
- A. Có một bộ ba khởi đầu
- B. Có một số bộ ba không mã hóa các amino acid
- C. Một bộ ba mã hóa nhiều amino acid
- D. Một amino acid có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba
Câu 22. Bản chất của mã di truyền là:
- A. một bộ ba mã hoá cho một amino acid.
- B. 3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một amino acid.
- C. trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gene quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong prôtêin.
- D. các amino acid được mã hoá trong gene.
Câu 23. Ở cấp độ phân tử nguyện tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
- A. tự sao, tổng hợp RNA, dịch mã.
- B. tổng hợp RNA, DNA.
- C. tổng hợp DNA, dịch mã.
- D. tổng hợp RNA.
Câu 24. Mã di truyền có tính thoái hóa là do :
- A. Số loại amino acid nhiều hơn số bộ ba mã hóa
- B. Số bộ ba mã hóa nhiều hơn số loại amino acid
- C. Số amino acid nhiều hơn số loại nu
- D. Số bộ ba nhiều hơn số loại nu
Câu 25. Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về :
- A. Tính thống nhất của sinh giới
- B. Tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài
- C. Nguồn gốc chung của sinh giới
- D. Sự tiến hóa liên tục
… và còn 62 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 87 câu và xem đáp án.