Tin học 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-10-26 21:35:52
Tên đề thi: Tin học 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)
Tác giả: Hoang Nguyen 11
Số lượng câu hỏi: 65
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 65
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/65 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thiết bị nào sau đây có bộ xử lí, có khả năng tiếp nhận và xử lí thông tin?

  • A. Quạt điện cơ học chỉ có công tắc.
  • B. Ti vi thông minh.
  • C. Bàn học thông thường.
  • D. Giá sách bằng gỗ.

Câu 2. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ khả năng của máy tính hiện đại?

  • A. Luôn đưa ra quyết định đúng trong mọi tình huống.
  • B. Có thể thay thế hoàn toàn con người trong mọi công việc.
  • C. Có khả năng xử lí, lưu trữ và trao đổi dữ liệu.
  • D. Có thể hoạt động mà không cần dữ liệu đầu vào.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về dữ liệu số?

  • A. Dữ liệu số chỉ bao gồm văn bản và hình ảnh.
  • B. Dữ liệu số có thể được lưu trữ, xử lí và truyền qua các thiết bị số.
  • C. Dữ liệu số không thể được sao chép.
  • D. Dữ liệu số luôn chính xác vì được lưu trên máy tính.

Câu 4. Loại máy tính nào phù hợp để mô phỏng thời tiết trên phạm vi rộng, đòi hỏi năng lực tính toán rất cao?

  • A. Máy tính bỏ túi.
  • B. Máy tính bảng.
  • C. Điện thoại thông minh.
  • D. Siêu máy tính.

Câu 5. Đâu không phải là tiêu chí đánh giá chất lượng thông tin?

  • A. Tính chính xác.
  • B. Tính đầy đủ.
  • C. Tính mới.
  • D. Màu sắc trình bày.

Câu 6. Tính mới của thông tin thể hiện điều gì?

  • A. Thông tin được trình bày bằng hình thức hiện đại.
  • B. Thông tin có nhiều lượt chia sẻ.
  • C. Thông tin được cập nhật kịp thời, phù hợp với thời điểm sử dụng.
  • D. Thông tin được đăng bởi người nổi tiếng.

Câu 7. Thông tin có tính chính xác khi nào?

  • A. Có căn cứ và có thể kiểm chứng.
  • B. Có nhiều hình ảnh minh họa.
  • C. Được nhiều người chia sẻ.
  • D. Được trình bày đẹp mắt.

Câu 8. Tính đầy đủ của thông tin được hiểu là gì?

  • A. Thông tin càng dài càng tốt.
  • B. Thông tin có nhiều số liệu và hình ảnh.
  • C. Thông tin được đăng trên nhiều trang web.
  • D. Thông tin có đủ nội dung cần thiết để giải quyết vấn đề.

Câu 9. Tên miền nào thường được cơ quan nhà nước Việt Nam sử dụng?

  • A. .com
  • B. .gov.vn
  • C. .net
  • D. .info

Câu 10. Tên miền .edu.vn thường gắn với lĩnh vực nào?

  • A. Thương mại.
  • B. Giải trí.
  • C. Giáo dục.
  • D. Du lịch.

Câu 11. Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, việc sử dụng từ khóa cụ thể có tác dụng gì?

  • A. Giúp kết quả tìm kiếm tập trung hơn vào nội dung cần tìm.
  • B. Bảo đảm mọi kết quả tìm kiếm đều chính xác.
  • C. Ngăn không cho các trang quảng cáo xuất hiện.
  • D. Làm cho mọi trang web đều hiển thị cùng một nội dung.

Câu 12. Khi đặt mua máy tính trên website của cửa hàng và thanh toán trực tuyến, em đang sử dụng dịch vụ nào?

  • A. Thư điện tử.
  • B. Thương mại điện tử.
  • C. Hội nghị trực tuyến.
  • D. Chia sẻ tệp trong mạng nội bộ.

Câu 13. Hành vi nào sau đây thể hiện việc tôn trọng quyền tác giả khi sử dụng tài liệu trên Internet?

  • A. Sao chép toàn bộ bài viết và xóa tên tác giả.
  • B. Sử dụng hình ảnh tìm thấy trên mạng vì cho rằng hình ảnh miễn phí bản quyền.
  • C. Đăng lại bài viết của người khác dưới tên mình.
  • D. Ghi rõ nguồn, tác giả khi sử dụng phù hợp và tuân thủ điều kiện bản quyền.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất với nguyên tắc sử dụng dịch vụ Internet có trách nhiệm?

  • A. Người dùng cần tuân thủ quy định pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của người khác.
  • B. Người dùng được phép đăng bất kì nội dung nào nếu đó là ý kiến cá nhân.
  • C. Nội dung được nhiều người chia sẻ thì đương nhiên hợp pháp.
  • D. Chỉ cần xóa nội dung sau khi đăng là không phải chịu trách nhiệm.

Câu 15. Khi phát hiện một bài viết có dấu hiệu vi phạm pháp luật hoặc xâm phạm quyền riêng tư, cách xử lí phù hợp là gì?

  • A. Chia sẻ lại để cảnh báo càng nhiều người càng tốt.
  • B. Lưu lại thông tin cần thiết, báo cáo với nền tảng hoặc người có trách nhiệm và không tiếp tục phát tán.
  • C. Tự ý công khai thông tin cá nhân của người đăng để trả đũa.
  • D. Bình luận xúc phạm người đăng để yêu cầu họ xóa bài.

Câu 16. Vì sao cần thận trọng khi cung cấp thông tin cá nhân trên Internet?

  • A. Vì mọi website đều có mục đích lừa đảo.
  • B. Vì thông tin cá nhân chỉ được sử dụng khi học tập trực tiếp.
  • C. Vì thông tin cá nhân có thể bị sử dụng sai mục đích nếu không được bảo vệ phù hợp.
  • D. Vì không được phép cung cấp bất kì thông tin nào trên Internet.

Câu 17. Hành vi nào sau đây có thể xâm phạm quyền riêng tư của người khác trên Internet?

  • A. Tự ý đăng số điện thoại và địa chỉ nhà của bạn lên mạng khi chưa được đồng ý.
  • B. Gửi bài tập cho bạn cùng nhóm.
  • C. Chia sẻ đường dẫn đến trang web học tập công khai.
  • D. Tra cứu thông tin trên trang web của thư viện.

Câu 18. Một học sinh sử dụng phần mềm không có bản quyền để làm bài tập. Nhận định nào sau đây phù hợp nhất?

  • A. Có thể sử dụng trong mọi trường hợp nếu chỉ phục vụ học tập.
  • B. Không cần quan tâm bản quyền nếu phần mềm được tải miễn phí từ một trang bất kì.
  • C. Chỉ giáo viên mới phải tuân thủ quy định về bản quyền phần mềm.
  • D. Cần lựa chọn phần mềm hợp pháp, có giấy phép phù hợp hoặc phương án thay thế được phép sử dụng.

Câu 19. Học trực tuyến giúp học sinh có lợi ích gì?

  • A. Không cần trao đổi với giáo viên.
  • B. Tiếp cận tài liệu và học tập linh hoạt hơn về thời gian, địa điểm.
  • C. Bảo đảm mọi học sinh đều đạt điểm cao.
  • D. Không cần kiểm tra độ tin cậy của tài liệu.

Câu 20. Một thư viện sử dụng phần mềm để quản lí sách, người mượn và thời hạn trả sách. Lợi ích trực tiếp nhất là gì?

  • A. Loại bỏ hoàn toàn nhân viên thư viện.
  • B. Bảo đảm không bao giờ xảy ra sai sót.
  • C. Hỗ trợ quản lí, tra cứu và cập nhật thông tin thuận tiện hơn.
  • D. Không cần lưu trữ thông tin về sách.

Câu 21. Khi sử dụng công cụ trí tuệ nhân tạo (AI) để hỗ trợ học tập, học sinh nên làm gì?

  • A. Chép nguyên câu trả lời của AI vì máy luôn cung cấp kiến thức đúng.
  • B. Chỉ sử dụng AI, không cần đọc sách giáo khoa.
  • C. Yêu cầu AI làm toàn bộ bài tập và nộp như bài tự làm.
  • D. Xem câu trả lời của AI là nguồn tham khảo và kiểm tra lại thông tin quan trọng.

Câu 22. Vì sao không nên cho rằng mọi thông tin trên Internet đều đáng tin cậy?

  • A. Vì thông tin được đăng tải từ nhiều nguồn có chất lượng và độ tin cậy khác nhau.
  • B. Vì tất cả thông tin trên Internet đều đã lỗi thời.
  • C. Vì chỉ sách giấy mới chứa thông tin chính xác.
  • D. Vì thông tin trên Internet không thể kiểm chứng.

Câu 23. Hai trang web đưa ra số liệu khác nhau về cùng một vấn đề. Cách xử lí phù hợp nhất là gì?

  • A. Chọn số liệu xuất hiện đầu tiên trong kết quả tìm kiếm.
  • B. Chọn số liệu có giá trị lớn hơn.
  • C. Lấy trung bình hai số liệu mà không cần kiểm tra.
  • D. Đối chiếu nguồn gốc, thời điểm, phương pháp thu thập dữ liệu và các nguồn đáng tin cậy khác.

Câu 24. Khi kiểm tra tính cập nhật của một bài viết trên Internet, em nên chú ý điều gì?

  • A. Phông chữ và màu nền của trang web.
  • B. Số lượng quảng cáo trên trang.
  • C. Ngày đăng, thời điểm cập nhật và mức độ phù hợp của thông tin với hiện tại.
  • D. Số lượt theo dõi của người đăng.

Câu 25. Khi tìm kiếm tài liệu về biến đổi khí hậu để làm bài thuyết trình, nguồn nào nên được ưu tiên?

  • A. Báo cáo của cơ quan khoa học có uy tín, nêu rõ nguồn dữ liệu.
  • B. Bài đăng không ghi tác giả và không dẫn nguồn.
  • C. Bình luận trên mạng xã hội có nhiều lượt thích.
  • D. Hình ảnh được chia sẻ nhiều lần nhưng không rõ xuất xứ.

… và còn 40 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 65 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó