Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Ôn tập giữa kì 1 đề 2
Xem trước 16/16 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí?
- A. Dòng điện không đổi.
- B. Hiện tượng quang hợp.
- C. Sự sinh trưởng của các loài trong tự nhiên.
- D. Các chất và sự biến đổi các chất.
Câu 2. Đâu không phải là ứng dụng của vật lí vào trong cuộc sống, khoa học, kĩ thuật và công nghệ?
- A. Nghiên cứu và chế tạo xe ô tô điện.
- B. Lai tạo giống cây trồng năng suất cao (theo phương pháp lai chéo truyền thống).
- C. Nội soi gây mê được áp dụng để chẩn đoán các bệnh lý ở đường tiêu hóa như nội soi thực quản, đại tràng, dạ dày,....
- D. Chế tạo pin mặt trời.
Câu 3. Phương pháp nghiên cứu thường dùng trong vật lí gồm hai phương pháp chính là
- A. phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.
- B. phương pháp quan sát và phương pháp điều tra.
- C. phương pháp phỏng vấn và phương pháp quy nạp.
- D. phương pháp di truyền và phương pháp khảo sát.
Câu 4. Độ dịch chuyển của một vật đang chuyển động là
- A. đại lượng vô hướng.
- B. đại lượng luôn dương.
- C. đại lượng có hướng.
- D. đại lượng không có đơn vị.
Câu 5. Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
- A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
- B. sự thay đổi hướng của chuyển động.
- C. khả năng duy trì chuyển động của vật.
- D. sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động theo một hướng xác định là
- A. vận tốc.
- B. tốc độ.
- C. độ dịch chuyển.
- D. quãng đường đi.
Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng đi được quãng đường S, và có vectơ độ dịch chuyển là (công thức trong đề gốc) trong thời gian t. Công thức dùng để xác định tốc độ trung bình của chuyển động này là
- A. vtb=s/t
- B. vtb=t/s
- C. vtb=s.t
- D. vtb=d/t
Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng đi được quãng đường S, và có vectơ độ dịch chuyển là (công thức trong đề gốc) trong thời gian t. Công thức dùng để xác định tốc độ trung bình của chuyển động này là
- A. rv=s/t
- B. rv=t/S
- C. rv=d.t
- D. rv=d/t
Câu 9. Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho
- A. tốc độ di chuyển nhanh hay chậm của vật.
- B. sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
- C. vị trí của vật so với vật làm mốc.
- D. quãng đường vật đi được trong một đơn vị thời gian.
Câu 10. Trong hệ đơn vị SI, đơn vị đo của gia tốc là
- A. \( m/s \)
- B. \( m/s^2 \)
- C. \( km/h \)
- D. \( m.s^2 \)
Câu 11. Khi dùng thước chia độ đến millimeter để đo chiều dài bàn học, kết quả thu được có sai số hệ thống chủ yếu do nguyên nhân nào?
- A. Sự thiếu tập trung ngẫu nhiên của người đo.
- B. Điểm mốc 0 của thước bị mòn hoặc vạch chia bị lệch do nhà sản xuất.
- C. Mắt nhìn chệch góc khi đọc số liệu.
- D. Nhiệt độ phòng thay đổi trong khi đo.
Câu 12. Hành vi nào sau đây vi phạm quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí?
- A. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi cắm thiết bị điện vào nguồn.
- B. Dùng tay ướt để rút phích cắm điện của bộ thí nghiệm.
- C. Kiểm tra cẩn thận dây dẫn điện trước khi tiến hành thí nghiệm.
- D. Sắp xếp dụng cụ gọn gàng sau khi kết thúc buổi thực hành.
Câu 13. Một người bơi dọc theo chiều dài của bể bơi hết 60 s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70 s. Trong suốt quá trình đi và về vận tốc trung bình là
- A. (công thức A trong đề gốc)
- B. (công thức B trong đề gốc)
- C. (công thức C trong đề gốc)
- D. (công thức D trong đề gốc)
Câu 14. Phát biểu nào sau đây sai về khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường
- A. Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ.
- B. Khoảng cách mà vật di chuyển theo một hướng xác định là độ dịch chuyển
- C. Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị âm, dương hoặc bằng không.
- D. Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau.
Câu 15. Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
- A. \( v = 7 \).
- B. \( v = 6t^2 + 2t - 2 \).
- C. \( v = 5t - 4 \).
- D. \( v = 6t^2 - 2 \).
Câu 16. Một vật đang chuyển động thẳng chậm dần đều. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật, nhận xét nào sau đây là đúng?
- A. \( a < 0, v > 0 \).
- B. \( a < 0, v < 0 \).
- C. \( a > 0, v < 0 \).
- D. \( a > 0, v > 0 \).