Nội dung đề thi: Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Trắc nghiệm Bài 1, 2, 8, 9, 11
Xem trước 24/24 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Dữ liệu trong tin học là gì?
- A. Các giá trị như số, văn bản, hình ảnh, âm thanh... được lưu trữ và xử lý trong máy tính
- B. Sự hiểu biết của con người về một sự vật, hiện tượng
- C. Các thiết bị dùng để lưu trữ thông tin
- D. Các chương trình điều khiển máy tính
Câu 2. Thông tin là gì?
- A. Là các thiết bị phần cứng của máy tính
- B. Là sự hiểu biết, ý nghĩa có được về đối tượng hay sự kiện nào đó, rút ra từ dữ liệu
- C. Là các kí hiệu thô chưa được xử lý
- D. Là các chương trình máy tính
Câu 3. Đơn vị nhỏ nhất dùng để đo lượng thông tin là gì?
- A. Byte
- B. Kilobyte
- C. Bit
- D. Megabyte
Câu 4. 1 byte bằng bao nhiêu bit?
- A. 2 bit
- B. 4 bit
- C. 16 bit
- D. 8 bit
Câu 5. Vật nào sau đây được dùng làm vật mang tin?
- A. Thẻ nhớ
- B. Bàn phím
- C. Chuột máy tính
- D. Loa
Câu 6. Thiết bị thông minh là thiết bị có đặc điểm nào sau đây?
- A. Chỉ hoạt động khi có người điều khiển trực tiếp từng thao tác
- B. Có khả năng thu nhận, xử lý thông tin và tự động hoạt động, thường kết nối mạng
- C. Không có bộ xử lý bên trong
- D. Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu
Câu 7. Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
- A. Quạt cơ không có bộ điều khiển
- B. Bóng đèn sợi đốt
- C. Điện thoại thông minh
- D. Cái cân đồng hồ lò xo
Câu 8. Vai trò nào sau đây là của tin học đối với xã hội?
- A. Làm tăng chi phí sản xuất
- B. Làm giảm nhu cầu trao đổi thông tin
- C. Hạn chế việc tự động hoá
- D. Giúp tự động hoá công việc, nâng cao năng suất lao động
Câu 9. Ngành nghề nào sau đây thuộc nhóm ngành Tin học?
- A. Kĩ thuật phần mềm
- B. Kế toán thuế
- C. Du lịch lữ hành
- D. Xây dựng cầu đường
Câu 10. Internet vạn vật (IoT) là gì?
- A. Mạng chỉ gồm các máy tính để bàn
- B. Mạng lưới các thiết bị, đồ vật gắn cảm biến, phần mềm và kết nối Internet để trao đổi dữ liệu
- C. Một phần mềm soạn thảo văn bản
- D. Một loại vi rút máy tính
Câu 11. Hệ điều hành Windows thuộc loại phần mềm nào?
- A. Phần mềm ứng dụng
- B. Phần mềm trò chơi
- C. Phần mềm hệ thống
- D. Phần mềm soạn thảo
Câu 12. Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?
- A. Windows
- B. Linux
- C. macOS
- D. Microsoft Excel
Câu 13. Phần mềm hệ thống có chức năng chính là gì?
- A. Điều khiển, quản lý phần cứng và tạo môi trường cho các phần mềm khác hoạt động
- B. Soạn thảo và định dạng văn bản
- C. Chỉ dùng để chơi trò chơi
- D. Chỉ dùng để duyệt web
Câu 14. Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word thuộc loại phần mềm nào?
- A. Phần mềm hệ thống
- B. Phần mềm ứng dụng
- C. Phần mềm điều khiển thiết bị
- D. Phần mềm mạng
Câu 15. Phần mềm thương mại có đặc điểm nào sau đây?
- A. Luôn công khai mã nguồn cho mọi người
- B. Không bao giờ có bản quyền
- C. Người dùng thường phải trả phí để được sử dụng hợp pháp
- D. Chỉ chạy trên Internet
Câu 16. Phần mềm nguồn mở là phần mềm có đặc điểm nào?
- A. Không cho phép ai xem mã nguồn
- B. Luôn phải trả phí cao
- C. Chỉ chạy trên một loại máy tính
- D. Mã nguồn được công khai, người dùng được phép sửa đổi và phân phối lại theo giấy phép
Câu 17. Phần mềm nào sau đây là phần mềm nguồn mở?
- A. LibreOffice
- B. Adobe Photoshop
- C. Microsoft Office
- D. Windows 11
Câu 18. Ưu điểm nổi bật của phần mềm chạy trên Internet là gì?
- A. Hoạt động tốt khi không có mạng
- B. Có thể sử dụng qua trình duyệt web mà không cần cài đặt, ở bất kì nơi nào có Internet
- C. Luôn miễn phí hoàn toàn
- D. Không cần máy tính hay thiết bị nào
Câu 19. Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?
- A. Trình điều khiển máy in
- B. Hệ điều hành Linux
- C. Google Docs
- D. Trình biên dịch cài đặt trên máy
Câu 20. Hạn chế chính của phần mềm chạy trên Internet là gì?
- A. Không thể làm việc nhóm
- B. Bắt buộc phải cài đặt vào ổ cứng
- C. Không thể dùng trên điện thoại
- D. Phụ thuộc vào kết nối Internet
Câu 21. Thiết bị nào dùng để kết nối nhiều máy tính trong cùng một mạng cục bộ (LAN) và chuyển dữ liệu đến đúng máy nhận?
- A. Switch (bộ chuyển mạch)
- B. Máy in
- C. Webcam
- D. Loa
Câu 22. Thiết bị nào có chức năng kết nối các mạng với nhau và định tuyến dữ liệu giữa chúng?
- A. Bàn phím
- B. Router (bộ định tuyến)
- C. Màn hình
- D. Thẻ nhớ
Câu 23. Modem có chức năng chính là gì?
- A. Lưu trữ dữ liệu lâu dài
- B. Hiển thị hình ảnh
- C. Chuyển đổi tín hiệu giữa máy tính và đường truyền để kết nối Internet
- D. In tài liệu
Câu 24. Thiết bị nào sau đây dùng để phát và thu sóng, giúp các thiết bị kết nối mạng không dây Wi-Fi?
- A. Ổ cứng
- B. Máy quét
- C. Bàn di chuột
- D. Điểm truy cập không dây (Access Point)