Hóa hữu cơ C - Mở đầu: liên kết, hiệu ứng điện tử và so sánh acid–base | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa hữu cơ C - Mở đầu: liên kết, hiệu ứng điện tử và so sánh acid–base | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa hữu cơ C - Mở đầu: liên kết, hiệu ứng điện tử và so sánh acid–base

Image Exam
2026-10-26 10:29:06
Tên đề thi: Hóa hữu cơ C - Mở đầu: liên kết, hiệu ứng điện tử và so sánh acid–base
Tác giả: Trum Xì
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 49
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa hữu cơ C - Mở đầu: liên kết, hiệu ứng điện tử và so sánh acid–base

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khoảng 97% khối lượng cơ thể sinh vật được tạo thành từ bốn nguyên tố nào?

  • A. O, C, H, N
  • B. O, C, Ca, P
  • C. C, H, N, S
  • D. O, H, N, Na

Câu 2. Theo hình thành phần cơ thể trong tài liệu, oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng?

  • A. 18,5%
  • B. 65%
  • C. 9,5%
  • D. 3,2%

Câu 3. Hai nguyên tố chính khác (ngoài O, C, H, N) được tài liệu nêu cho cơ thể sống là:

  • A. Calcium (Ca) và potassium (K)
  • B. Sodium (Na) và chlorine (Cl)
  • C. Phosphorus (P) và sulfur (S)
  • D. Magnesium (Mg) và phosphorus (P)

Câu 4. Nguyên tử carbon có bao nhiêu electron hóa trị và tạo được bao nhiêu liên kết cộng hóa trị?

  • A. 2 electron hóa trị, tạo 2 liên kết
  • B. 3 electron hóa trị, tạo 3 liên kết
  • C. 6 electron hóa trị, tạo 6 liên kết
  • D. 4 electron hóa trị, tạo 4 liên kết

Câu 5. Vì sao khung carbon (carbon backbone) ổn định?

  • A. Vì liên kết cộng hóa trị C–C đủ mạnh
  • B. Vì carbon chỉ tạo liên kết ion
  • C. Vì carbon có 2 electron hóa trị
  • D. Vì carbon không liên kết với nguyên tử carbon khác

Câu 6. Trong tài liệu, ethene là ví dụ minh họa cho loại liên kết C–C nào?

  • A. Liên kết đơn
  • B. Liên kết đôi
  • C. Liên kết ba
  • D. Liên kết ion

Câu 7. Ethyne (acetylene) là ví dụ minh họa cho liên kết C–C nào?

  • A. Liên kết đơn
  • B. Liên kết đôi
  • C. Liên kết ba
  • D. Liên kết hydro

Câu 8. Mạch carbon phân nhánh là mạch trong đó:

  • A. Một nguyên tử C liên kết với hơn hai nguyên tử C khác
  • B. Các nguyên tử C nối tiếp nhau thành một dãy
  • C. Các nguyên tử C tạo thành vòng
  • D. Chỉ có liên kết đôi giữa các nguyên tử C

Câu 9. Mạch carbon vòng là mạch:

  • A. Các nguyên tử C nối tiếp nhau không phân nhánh
  • B. Các nguyên tử carbon tạo thành vòng
  • C. Có một C liên kết với hơn hai C khác
  • D. Chỉ chứa nguyên tử hydrogen

Câu 10. Nhóm chức trong hóa hữu cơ là:

  • A. Phần cấu trúc quyết định màu sắc của phân tử
  • B. Toàn bộ khung carbon của phân tử
  • C. Phần cấu trúc đặc trưng, liên quan đến tính chất hóa học của phân tử
  • D. Chỉ các liên kết hydro trong phân tử

Câu 11. Nhóm nào sau đây nằm trong danh sách nhóm chức được tài liệu minh họa?

  • A. Phosphate
  • B. Sulfonic acid
  • C. Peroxide
  • D. Azo compound

Câu 12. Liên kết nào sau đây thuộc dạng A–A thường không phân cực?

  • A. H–H
  • B. H–Cl
  • C. C=O
  • D. C–F

Câu 13. Theo tài liệu, chất phân cực tan tốt trong loại dung môi nào?

  • A. Dung môi không phân cực
  • B. Dung môi phân cực
  • C. Chỉ trong dầu
  • D. Không tan trong dung môi nào

Câu 14. Cùng phân nhóm, liên kết nào sau đây có độ dài lớn nhất?

  • A. C–F
  • B. C–Cl
  • C. C–I
  • D. C–Br

Câu 15. Cùng chu kỳ, liên kết nào có độ dài lớn nhất trong các liên kết sau?

  • A. C–N
  • B. C–O
  • C. C–F
  • D. C–C

Câu 16. Theo bậc liên kết, liên kết nào có độ dài ngắn nhất?

  • A. C≡O
  • B. C–O
  • C. C=O
  • D. C–C

Câu 17. Theo lai hóa, liên kết nào có độ dài lớn nhất?

  • A. C–sp²
  • B. C–sp³
  • C. C–sp
  • D. Ba liên kết bằng nhau

Câu 18. Năng lượng liên kết là:

  • A. Khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử
  • B. Năng lượng giải phóng khi phân tử bay hơi
  • C. Năng lượng cần thiết để cắt đứt liên kết
  • D. Số electron tham gia liên kết

Câu 19. Liên kết hydro có bản chất và năng lượng khoảng bao nhiêu theo tài liệu?

  • A. Liên kết cộng hóa trị, khoảng 5 kcal/mol
  • B. Liên kết tĩnh điện, khoảng 500 kcal/mol
  • C. Liên kết ion, khoảng 50 kcal/mol
  • D. Liên kết tĩnh điện, khoảng 5 kcal/mol

Câu 20. Liên kết hydro hình thành giữa nguyên tử H và nguyên tử nào?

  • A. Nguyên tử có độ âm điện lớn, có khả năng nhường electron với H (phân cực)
  • B. Nguyên tử có độ âm điện nhỏ như kim loại kiềm
  • C. Nguyên tử carbon bất kỳ
  • D. Chỉ nguyên tử hydrogen khác

Câu 21. Liên kết hydro làm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của chất:

  • A. Giảm
  • B. Tăng
  • C. Không đổi
  • D. Giảm rồi tăng

Câu 22. Tài liệu minh họa liên kết hydro giữa các phân tử ở những dạng nào?

  • A. Dạng ion và dạng tinh thể
  • B. Dạng vòng và dạng nhánh
  • C. Dạng polyme và dạng dime
  • D. Dạng đơn và dạng ba

Câu 23. Hiệu ứng điện tử gồm những hiệu ứng nào?

  • A. Hiệu ứng cảm, hiệu ứng hydro và hiệu ứng quang
  • B. Hiệu ứng cộng hưởng, hiệu ứng nhiệt và hiệu ứng cảm
  • C. Hiệu ứng siêu liên hợp và hiệu ứng ion
  • D. Hiệu ứng cảm, hiệu ứng cộng hưởng và hiệu ứng siêu liên hợp

Câu 24. Hiệu ứng cảm (I) do nguyên nhân nào và lan truyền như thế nào?

  • A. Do sự phân cực liên kết giữa hai nguyên tử, lan truyền theo mạch liên kết σ với cường độ giảm dần
  • B. Do sự di chuyển electron π, lan truyền với cường độ không đổi
  • C. Do liên kết hydro, lan truyền theo mạch liên kết π
  • D. Do sự phân cực liên kết, lan truyền tăng dần theo mạch

Câu 25. So với H, nhóm đẩy electron gây ra hiệu ứng nào?

  • A. Hiệu ứng cảm âm (–I)
  • B. Hiệu ứng cảm dương (+I)
  • C. Hiệu ứng cộng hưởng âm (–R)
  • D. Liên kết hydro

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó