Nội dung đề thi: Đạo đức kinh doanh - Câu hỏi trắc nghiệm
Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Những vấn đề giúp phát triển môi trường đạo đức đối với nhân viên là?
- A. Thù lao không xứng đáng
- B. Phúc lợi xã hội kém
- C. Doanh nghiệp thực hiện đầy đủ trách nhiệm ghi trong hợp đồng với nhân viên
- D. Môi trường lao động không an toàn
Câu 2. Triết lý đạo đức của mỗi người được hình thành
- A. Không phải do kinh nghiệm sống
- B. Từ nhận thức và quan niệm về giá trị
- C. Không phải do niềm tin của riêng họ
- D. Chuẩn mực chi phối hành vi các thành viên của một nghề nghiệp
Câu 3. Hãy cho biết hình thái ý thức xã hội của đạo đức phản ánh vấn đề gì?
- A. Quan hệ xã hội, thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách
- B. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế - xã hội
- C. Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân
- D. Qua sự thể hiện vật chất, không phải tinh thần, sự tôn trọng và cầu tiến
Câu 4. Bản chất đạo đức thể hiện tính dân tộc và địa phương vì:
- A. Các dân tộc, vùng, miền có giống nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức
- B. Các dân tộc, vùng, miền có quy định giống nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức
- C. Các dân tộc, vùng, miền có sự khác nhau về nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức
- D. Các dân tộc, vùng, miền giống nhau về nguyên tắc, khác nhau về phong tục tập quán
Câu 5. Đặc điểm phương thức điều chỉnh hành vi của đạo đức phản ánh:
- A. Quan hệ xã hội, thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người tự rèn luyện nhân cách
- B. Quá trình phát triển chế độ kinh tế xã hội
- C. Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, mà nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm cắn rứt
- D. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội
Câu 6. Đặc điểm sự tự nguyện, tự giác ứng xử của đạo đức là gì?
- A. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế xã hội
- B. Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân, là tòa án lương tâm
- C. Đạo đức không chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xã hội mà còn thể hiện sự tự ứng xử, giúp con người rèn luyện nhân cách
- D. Các quan hệ xã hội bắt buộc con người phải rèn luyện nhân cách
Câu 7. Yếu tố nào dưới đây không nằm trong quy tắc đạo đức kinh doanh?
- A. Phục vụ khách hàng hết mình
- B. Phục vụ khách hàng công bằng và liêm chính
- C. Duy trì sự bảo mật của khách hàng
- D. Theo dõi sự phát triển của nhân viên và đào tạo liên tục
Câu 8. Nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh là:
- A. Nhất quán trong nói và làm, luôn đảm bảo kinh doanh phải có lợi nhuận
- B. Nghiên cứu nhu cầu, sở thích của khách hàng để thỏa mãn lợi ích cho họ dù pháp luật không cho phép
- C. Gắn kết, đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp, khách hàng và xã hội
- D. Trung thực không phải là yếu tố quan trọng
Câu 9. Đặc điểm hệ thống giá trị, đánh giá của đạo đức là:
- A. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế xã hội
- B. Các yêu cầu cho hành vi của mỗi cá nhân, mà nếu không tuân theo sẽ bị xã hội lên án, lương tâm cắn rứt
- C. Quan hệ xã hội, thể hiện bởi sự tự ứng xử, giúp con người rèn luyện nhân cách
- D. Các hành vi, sinh hoạt, phân biệt đúng sai trong quan hệ con người
Câu 10. Đạo đức kinh doanh có vai trò như thế nào?
- A. Góp phần làm hài lòng khách hàng nhưng không góp phần tạo ra lợi nhuận
- B. Góp phần tạo ra lợi nhuận, khẳng định chất lượng doanh nghiệp
- C. Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh nhưng không làm hài lòng khách hàng
- D. Không góp phần tạo ra lợi nhuận nhưng tạo ra sự tận tâm của nhân viên
Câu 11. Thế nào là một môi trường đạo đức vững mạnh?
- A. Coi trọng lợi ích của nhân viên hơn các nhà đầu tư
- B. Coi trọng lợi nhuận ổn định, phát triển quan hệ, tôn trọng lợi ích khách hàng
- C. Coi trọng lợi ích khách hàng hơn nhân viên và các nhà đầu tư
- D. Coi trọng lợi ích của các nhà đầu tư hơn nhân viên
Câu 12. Đạo đức kinh doanh là gì?
- A. Các nguyên tắc nhằm điều khiển, kiểm soát, ngăn chặn hành vi phi đạo đức của chủ thể kinh doanh
- B. Các tiêu chuẩn để nhận xét, điều khiển hành vi của chủ thể kinh doanh
- C. Các nguyên tắc, chuẩn mực để điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của chủ thể trong mối quan hệ kinh doanh
- D. Quy định nghiêm cấm những hành vi phi đạo đức của đối tượng kinh doanh
Câu 13. Dưới đây là những nguyên tắc của đạo đức kinh doanh, ngoại trừ:
- A. Nguyên tắc trung thực
- B. Nguyên tắc vận hành hiệu quả nhất cho doanh nghiệp
- C. Nguyên tắc tôn trọng con người
- D. Nguyên tắc tôn trọng môi trường thiên nhiên
Câu 14. Các doanh nghiệp có đạo đức luôn:
- A. Đối xử phân biệt rõ ràng với các đối tượng khách hàng
- B. Đối xử công bằng với khách hàng
- C. Cải tiến chất lượng một số sản phẩm chủ yếu nhất định
- D. Cung cấp cho khách hàng một số thông tin mà doanh nghiệp thấy cần
Câu 15. Đạo đức kinh doanh không góp phần
- A. Cải thiện chất lượng sản phẩm, nâng cao hiệu quả công việc
- B. Tạo sự trung thành của khách hàng
- C. Lợi ích kinh tế đạt được lớn hơn
- D. Làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp
Câu 16. Vấn đề đạo đức kinh doanh là những hoàn cảnh, tình huống một người hay tổ chức phải đưa ra sự lựa chọn một trong nhiều cách hành động khác nhau trên cơ sở:
- A. Kinh nghiệm cá nhân
- B. Chuẩn mực hành vi của tổ chức
- C. Quyết định của số đông
- D. Chuẩn mực đạo lý xã hội
Câu 17. Vì sao đạo đức kinh doanh góp phần gắn kết và tận tâm của nhân viên?
- A. Tạo được môi trường lao động an toàn, thù lao thích đáng và thực hiện đầy đủ trách nhiệm ghi trong hợp đồng
- B. Khách hàng sẽ thích mua sản phẩm của các doanh nghiệp có danh tiếng tốt
- C. Khi đặt lợi ích của khách hàng lên trên hết thì công ty sẽ phát triển vững mạnh
- D. Đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp
Câu 18. Đặc điểm sự tự nguyện, tự giác ứng xử của đạo đức là gì?
- A. Hiện thực đời sống đạo đức của xã hội, quá trình phát triển của phương thức sản xuất và chế độ kinh tế - xã hội
- B. Khả năng tự phê phán, đánh giá bản thân, là tòa án lương tâm
- C. Đạo đức không chỉ biểu hiện trong các mối quan hệ xã hội mà còn thể hiện sự tự ứng xử, giúp con người rèn luyện nhân cách
- D. Các quan hệ xã hội bắt buộc con người phải rèn luyện nhân cách
Câu 19. Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh là:
- A. Doanh nghiệp, không bao gồm khách hàng
- B. Chủ thể của các mối quan hệ và hành vi kinh doanh (doanh nghiệp và khách hàng)
- C. Khách hàng, không bao gồm doanh nghiệp
- D. Chỉ là các thành viên trong tổ chức vi phạm chuẩn mực đạo đức
Câu 20. Hành vi phi đạo đức có thể làm giảm sự trung thành của khách hàng do
- A. Khách hàng thích được phục vụ dù uy tín doanh nghiệp thấp
- B. Khách hàng ưu tiên thương hiệu làm những điều thiện dù chất lượng sản phẩm kém
- C. Khách hàng chỉ tin vào hình ảnh tốt khi doanh nghiệp trợ giúp cộng đồng
- D. Khách hàng không tin vào hình ảnh tốt khi doanh nghiệp trợ giúp cộng đồng
Câu 21. Bản chất đạo đức
- A. Không phản ánh tính giai cấp
- B. Thể hiện tính dân tộc, lịch sử
- C. Không thể hiện tính nhân loại
- D. Là trách nhiệm xã hội
Câu 22. Tính giai cấp thể hiện bản chất đạo đức vì các tầng lớp khác nhau có
- A. Cùng quan điểm về nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực trong mối quan hệ xã hội
- B. Cùng quan điểm về chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi của con người
- C. Quan điểm khác nhau về nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực điều chỉnh, đánh giá hành vi đối với bản thân, trong quan hệ với người khác và xã hội
- D. Quan điểm khác nhau về nguyên tắc, quy tắc, chuẩn mực điều chỉnh đạo đức nhưng giống nhau về cách đánh giá hành vi trong quan hệ xã hội
Câu 23. Tính trung thực trong kinh doanh thể hiện:
- A. Uy tín trong kinh doanh thấp chưa nhất quán trong nói và làm
- B. Sự nghiêm túc chấp hành quy định pháp luật, không quan tâm đến lợi nhuận
- C. Không kinh doanh phi pháp như trốn hoặc gian lận thuế, kinh doanh hàng hóa và dịch vụ quốc cấm, vi phạm thuần phong mỹ tục
- D. Việc thực hiện cam kết thỏa thuận chỉ khi kinh doanh phải có lợi nhuận
Câu 24. Bản chất của các vấn đề đạo đức trong kinh doanh là mâu thuẫn giữa những người hữu quan về:
- A. Quan điểm cá nhân
- B. Triết lý tôn giáo
- C. Quan điểm về chuẩn mực đạo đức
- D. Giao tiếp xã hội
Câu 25. Giải quyết vấn đề có chứa yếu tố đạo đức theo giải pháp?
- A. Nếu vấn đề nghiêm trọng, phức tạp cũng không nên thông qua tòa án giải quyết
- B. Ra quyết định hình thức xử lý, kỷ luật nghiêm các bên liên quan
- C. Biện pháp quản lý nghiêm khắc, chặt chẽ hơn cho tất cả các bên
- D. Trước tiên cần thông qua đối thoại trực tiếp giữa các bên liên quan
… và còn 10 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.