dược lý 1 | i-quiz.vn@stop article@stop dược lý 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

dược lý 1

Image Exam
2026-10-25 22:15:32
Tên đề thi: dược lý 1
Số lượng câu hỏi: 130
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 130
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
hiendo08022006@gmail.com
46
2026-10-25 23:12:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: dược lý 1

Xem trước 25/130 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Niêm mạc dạ dày là nơi

  • A. không có khả năng hấp thu các thuốc
  • B. hấp thu thuốc có tính acid yếu
  • C. hấp thu thuốc có tính base yếu
  • D. hấp thu thuốc loại trung tính

Câu 2. Câu 2: Niêm mạc ruột non là nơi hấp thu thuốc tốt vì

  • A. niêm mạc ruột non được tưới nhiều máu
  • B. PH rất thấp nên chỉ hấp thu những thuốc có các chất có acid yếu
  • C. niêm mạc ruột non có hệ thống mao mạch ít
  • D. dịch ruột tại ruột non giúp tăng khả năng tiếp thu các chất tan trong lipid

Câu 3. Câu 3: đặc điểm hấp thu thuốc qua niêm mạc ruột già

  • A. diện tích tiếp xúc giữa thuốc và niêm mạc ruột già lớn
  • B. Tại ruột già có nhiều enzyme tiêu hóa
  • C. Hấp thu thuốc qua niêm mạc ruột già tốt
  • D. niêm mạc ruột già nhẫn không có các nhung mao và vi nhung mao

Câu 4. Câu 4: thuốc đặt trực tràng để

  • A. Hạn chế tác dụng toàn thân
  • B. tránh sự phân hủy bởi dịch tiêu hóa
  • C. thuốc có bản chất acid dễ hấp thụ
  • D. thuốc chuyển hóa qua gan lần đầu

Câu 5. Câu 5: đặc điểm của hấp thu qua đường tiêm dưới da

  • A. tiêm dưới da ít đau hơn tiêm bắp
  • B. tiêm dưới da thuốc hấp thu nhanh hơn tiêm bắp
  • C. tiêm dưới da tác dụng kéo dài hơn tiêm bắp
  • D. tiêm dưới da kết hợp với thuốc giãn mạch làm tăng thời gian tác dụng của thuốc

Câu 6. Câu 6: đặc điểm của hấp thu qua đường tiêm bắp

  • A. tuần hoàn máu trong cơ vân phát triển
  • B. có nhiều sợi thần kinh cảm giác hơn ở trên da
  • C. khi nghỉ ngơi tiêm bắp giúp hấp thu nhanh hơn
  • D. có thể tiêm bắp calci clorid

Câu 7. Câu 7: đặc điểm của hấp thu thuốc qua đường tiêm tĩnh mạch

  • A. tiêm tĩnh mạch thuốc hấp thu nhanh và hoàn toàn
  • B. có thể tiêm tĩnh mạch dung môi dầu
  • C. tiêm tĩnh mạch ít gây tai biến
  • D. không tiêm tĩnh mạch những chất gây hoại tử khi tiêm bắp

Câu 8. Câu 8: đặc điểm của hấp thu thuốc qua đường hô hấp

  • A. các thuốc đều có khả năng hấp thu qua đường hô hấp
  • B. áp dụng sự hấp thu thuốc qua đường hô hấp đềgây mê bằng ether mê, dinitrogen oxyd
  • C. sự cân bằng nồng độ thuốc ở phế nang và ở máu xảy ra chậm
  • D. hấp thu thuốc qua đường hô hấp chỉ có tác dụng tại chỗ không có tác dụng toàn thân

Câu 9. Câu 9: đặc điểm của hấp thu thuốc qua da

  • A. bôi thuốc trên vùng da tổn thương ( mất lớp sừng) như bỏng, vết thương rộng sẽ làm thuốc khó hấp thu
  • B. các thuốc dùng ngoài đã chỉ có tác dụng tại chỗ
  • C. Khi dùng cùng thuốc giãn mạch tịa chỗ bôi thuốc sẽ làm giảm hấp thu thuốc qua da
  • D. da tẻ sơ sinh có lớp sùng mông tính thấm cao nên khi bôi thuốc trên da dễ gây tổn thương da

Câu 10. Câu 10: đặc điểm của liên kết thuốc với protein huyết tương

  • A. tẻ sơ sinh khả năng gắn thuốc với protein huyết tương cao
  • B. khi dự trữ protein giảm trong huyết tương như trong bênh xơ gan chấn thương... thì dạng thuốc tự do tăng nên tác dụng của thuốc sẽ giảm
  • C. khi còn đnag gắn với protein huyết tương thì thuốc chưa có tác dụng chỉ dạng tự do mới có tác dụng
  • D. huyết tương là tổng kho dự trữ thuốc

Câu 11. Câu 11: tốc độ hấp thu thuốc nhanh nhất khi dùng qua đường

  • A. tiêm tĩnh mạch
  • B. tiêm bắp
  • C. tiêm dưới da
  • D. uống

Câu 12. Câu 12: thông qua quá trình chuyển hóa đa số các thuốc có thể sẽ

  • A. giảm hoặc mất tác dụng
  • B. tăng tác dụng và độc tính
  • C. giữ nguyên tác dụng
  • D. thể hiện tác dụng và độ tính

Câu 13. Câu 13: con đường thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể quan trọng nhất là

  • A. qua thận
  • B. qua đường tiêu hóa
  • C. qua mồ hôi
  • D. qua đường hô hấp

Câu 14. Câu 14: Uabain có khả nắng

  • A. lien kết thấp với protein huyết tương
  • B. đẩy các thuốc khác ra khỏi lien kết với protein huyết tương
  • C. làm giảm nồng độ ở dạng tự do của các thuốc dùng đồng thời
  • D. bị các thuốc khác đẩy ra khỏi protein huyết tương

Câu 15. Câu 15: thuốc thải trừ qua đường hô hấp là

  • A. than hoạt
  • B. strychnine
  • C. magnesi sulfat
  • D. Ether

Câu 16. Câu 16: những thuốc nào hấp thu được ở dạ dày thì dễ hấp thu hơn khi đói Đ/S

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Câu 17: thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày nên uống vào bữa ăn Đ/S

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Câu 18: niêm mạc ruột non được tưới nhiều máu Đ/s

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Câu 19: niêm mạc ruột non là nơi hấp thu thuốc hạn chế Đ/S

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Câu 20: thuốc khó uống do có mùi vị khó chịu hoặc ở người bệnh không uống được thì đặt thuốc đạn vào trực tràng là cách dùng tốt nhất Đ/S

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Câu 21: ở người lớn đặt thuốc đạn nhanh đạt nồng độ thuốc cao trong máu hơn trẻ em Đ/S

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Câu 22: khi tiêm dưới da thuốc hấp thu chậm và đau hơn tiêm bắp Đ/S

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Câu 23: tiêm dưới da kết hợp với thuốc co mạch sẽ làm giảm tác dụng của thuốc Đ/S

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Câu 24: tiêm bắp dùng cho dung dịch nước, dung dịch dầu Đ/S

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Câu 25: tiêm bắp thịt thuốc hấp thu nhanh hơn tiêm dưới da Đ.S

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 105 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 130 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó