Nội dung đề thi: dược lý 1
Xem trước 25/130 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Niêm mạc dạ dày là nơi
- A. không có khả năng hấp thu các thuốc
- B. hấp thu thuốc có tính acid yếu
- C. hấp thu thuốc có tính base yếu
- D. hấp thu thuốc loại trung tính
Câu 2. Câu 2: Niêm mạc ruột non là nơi hấp thu thuốc tốt vì
- A. niêm mạc ruột non được tưới nhiều máu
- B. PH rất thấp nên chỉ hấp thu những thuốc có các chất có acid yếu
- C. niêm mạc ruột non có hệ thống mao mạch ít
- D. dịch ruột tại ruột non giúp tăng khả năng tiếp thu các chất tan trong lipid
Câu 3. Câu 3: đặc điểm hấp thu thuốc qua niêm mạc ruột già
- A. diện tích tiếp xúc giữa thuốc và niêm mạc ruột già lớn
- B. Tại ruột già có nhiều enzyme tiêu hóa
- C. Hấp thu thuốc qua niêm mạc ruột già tốt
- D. niêm mạc ruột già nhẫn không có các nhung mao và vi nhung mao
Câu 4. Câu 4: thuốc đặt trực tràng để
- A. Hạn chế tác dụng toàn thân
- B. tránh sự phân hủy bởi dịch tiêu hóa
- C. thuốc có bản chất acid dễ hấp thụ
- D. thuốc chuyển hóa qua gan lần đầu
Câu 5. Câu 5: đặc điểm của hấp thu qua đường tiêm dưới da
- A. tiêm dưới da ít đau hơn tiêm bắp
- B. tiêm dưới da thuốc hấp thu nhanh hơn tiêm bắp
- C. tiêm dưới da tác dụng kéo dài hơn tiêm bắp
- D. tiêm dưới da kết hợp với thuốc giãn mạch làm tăng thời gian tác dụng của thuốc
Câu 6. Câu 6: đặc điểm của hấp thu qua đường tiêm bắp
- A. tuần hoàn máu trong cơ vân phát triển
- B. có nhiều sợi thần kinh cảm giác hơn ở trên da
- C. khi nghỉ ngơi tiêm bắp giúp hấp thu nhanh hơn
- D. có thể tiêm bắp calci clorid
Câu 7. Câu 7: đặc điểm của hấp thu thuốc qua đường tiêm tĩnh mạch
- A. tiêm tĩnh mạch thuốc hấp thu nhanh và hoàn toàn
- B. có thể tiêm tĩnh mạch dung môi dầu
- C. tiêm tĩnh mạch ít gây tai biến
- D. không tiêm tĩnh mạch những chất gây hoại tử khi tiêm bắp
Câu 8. Câu 8: đặc điểm của hấp thu thuốc qua đường hô hấp
- A. các thuốc đều có khả năng hấp thu qua đường hô hấp
- B. áp dụng sự hấp thu thuốc qua đường hô hấp đềgây mê bằng ether mê, dinitrogen oxyd
- C. sự cân bằng nồng độ thuốc ở phế nang và ở máu xảy ra chậm
- D. hấp thu thuốc qua đường hô hấp chỉ có tác dụng tại chỗ không có tác dụng toàn thân
Câu 9. Câu 9: đặc điểm của hấp thu thuốc qua da
- A. bôi thuốc trên vùng da tổn thương ( mất lớp sừng) như bỏng, vết thương rộng sẽ làm thuốc khó hấp thu
- B. các thuốc dùng ngoài đã chỉ có tác dụng tại chỗ
- C. Khi dùng cùng thuốc giãn mạch tịa chỗ bôi thuốc sẽ làm giảm hấp thu thuốc qua da
- D. da tẻ sơ sinh có lớp sùng mông tính thấm cao nên khi bôi thuốc trên da dễ gây tổn thương da
Câu 10. Câu 10: đặc điểm của liên kết thuốc với protein huyết tương
- A. tẻ sơ sinh khả năng gắn thuốc với protein huyết tương cao
- B. khi dự trữ protein giảm trong huyết tương như trong bênh xơ gan chấn thương... thì dạng thuốc tự do tăng nên tác dụng của thuốc sẽ giảm
- C. khi còn đnag gắn với protein huyết tương thì thuốc chưa có tác dụng chỉ dạng tự do mới có tác dụng
- D. huyết tương là tổng kho dự trữ thuốc
Câu 11. Câu 11: tốc độ hấp thu thuốc nhanh nhất khi dùng qua đường
- A. tiêm tĩnh mạch
- B. tiêm bắp
- C. tiêm dưới da
- D. uống
Câu 12. Câu 12: thông qua quá trình chuyển hóa đa số các thuốc có thể sẽ
- A. giảm hoặc mất tác dụng
- B. tăng tác dụng và độc tính
- C. giữ nguyên tác dụng
- D. thể hiện tác dụng và độ tính
Câu 13. Câu 13: con đường thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể quan trọng nhất là
- A. qua thận
- B. qua đường tiêu hóa
- C. qua mồ hôi
- D. qua đường hô hấp
Câu 14. Câu 14: Uabain có khả nắng
- A. lien kết thấp với protein huyết tương
- B. đẩy các thuốc khác ra khỏi lien kết với protein huyết tương
- C. làm giảm nồng độ ở dạng tự do của các thuốc dùng đồng thời
- D. bị các thuốc khác đẩy ra khỏi protein huyết tương
Câu 15. Câu 15: thuốc thải trừ qua đường hô hấp là
- A. than hoạt
- B. strychnine
- C. magnesi sulfat
- D. Ether
Câu 16. Câu 16: những thuốc nào hấp thu được ở dạ dày thì dễ hấp thu hơn khi đói Đ/S
Câu 17. Câu 17: thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày nên uống vào bữa ăn Đ/S
Câu 18. Câu 18: niêm mạc ruột non được tưới nhiều máu Đ/s
Câu 19. Câu 19: niêm mạc ruột non là nơi hấp thu thuốc hạn chế Đ/S
Câu 20. Câu 20: thuốc khó uống do có mùi vị khó chịu hoặc ở người bệnh không uống được thì đặt thuốc đạn vào trực tràng là cách dùng tốt nhất Đ/S
Câu 21. Câu 21: ở người lớn đặt thuốc đạn nhanh đạt nồng độ thuốc cao trong máu hơn trẻ em Đ/S
Câu 22. Câu 22: khi tiêm dưới da thuốc hấp thu chậm và đau hơn tiêm bắp Đ/S
Câu 23. Câu 23: tiêm dưới da kết hợp với thuốc co mạch sẽ làm giảm tác dụng của thuốc Đ/S
Câu 24. Câu 24: tiêm bắp dùng cho dung dịch nước, dung dịch dầu Đ/S
Câu 25. Câu 25: tiêm bắp thịt thuốc hấp thu nhanh hơn tiêm dưới da Đ.S
… và còn 105 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 130 câu và xem đáp án.