Toán 10 - Kiểm tra giữa kì 1 (mức cơ bản) | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 10 - Kiểm tra giữa kì 1 (mức cơ bản) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 10 - Kiểm tra giữa kì 1 (mức cơ bản)

Image Exam
2026-10-25 21:12:06
Tên đề thi: Toán 10 - Kiểm tra giữa kì 1 (mức cơ bản)
Tác giả: Nguyen Lam 3
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyen Lam
11
2026-10-25 21:17:24
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 10 - Kiểm tra giữa kì 1 (mức cơ bản)

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề?

  • A. Bạn có khỏe không?
  • B. Hãy làm bài đi!
  • C. \(3+4=8\)
  • D. Hôm nay trời đẹp quá!

Câu 2. Phủ định của mệnh đề \(\forall x\in\mathbb{R},\ x^2\ge 0\) là

  • A. \(\exists x\in\mathbb{R},\ x^2
  • B. \(\forall x\in\mathbb{R},\ x^2
  • C. \(\exists x\in\mathbb{R},\ x^2\le 0\)
  • D. \(\forall x\in\mathbb{R},\ x^2>0\)

Câu 3. Mệnh đề \(P\Rightarrow Q\) chỉ sai khi

  • A. \(P\) sai, \(Q\) đúng
  • B. \(P\) đúng, \(Q\) sai
  • C. \(P\) đúng, \(Q\) đúng
  • D. \(P\) sai, \(Q\) sai

Câu 4. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  • A. \(\forall x\in\mathbb{R},\ x^2>x\)
  • B. \(\exists x\in\mathbb{Z},\ 2x=1\)
  • C. \(\forall n\in\mathbb{N},\ n\) là số chẵn
  • D. \(\exists x\in\mathbb{R},\ x^2=2\)

Câu 5. Tập hợp \(A=\{1;2;3\}\) có bao nhiêu tập con?

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 9

Câu 6. Cho \(A=\{1;2;3;4\}\), \(B=\{3;4;5\}\). Tập \(A\cap B\) là

  • A. \(\{3;4\}\)
  • B. \(\{1;2;3;4;5\}\)
  • C. \(\{1;2\}\)
  • D. \(\{5\}\)

Câu 7. Cho \(A=\{1;2;3;4\}\), \(B=\{3;4;5\}\). Tập \(A\cup B\) là

  • A. \(\{3;4\}\)
  • B. \(\{1;2;3;4;5\}\)
  • C. \(\{1;2;5\}\)
  • D. \(\{1;2\}\)

Câu 8. Cho \(A=\{1;2;3;4\}\), \(B=\{3;4;5\}\). Tập \(A\setminus B\) là

  • A. \(\{5\}\)
  • B. \(\{3;4\}\)
  • C. \(\{1;2;5\}\)
  • D. \(\{1;2\}\)

Câu 9. Tập \((-2;3]\cap(0;5)\) bằng

  • A. \((-2;5)\)
  • B. \((0;5)\)
  • C. \((0;3]\)
  • D. \((-2;0)\)

Câu 10. Tập \([1;4]\cup(2;6)\) bằng

  • A. \((2;4]\)
  • B. \([1;6)\)
  • C. \([1;6]\)
  • D. \((1;6)\)

Câu 11. Tập \(A=\{x\in\mathbb{N}\mid x

  • A. \(\{0;1;2;3\}\)
  • B. \(\{1;2;3;4\}\)
  • C. \(\{1;2;3\}\)
  • D. \(\{0;1;2;3;4\}\)

Câu 12. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \(2x+y\le 3\)?

  • A. \((2;1)\)
  • B. \((1;2)\)
  • C. \((3;0)\)
  • D. \((1;1)\)

Câu 13. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(x+y>2\)?

  • A. \((0;0)\)
  • B. \((2;1)\)
  • C. \((1;1)\)
  • D. \((0;1)\)

Câu 14. Giá trị của \(\sin 150^\circ\) bằng

  • A. \(-\dfrac{1}{2}\)
  • B. \(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\)
  • C. \(\dfrac{1}{2}\)
  • D. \(-\dfrac{\sqrt{3}}{2}\)

Câu 15. Giá trị của \(\cos 120^\circ\) bằng

  • A. \(\dfrac{1}{2}\)
  • B. \(-\dfrac{\sqrt{3}}{2}\)
  • C. \(\dfrac{\sqrt{3}}{2}\)
  • D. \(-\dfrac{1}{2}\)

Câu 16. Tam giác \(ABC\) có \(b=3\), \(c=4\), \(\widehat{A}=60^\circ\). Độ dài cạnh \(a\) bằng

  • A. \(\sqrt{13}\)
  • B. \(5\)
  • C. \(\sqrt{37}\)
  • D. \(7\)

Câu 17. Tam giác \(ABC\) có \(a=6\), \(\widehat{A}=30^\circ\). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng

  • A. \(3\)
  • B. \(6\)
  • C. \(12\)
  • D. \(6\sqrt{3}\)

Câu 18. Tam giác \(ABC\) có \(b=4\), \(c=6\), \(\widehat{A}=30^\circ\). Diện tích tam giác bằng

  • A. \(12\)
  • B. \(3\)
  • C. \(6\)
  • D. \(12\sqrt{3}\)

Câu 19. Giá trị \(\sin 120^\circ\) bằng

  • A. \(-\sin 60^\circ\)
  • B. \(\cos 60^\circ\)
  • C. \(\tan 60^\circ\)
  • D. \(\sin 60^\circ\)

Câu 20. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

  • A. Nếu \(a\) chia hết cho 6 thì \(a\) chia hết cho 3
  • B. Nếu \(a\) chia hết cho 3 thì \(a\) chia hết cho 6
  • C. Nếu \(a\) có chữ số tận cùng là 5 thì \(a\) chia hết cho 10
  • D. Nếu tứ giác là hình thoi thì nó là hình vuông
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó