Lập trình Python - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn@stop article@stop Lập trình Python - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Lập trình Python - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

Image Exam
2026-10-25 20:23:46
Tên đề thi: Lập trình Python - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm
Số lượng câu hỏi: 64
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 64
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Lập trình Python - Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

Xem trước 25/64 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Giá trị nào sau đây mang kiểu dữ liệu số phức? Câu 1. Giá trị nào sau đây mang kiểu dữ liệu số phức? A. -1991 B. 1.2e3 C. \( 3.5+\mathrm{j} \) D. 5j [Chọn D] — Giải thích: Trong Python, phần ảo của số phức bắt buộc phải có chữ số đứng trước chữ j (5j hợp lệ, còn \( 3.5+j \) báo lỗi vì hiểu j là tên biến; 1.2e3 là float; -1991 là int). Câu 2. Giá trị nào sau đây là số thực? A. -1991 B. 1.2e3 C. \( 3.5+\mathrm{j} \) D. 5j [Chọn B] — Giải thích: Ký hiệu khoa học 1.2e3 biểu diễn số thực \( 1.2 \times 10^{\wedge} 3=1200.0 \) (kiểu float). Câu 3. Cho biết giá trị của biến x trong phép toán sau: \[...

  • A. -1991
  • B. 1.2e3
  • C. 3.5 + j
  • D. 5j

Câu 2. Giá trị nào sau đây là số thực?

  • A. -1991
  • B. 1.2e3
  • C. 3.5 + j
  • D. 5j

Câu 3. Cho biết giá trị của biến x trong phép toán sau:x = 2 - 3e2

  • A. -7
  • B. -30
  • C. -298.0
  • D. Tất cả đều sai

Câu 4. Cho biết giá trị của biến c trong phép toán sau:a = 3b = 4jc = a - b

  • A. Lỗi chương trình
  • B. 4j - 3
  • C. 3 - 4j
  • D. 3 + 4j

Câu 5. Cho biết giá trị của biến c trong phép toán sau:a = 4 + 0jb = 2 - jc = a + b

  • A. Lỗi chương trình
  • B. 2 + j
  • C. 6 - j
  • D. 2

Câu 6. Giá trị nào sau đây là số thực?

  • A. -1991
  • B. 1.2e3
  • C. 3.5 + j
  • D. 5j

Câu 7. Cho biết giá trị của số sau trong hệ thập phân?a = 0b1011110010

  • A. -754
  • B. 754
  • C. Vượt miền giá trị
  • D. Lỗi, không tồn tại giá trị

Câu 8. Cho biết giá trị của số sau trong hệ thập phân?a = -001011110010

  • A. 136613896
  • B. Không tồn tại giá trị
  • C. -136613896
  • D. 754

Câu 9. Trong các biểu thức so sánh nào cho kết quả True?a = Noneb = None

  • A. a == b
  • B. a == False
  • C. a == []
  • D. b == NULL

Câu 10. Chương trình sau đang gặp vấn đề dòng nào?[1] s = 'Python programming'[2] print(s)[3] del s[4] print(s)

  • A. Dòng 1
  • B. Dòng 3
  • C. Dòng 2
  • D. Dòng 4

Câu 11. Chương trình sau đang gặp vấn đề dòng nào?[1] s = 'Python programming'[2] print(s)[3] del s[4] print(s)

  • A. Dòng 1
  • B. Dòng 3
  • C. Dòng 2
  • D. Dòng 4

Câu 12. Cho biết kết quả của phép tính sau với x = 5:x**2 - 1 // 5 + 3 % 3 * 2

  • A. 25
  • B. 27
  • C. 23
  • D. 24

Câu 13. Docstring được dùng để khai báo ghi chú cho hàm có thể được đặt trong dấu nào ngay sau tên hàm?

  • A. ''' ... ''' (hoặc """ ... """)
  • B. ### ... ###
  • C. /// ... ///
  • D. /* ... */

Câu 14. Dấu nào sau đây để chú thích từng dòng trong code?

  • A. #
  • B. // hoặc ///
  • C. --
  • D. /* */ hoặc

Câu 15. Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:3 >= 4 and not (5 < 7) or 3**4 != (5 % 2)

  • A. True
  • B. False
  • C. Lỗi cú pháp
  • D. None

Câu 16. Cho biết kết quả của x sau khi thực hiện, với x = 8:x //= (5 + 8 > 3**2 % 4

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. Giá trị khác

Câu 17. Cho biết kết quả của x sau khi thực hiện, với x = 8:x *= (~(5 > x) + 3 | 4 & 2**3)

  • A. 8
  • B. 128
  • C. 16
  • D. Giá trị khác

Câu 18. Cho biết kết quả của x sau khi thực hiện, với x = 8:x //= (5 + 8 > 3**2 % 4

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. Giá trị khác

Câu 19. Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh sau:print('Chào {0}', 'An')

  • A. 'Chào An'
  • B. 'Chào {0} An'
  • C. 'Chào {0}An'
  • D. Lỗi thực thi

Câu 20. Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh sau:print('Chào {0}'.format('An'))

  • A. 'Chào An'
  • B. 'Chào {0} An'
  • C. Lỗi thực thi
  • D. 'Chào {0}An'

Câu 21. Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh sau:print('Chào {0}', 'An')

  • A. 'Chào An'
  • B. 'Chào {0} An'
  • C. Lỗi thực thi
  • D. 'Chào {0}An'

Câu 22. Cho biết giá trị của y sau khi thực hiện đoạn lệnh:x = 3y = 2 + xj

  • A. 2 + 3j
  • B. Lỗi
  • C. 2 + j3
  • D. Giá trị khác

Câu 23. Cho biết giá trị của x == y với:x = 3y = 2.9999999999999999

  • A. False
  • B. True
  • C. Lỗi
  • D. Tất cả đều sai

Câu 24. Lỗi nào sau đây rất khó phát hiện và sửa lỗi?

  • A. Lỗi cú pháp
  • B. Lỗi nghiệp vụ
  • C. Lỗi thực thi
  • D. Tất cả đều sai

Câu 25. Cho biết kết quả của lệnh sau:print(100 >= 100**2)

  • A. 100 >= 100**2
  • B. True
  • C. False
  • D. None

… và còn 39 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 64 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó