Hoa văn 1&2 - Từ vựng ôn tập (VB2) | i-quiz.vn@stop article@stop Hoa văn 1&2 - Từ vựng ôn tập (VB2) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hoa văn 1&2 - Từ vựng ôn tập (VB2)

Image Exam
2026-10-25 16:51:06
Tên đề thi: Hoa văn 1&2 - Từ vựng ôn tập (VB2)
Tác giả: luong van
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
luong van
3
2026-10-25 16:58:06
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hoa văn 1&2 - Từ vựng ôn tập (VB2)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Từ 家人 (Jiārén) có nghĩa là gì?

  • A. Người nhà
  • B. Nhà hàng
  • C. Giáo viên
  • D. Bạn bè

Câu 2. Từ 哥哥 (gēge) có nghĩa là gì?

  • A. Em trai
  • B. Anh trai
  • C. Chị gái
  • D. Em gái

Câu 3. Từ 妹妹 (mèimei) có nghĩa là gì?

  • A. Chị gái
  • B. Em trai
  • C. Em gái
  • D. Mẹ

Câu 4. Từ 女儿 có nghĩa là gì?

  • A. Con trai (bố mẹ gọi)
  • B. Em gái
  • C. Chị gái
  • D. Con gái (bố mẹ gọi)

Câu 5. Từ 老师 (lǎoshī) có nghĩa là gì?

  • A. Học sinh
  • B. Thầy (cô), giáo viên
  • C. Bác sĩ
  • D. Giám đốc

Câu 6. Đại từ 你 (nǐ) là ngôi thứ mấy?

  • A. Ngôi số 2 (bạn)
  • B. Ngôi số 1 (tôi)
  • C. Ngôi số 3 (nam)
  • D. Ngôi số 3 (nữ)

Câu 7. Từ 我们 (wǒmen) có nghĩa là gì?

  • A. Các bạn
  • B. Các anh ấy
  • C. Các chị ấy
  • D. Chúng tôi, chúng ta

Câu 8. Từ 他们 (tāmen) được dùng cho đối tượng nào?

  • A. Chỉ nữ
  • B. Chỉ nam
  • C. Cả nam và nữ
  • D. Chỉ một người

Câu 9. Từ 她们 (tāmen) có nghĩa là gì?

  • A. Các chị ấy, các cô ấy
  • B. Các anh ấy
  • C. Chúng tôi
  • D. Các bạn

Câu 10. 没有 (méiyǒu) là dạng phủ định của từ nào?

  • A. 是
  • B. 好
  • C. 了
  • D. 有

Câu 11. Trợ từ 的 (de) có nghĩa là gì?

  • A. Rồi
  • B. Của
  • C. Không
  • D. Còn…thì sao?

Câu 12. Lượng từ 口 (kǒu) dùng cho đối tượng nào?

  • A. Xe cộ
  • B. Đồ vật
  • C. Người
  • D. Sách

Câu 13. Từ 对不起 (duìbuqǐ) có nghĩa là gì?

  • A. Xin lỗi
  • B. Không sao
  • C. Cảm ơn
  • D. Đừng khách sáo

Câu 14. Cách nói "Đừng khách sáo" trong tiếng Hoa là gì?

  • A. 没关系
  • B. 对不起
  • C. 谢谢
  • D. 不客气

Câu 15. Từ 离 (lí) trong cấu trúc "A 离 B ntn" có nghĩa là gì?

  • A. Từ
  • B. Cách (khoảng cách)
  • C. Đến
  • D. So với

Câu 16. Trợ từ 呢 (ne) có nghĩa là gì?

  • A. Rồi
  • B. Của
  • C. Trợ từ nghi vấn (còn…thì sao?)
  • D. Tuổi

Câu 17. Từ 岁 (suì) có nghĩa là gì?

  • A. Tuổi
  • B. Năm
  • C. Tháng
  • D. Ngày

Câu 18. Số 2 có cách đọc thay thế nào (khi dùng trước lượng từ)?

  • A. 一 (yī)
  • B. 三 (sān)
  • C. 四 (sì)
  • D. 两 (liǎng)

Câu 19. Từ 万 (wàn) có nghĩa là gì?

  • A. Trăm
  • B. Vạn (chục ngàn)
  • C. Ngàn
  • D. Mười

Câu 20. Từ 多大 (duōdà) dùng để hỏi điều gì?

  • A. Giờ giấc
  • B. Ngày tháng
  • C. Tuổi (trên 10 tuổi)
  • D. Khoảng cách

Câu 21. Từ 点 (diǎn) khi nói về thời gian có nghĩa là gì?

  • A. Giờ
  • B. Phút
  • C. Ngày
  • D. Tuần

Câu 22. Từ 半 (bàn) khi nói giờ giấc có nghĩa là gì?

  • A. 15 phút
  • B. 45 phút
  • C. 1 giờ
  • D. 30 phút / rưỡi

Câu 23. Từ 昨天 (zuótiān) có nghĩa là gì?

  • A. Hôm nay
  • B. Hôm qua
  • C. Ngày mai
  • D. Ngày mốt

Câu 24. Từ 后天 (hòutiān) có nghĩa là gì?

  • A. Hôm qua
  • B. Ngày mai
  • C. Ngày mốt
  • D. Ngày kia

Câu 25. Từ 大前天 (dà qiántiān) có nghĩa là gì?

  • A. Ngày hôm trước nữa
  • B. Hôm trước
  • C. Hôm qua
  • D. Ngày kia

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó