Big Data - Ôn tập trắc nghiệm Dữ liệu lớn | i-quiz.vn@stop article@stop Big Data - Ôn tập trắc nghiệm Dữ liệu lớn | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Big Data - Ôn tập trắc nghiệm Dữ liệu lớn

Image Exam
2026-10-25 14:53:17
Tên đề thi: Big Data - Ôn tập trắc nghiệm Dữ liệu lớn
Tác giả: anh ngọc 9
Số lượng câu hỏi: 61
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 61
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
anh ngọc
60
2026-10-25 15:12:50
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Big Data - Ôn tập trắc nghiệm Dữ liệu lớn

Xem trước 25/61 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thuật ngữ “Big Data” xuất hiện và dần quen vào thời gian nào:

  • A. Đầu TK 21
  • B. Cuối thế kỷ 20
  • C. Giữa thế kỷ 20
  • D. Đầu thế kỷ 19

Câu 2. Đâu không phải nguồn hình thành dữ liệu lớn

  • A. Dữ liệu từ các thiết bị cảm biến IOT (hình ảnh vệ tinh…)
  • B. Dữ liệu được nhập thủ công với quy mô nhỏ, rời rạc
  • C. Dữ liệu hành chính, dữ liệu từ nền tảng MXH, dữ liệu từ NCKH
  • D. Dữ liệu từ hoạt động giao dịch Internet

Câu 3. Tính chất phức tạp nhất trong mô hình 5V:

  • A. Veracity (độ tin cậy)
  • B. Volume (Khối lượng)
  • C. Velocity (Tốc độ)
  • D. Variety (Đa dạng)

Câu 4. Tính chất quan trọng nhất trong mô hình 5V:

  • A. Volume (Khối lượng)
  • B. Velocity (Tốc độ)
  • C. Value (Giá trị)
  • D. Variety (Đa dạng)

Câu 5. Vì sao Value (giá trị) là tính chất quan trọng nhất trong mô hình 5V?

  • A. Quyết định lợi ích từ việc khai thác DLL
  • B. Vì Value phản ánh tốc độ sinh dữ liệu
  • C. Vì Value thể hiện mức độ đa dạng của dữ liệu
  • D. Vì Value cho biết khối lượng dữ liệu được lưu trữ

Câu 6. Khái niệm của “khoa học dữ liệu”

  • A. Là lĩnh vực chỉ tập trung vào lập trình phần mềm
  • B. Là khoa học về việc quản trị và phân tích dữ liệu, trích xuất các giá trị từ dữ liệu
  • C. Là ngành chuyên về lưu trữ dữ liệu
  • D. Là phương pháp thiết kế hệ thống mạng máy tính

Câu 7. Các lĩnh vực của Khoa học dữ liệu:

  • A. Khai phá dữ liệu, Học máy, Quản trị CSDL, Phân tích dữ liệu, Thống kê
  • B. Thiết kế đồ họa, Lập trình web, Mạng máy tính
  • C. An toàn thông tin, Phần cứng máy tính
  • D. Trí tuệ nhân tạo thuần túy, Xử lý ảnh

Câu 8. Khai phá dữ liệu (Data mining) là quá trình?

  • A. Lưu trữ và sao lưu dữ liệu
  • B. Trực quan hóa dữ liệu để trình bày báo cáo
  • C. Quá trình tính toán nhằm tìm ra các mẫu (patterns) trong bộ dữ liệu, sử dụng các phương pháp tại giao điểm của học máy, thống kê và cơ sở dữ liệu
  • D. Nhập dữ liệu thủ công vào hệ thống

Câu 9. Các phương pháp khai phá dữ liệu:

  • A. Phân loại, hồi quy, phân cụm, tổng hợp, mô hình ràng buộc, dò tìm & biển đổi độ lệch
  • B. Thiết kế giao diện người dùng, lập trình web
  • C. Sao lưu dữ liệu và phục hồi hệ thống
  • D. Mã hóa dữ liệu và bảo mật thông tin

Câu 10. Tableau là công cụ trực quan hóa & phân tích dữ liệu tương tự Power BI nhưng tối ưu hơn do:

  • A. Chỉ hỗ trợ dữ liệu dạng Excel
  • B. Không cần cài đặt phần mềm
  • C. Không giới hạn phạm vi kết nối các nguồn dữ liệu
  • D. Chỉ dùng cho doanh nghiệp nhỏ

Câu 11. CSDL NoSQL tối ưu hơn SQL:

  • A. Khi cần tuân thủ chặt chẽ các giao dịch ACID
  • B. Đơn giản trong thiết kế, mở rộng theo chiều ngang dễ dàng hơn cho các cụm máy.
  • C. Khi dữ liệu có cấu trúc cố định và quan hệ phức tạp
  • D. Khi cần truy vấn SQL phức tạp

Câu 12. CSDL NoSQL với cặp key-value có thể?

  • A. Xử lý nhiều dữ liệu, tải nặng
  • B. Chỉ lưu trữ dữ liệu dạng bảng quan hệ
  • C. Không hỗ trợ truy xuất dữ liệu theo khóa
  • D. Chỉ phù hợp cho dữ liệu nhỏ, ít truy cập

Câu 13. CSDL NoSQL với cặp key-value có hạn chế?

  • A. Không thể mở rộng theo chiều ngang
  • B. Hiệu năng thấp khi xử lý dữ liệu lớn
  • C. Không hỗ trợ lưu trữ dữ liệu
  • D. Không có mqh giữa Multiple-Data

Câu 14. CSDL NoSQL với cặp key-value có hạn chế?

  • A. Không thể mở rộng theo chiều ngang
  • B. Không hỗ trợ lưu trữ dữ liệu lớn
  • C. Không thể chạy/truy vấn nhiều khóa đồng thời một cách phức tạp
  • D. Hiệu năng thấp khi chịu tải lớn

Câu 15. CSDL NoSQL với cấu trúc nào không phù hợp với dạng dữ liệu tăng dần?

  • A. Column (cột)
  • B. Key–Value
  • C. Document
  • D. Graph

Câu 16. CSDL NoSQL hướng tài liệu không nên sử dụng cho trường hợp nào?

  • A. Lưu trữ dữ liệu bán cấu trúc (JSON, XML)
  • B. Các giao dịch phức tạp
  • C. Ứng dụng web linh hoạt, thay đổi cấu trúc dữ liệu thường xuyên
  • D. Hệ thống quản lý nội dung (CMS)

Câu 17. CSDL NoSQL thường được thiết kế để tăng quy mô bằng cách

  • A. Sử dụng các cụm phần cứng được phân phân phối
  • B. Tăng cấu hình phần cứng của một máy chủ duy nhất
  • C. Chỉ tối ưu thuật toán truy vấn
  • D. Giảm kích thước dữ liệu lưu trữ

Câu 18. Trong các đặc trưng của dữ liệu lớn, thuật ngữ "Velocity" ám chỉ điều gì?

  • A. Các loại dữ liệu khác nhau
  • B. Độ chính xác của dữ liệu
  • C. Kích thước của dữ liệu
  • D. Tốc độ phát sinh và xử lý dữ liệu

Câu 19. Tại sao dữ liệu phi cấu trúc lại chiếm phần lớn trong dữ liệu lớn ngày nay?

  • A. Dễ lưu trữ trên các hệ thống SQL
  • B. Được định nghĩa tốt trong hệ thống thông tin truyền thống
  • C. Có tính bảo mật cao hơn
  • D. Xuất hiện phổ biến từ các nguồn như mạng xã hội, video, ảnh...

Câu 20. Theo báo cáo của IDC's Global DataSphere, vì sao giá trị (Value) được xem là yếu tố quan trọng nhất trong 5V của Big Data?

  • A. Nó cho biết tốc độ dữ liệu được xử lý
  • B. Vì dữ liệu có cấu trúc thường mang nhiều giá trị
  • C. Nó phản ánh kích thước tệp dữ liệu
  • D. Vì nó quyết định lợi ích thực tế từ việc khai thác dữ liệu lớn

Câu 21. Trong lĩnh vực kinh doanh, việc thu thập và phân tích dữ liệu lớn từ các cảm biến IoT (Internet of Things) có thể mang lại những lợi ích nào cho công ty?

  • A. Tăng cường sự tương tác với khách hàng thông qua các chương trình khuyến mãi
  • B. Tối ưu hóa quy trình sản xuất và bảo trì thiết bị thông qua dữ liệu cảm biến
  • C. Cải thiện khả năng dự báo nhu cầu sản phẩm dựa trên hành vi khách hàng
  • D. Phân tích các xu hướng thị trường từ các báo cáo nghiên cứu

Câu 22. Dữ liệu lớn ảnh hưởng như thế nào đến mô hình kinh doanh truyền thống?

  • A. Thay thế hoàn toàn hệ thống CRM
  • B. Tăng nhu cầu đầu tư vào thiết bị lưu trữ
  • C. Giúp chuyển đổi từ ra quyết định cảm tính sang dựa trên dữ liệu
  • D. Làm giảm số lượng khách hàng trung thành

Câu 23. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của Big Data?

  • A. Volume
  • B. Variety
  • C. Variable
  • D. Velocity

Câu 24. Một trong những nguồn chính hình thành dữ liệu lớn trong lĩnh vực kinh tế và kinh doanh là các giao dịch thương mại điện tử. Những dữ liệu này thường được thu thập từ đâu?

  • A. Dữ liệu tài chính công khai của công ty
  • B. Các cuộc khảo sát khách hàng trực tiếp
  • C. Các phân tích báo cáo từ các tổ chức nghiên cứu thị trường
  • D. Các nền tảng mạng xã hội và các trang web giao dịch

Câu 25. Đặc trưng 5V của dữ liệu lớn là?

  • A. Volume, Variable, Velocity, Veracity, Variety
  • B. Volume, Velocity, Veracity, Variety, Value
  • C. Veracity, Variety, Vision, Value, Visibility
  • D. Velocity, Veracity, Variety, Vision, Value

… và còn 36 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 61 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó