Điều dưỡng cơ bản - Chăm sóc nha khoa 45 phút | i-quiz.vn@stop article@stop Điều dưỡng cơ bản - Chăm sóc nha khoa 45 phút | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Điều dưỡng cơ bản - Chăm sóc nha khoa 45 phút

Image Exam
2026-10-25 12:50:14
Tên đề thi: Điều dưỡng cơ bản - Chăm sóc nha khoa 45 phút
Tác giả: Lương Tuấn Anh
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 00:45:00
Hạn làm đề: 16:00 (25/10/2026) Đã hết hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 3
Tổng số điểm của đề thi: 10
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Đề thi đã hết hạn làm bài lúc 16:00 (25/10/2026). Hiện không thể vào thi.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Điều dưỡng cơ bản - Chăm sóc nha khoa 45 phút

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mục đích của việc chăm sóc răng miệng cho người bệnh là gì?

  • A. Chỉ để giúp người bệnh ăn ngon miệng hơn.
  • B. Giữ răng miệng sạch sẽ, chống nhiễm khuẩn khi có tổn thương và giúp người bệnh thoải mái, dễ chịu, ăn ngon.
  • C. Phòng ngừa các bệnh lý về răng hàm mặt bẩm sinh.
  • D. Giúp người bệnh không phải đánh răng trong suốt thời gian nằm viện.

Câu 2. Chăm sóc răng miệng đặc biệt được áp dụng cho đối tượng nào dưới đây?

  • A. Người bệnh tỉnh táo nhưng đi lại khó khăn.
  • B. Người bệnh nhẹ có thể tự vệ sinh cá nhân.
  • C. Người bệnh nặng, mê man, sốt cao hoặc có tổn thương ở miệng.
  • D. Người bệnh chuẩn bị xuất viện.

Câu 3. Khi chăm sóc răng miệng đặc biệt cho người bệnh có lưỡi đóng trắng, điều dưỡng cần làm gì trước khi chăm sóc 15 phút?

  • A. Cho người bệnh uống ngay một cốc nước đá.
  • B. Bôi glyxerin và nước chanh.
  • C. Dùng bàn chải đánh răng chà mạnh trực tiếp.
  • D. Nhỏ thuốc kháng sinh vào lưỡi.

Câu 4. Theo nguyên tắc đo dấu hiệu sinh tồn, trước khi đo mạch, thân nhiệt, nhịp thở, huyết áp, người bệnh phải được nghỉ tại chỗ ít nhất trong bao lâu?

  • A. 5 phút.
  • B. 10 phút.
  • C. 15 phút.
  • D. 30 phút.

Câu 5. Trên bảng theo dõi dấu hiệu sinh tồn, đường biểu diễn của mạch được quy định dùng màu gì?

  • A. Màu xanh.
  • B. Màu đỏ.
  • C. Màu đen.
  • D. Màu vàng.

Câu 6. Giới hạn nhiệt độ bình thường đo ở hậu môn là bao nhiêu?

  • A. \( 35^\circ C \)-\( 36^\circ C \).
  • B. \( 36^\circ C \)-\( 37^\circ C \) (bình thường 37 độ C ở hậu môn).
  • C. \( 37{,}5^\circ C \)-\( 38^\circ C \).
  • D. Trên \( 38^\circ C \).

Câu 7. Mức độ sốt nào được định nghĩa là sốt cao theo tài liệu?

  • A. \( 37{,}5^\circ C \)-\( 38^\circ C \).
  • B. \( 38^\circ C \)-\( 39^\circ C \).
  • C. \( 39^\circ C \)-\( 40^\circ C \).
  • D. Trên \( 40^\circ C \).

Câu 8. Nhịp thở bình thường ở người lớn khỏe mạnh là bao nhiêu lần/phút?

  • A. 12-15 lần/phút.
  • B. 16-18 lần/phút.
  • C. 20-25 lần/phút.
  • D. 30-40 lần/phút.

Câu 9. Kiểu thở Kussmaul (một lần hít vào sâu, ngừng thở ngắn rồi thở ra rất nhanh và ngừng thở kéo dài) thường gặp trong bệnh lý nào?

  • A. Sốt xuất huyết.
  • B. Hôn mê do đái tháo đường.
  • C. Chấn thương sọ não nhẹ.
  • D. Hen phế quản thông thường.

Câu 10. Hiện tượng huyết áp kẹt được xác định khi hiệu số giữa huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương xuống dưới hoặc bằng mức nào?

  • A. \( \le 20 \) mmHg.
  • B. \( \le 30 \) mmHg.
  • C. \( \le 40 \) mmHg.
  • D. \( \le 50 \) mmHg.

Câu 11. Nguyên tắc "5 đúng" trong việc tiêm và cho người bệnh uống thuốc bao gồm những yếu tố nào?

  • A. Đúng người bệnh, đúng thuốc, đúng liều lượng, đúng đường đưa thuốc, đúng thời gian.
  • B. Đúng người bệnh, đúng giường, đúng bác sĩ, đúng loại thuốc, đúng giá tiền.
  • C. Đúng bệnh viện, đúng khoa phòng, đúng thuốc, đúng liều, đúng thời gian.
  • D. Đúng điều dưỡng, đúng thuốc, đúng liều lượng, đúng kỹ thuật, đúng tốc độ.

Câu 12. Góc độ đâm kim khi thực hiện kỹ thuật tiêm trong da là bao nhiêu độ so với mặt da?

  • A. \( 5^\circ \)-\( 10^\circ \).
  • B. \( 10^\circ \)-\( 15^\circ \).
  • C. \( 30^\circ \)-\( 45^\circ \).
  • D. \( 60^\circ \)-\( 90^\circ \).

Câu 13. Vị trí nào sau đây được chỉ định làm vùng tiêm chính cho kỹ thuật tiêm dưới da?

  • A. \( 1/3 \) trên mặt trước trong cẳng tay.
  • B. Vùng \( 1/4 \) trên ngoài mông.
  • C. Cơ Đelta, cơ tứ đầu đùi (mặt trước ngoài) hoặc vùng da bụng.
  • D. Tĩnh mạch nếp gấp khuỷu tay.

Câu 14. Khi tiêm bắp sâu (tiêm mông), cách xác định vị trí tiêm theo Cách 1 (chia mông làm 4 phần) là tiêm vào vị trí nào?

  • A. \( 1/4 \) trên trong.
  • B. \( 1/4 \) trên ngoài.
  • C. \( 1/4 \) dưới trong.
  • D. \( 1/4 \) dưới ngoài.

Câu 15. Góc độ đâm kim chuẩn khi thực hiện kỹ thuật tiêm bắp thịt (ví dụ tiêm mông hoặc đùi) là bao nhiêu độ?

  • A. \( 15^\circ \)-\( 30^\circ \).
  • B. \( 30^\circ \)-\( 45^\circ \).
  • C. \( 60^\circ \)-\( 90^\circ \).
  • D. Chỉ duy nhất góc \( 45^\circ \).

Câu 16. Chế độ kiểm tra và đối chiếu nào bắt buộc phải thực hiện khi phát thuốc cho người bệnh uống để tránh nhầm lẫn?

  • A. 2 kiểm tra, 3 đối chiếu.
  • B. 3 kiểm tra, 5 đối chiếu.
  • C. 5 kiểm tra, 5 đối chiếu.
  • D. 5 kiểm tra, 3 đối chiếu.

Câu 17. Khi cho người bệnh uống các loại thuốc có tính acid có thể làm hại men răng, điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh như thế nào?

  • A. Uống lúc bụng đói hoàn toàn.
  • B. Pha loãng và cho uống qua ống hút.
  • C. Nhai trực tiếp viên thuốc trước khi nuốt.
  • D. Uống chung với sữa tươi nguyên chất.

Câu 18. Nguyên tắc nào sau đây là sai trong quy trình truyền dịch đường tĩnh mạch?

  • A. Dịch truyền và dụng cụ phải tuyệt đối vô khuẩn.
  • B. Có thể để không khí lọt vào tĩnh mạch một lượng nhỏ tùy ý.
  • C. Tốc độ chảy của dịch phải tuân theo đúng y lệnh.
  • D. Không để lưu kim quá 24 giờ trong cùng một vị trí (trừ kim luồn).

Câu 19. Công thức chính xác để tính số giọt dịch truyền chảy trong 1 phút là gì?

  • A. \( \dfrac{\text{Tổng số dịch truyền (ml)} \times \text{Số giọt/ml}}{\text{Tổng thời gian (phút)}} \)
  • B. \( \dfrac{\text{Tổng thời gian (phút)} \times \text{Số giọt/ml}}{\text{Tổng số dịch truyền (ml)}} \)
  • C. \( \dfrac{\text{Tổng số dịch truyền (ml)} \times \text{Tổng thời gian (phút)}}{\text{Số giọt/ml}} \)
  • D. \( \text{Tổng số dịch truyền (ml)} \times \text{Số giọt/ml} \times \text{Tổng thời gian (phút)} \)

Câu 20. Triệu chứng điển hình của tai biến phù phổi cấp trong quá trình truyền dịch là gì?

  • A. Mạch chậm, huyết áp tăng cao đột ngột.
  • B. Đau ngực, khó thở dữ dội, khạc ra bọt màu hồng, sắc mặt tím tái.
  • C. Sốt nóng, rét run, vã mồ hôi hột.
  • D. Ngứa toàn thân, nổi mề đay lan tỏa.

Câu 21. Khi xảy ra tai biến sốc trong khi truyền dịch, việc đầu tiên điều dưỡng cần làm ngay lập tức là gì?

  • A. Tăng tốc độ truyền dịch lên tối đa để bù nước.
  • B. Ngừng truyền ngay lập tức, ủ ấm, báo bác sĩ.
  • C. Cho bệnh nhân uống thuốc giảm đau hạ sốt.
  • D. Rút kim tiêm và băng kín vết thương, không cần báo bác sĩ.

Câu 22. Mục đích chính của việc xét nghiệm máu trước khi tiến hành thủ thuật nha khoa (như nhổ răng) là gì?

  • A. Để kiểm tra nhóm máu hiếm của bệnh nhân.
  • B. Kiểm tra các hằng số sinh lý về máu (đông máu, số lượng tế bào máu) nhằm đảm bảo an toàn tuyệt đối, không có biến chứng.
  • C. Để xác định chiều cao và cân nặng chuẩn của người bệnh.
  • D. Để tính chi phí viện phí chính xác cho người bệnh.

Câu 23. Khi thực hiện kỹ thuật lấy máu mao mạch để làm xét nghiệm thời gian máu chảy, vị trí chích thường được thực hiện ở đâu?

  • A. Đầu ngón tay cái.
  • B. Dái tai hoặc gót chân ở trẻ em.
  • C. Vùng cơ delta cánh tay.
  • D. Nếp gấp khuỷu tay.

Câu 24. Thời gian máu chảy bình thường bằng phương pháp mao mạch thường là bao lâu?

  • A. Dưới 5 phút.
  • B. Từ 15 đến 20 phút.
  • C. Từ 30 đến 45 phút.
  • D. Đúng 60 phút.

Câu 25. Khi xử trí vết thương rách da vùng hàm mặt, yêu cầu quan trọng đối với lớp niêm mạc là gì?

  • A. Phải được khâu để hở thoáng khí tự nhiên.
  • B. Lớp niêm mạc phải được khâu kín tuyệt đối.
  • C. Không cần khâu niêm mạc mà chỉ khâu lớp da bên ngoài.
  • D. Cắt bỏ hoàn toàn niêm mạc bị rách.

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó