Sinh học 12 - Ôn tập DNA, gene và nhiễm sắc thể | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Ôn tập DNA, gene và nhiễm sắc thể | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Ôn tập DNA, gene và nhiễm sắc thể

Image Exam
2026-10-25 11:30:34
Tên đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập DNA, gene và nhiễm sắc thể
Tác giả: Băng Huỳnh
Số lượng câu hỏi: 130
Thời gian làm bài: 03:00:00
Hạn làm đề: 11:30 (27/10/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 130
Tổng số điểm của đề thi: 130
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập DNA, gene và nhiễm sắc thể

Xem trước 25/130 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phân tử sinh học nào sau đây có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân?

  • A. Nucleic acid.
  • B. Phospholipid.
  • C. Steroid.
  • D. Glucose.

Câu 2. Trong cấu trúc phân tử DNA, các nitrogenous base giữa hai mạch bắt cặp theo nguyên tắc bổ sung nào sau đây?

  • A. A=T, G≡C.
  • B. A=U, G≡C.
  • C. A≡T, G=C.
  • D. A≡U, G=C.

Câu 3. Phân tử DNA có chức năng nào sau đây?

  • A. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
  • B. Mang thông tin quy định sản phẩm là polypeptide hoặc RNA.
  • C. Làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide.
  • D. Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.

Câu 4. Trong tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở vị trí nào sau đây?

  • A. Nhân tế bào.
  • B. Lưới nội chất.
  • C. Bộ máy Golgi.
  • D. Không bào.

Câu 5. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào sau đây?

  • A. Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
  • B. Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5’ → 3’.
  • C. Cắt đứt liên kết hydrogen, tách DNA thành 2 mạch đơn.
  • D. Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi.

Câu 6. Trong một đơn vị tái bản có bao nhiêu chạc chữ Y sao chép?

  • A. 2.
  • B. 1.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 7. Phân tích thành phần của 4 nucleic acid cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau:(%A, %T, %G, %C, %U)Phân tử 1: 20%, 20%, 30%, 30%, —Phân tử 2: 30%, —, 20%, 20%, 30%Phân tử 3: 10%, 30%, 30%, 30%, —Phân tử 4: 20%, —, 35%, 25%, 20%Phân tử nào có thể là DNA mạch kép?

  • A. Phân tử 1.
  • B. Phân tử 2.
  • C. Phân tử 3.
  • D. Phân tử 4.

Câu 8. Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ …TACAGCGTCATG… 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:

  • A. 5’ … ATGTCGCAGTAC… 3’.
  • B. 3’ … ATGTCGCAGTAC… 5’.
  • C. 5’ … AUGUCGCAGUAC… 3’.
  • D. 3’ … AUGUCGCAGUAC… 5’.

Câu 9. Hình nào sau đây mô tả đúng về cấu trúc đơn phân của phân tử DNA?

  • A. Hình II.
  • B. Hình I.
  • C. Hình III.
  • D. Hình IV.

Câu 10. Phân tích thành phần của 4 phân tử DNA mạch kép có cùng số lượng nucleotide cho thấy tỉ lệ các loại nucleotide như sau:(%A, %T, %G, %C)Phân tử 1: 20%, 20%, 30%, 30%Phân tử 2: 30%, 30%, 20%, 20%Phân tử 3: 10%, 10%, 40%, 40%Phân tử 4: 15%, 15%, 35%, 35%Phân tử nào sẽ có số liên kết hydrogen nhiều nhất?

  • A. Phân tử 3.
  • B. Phân tử 2.
  • C. Phân tử 1.
  • D. Phân tử 4.

Câu 11. Trong quá trình tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

  • A. 5’ → 3’.
  • B. 3’ → 5’.
  • C. Mạch liên tục có chiều 5’ → 3’, mạch gián đoạn có chiều 3’ → 5’.
  • D. Mạch liên tục có chiều 3’ → 5’, mạch gián đoạn có chiều 5’ → 3’.

Câu 12. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia tổng hợp đoạn mồi?

  • A. RNA polymerase.
  • B. DNA polymerase.
  • C. Ligase.
  • D. Helicase.

Câu 13. Hình sau đây mô tả quá trình tái bản của DNA. Nhận định sau đây đúng?

  • A. Mạch c → d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’→3’.
  • B. Chiều mạch khuôn tổng hợp ra mạch mới a → b có chiều 5’ → 3’.
  • C. Mạch 3 → 4 có chiều 3’ → 5’.
  • D. Mạch 1 → 2 có chiều 5’ → 3’.

Câu 14. Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào sau đây?

  • A. Tái bản DNA.
  • B. Phiên mã.
  • C. Đột biến.
  • D. Dịch mã.

Câu 15. Ở tế bào nhân thực, quá trình tái bản DNA diễn ra ở pha nào sau đây của chu kỳ tế bào?

  • A. Pha S.
  • B. Pha G1.
  • C. Pha G2.
  • D. Pha M.

Câu 16. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA?

  • A. Sơ đồ II.
  • B. Sơ đồ IV.
  • C. Sơ đồ I.
  • D. Sơ đồ III.

Câu 17. Hình bên mô tả một đơn vị sao chép của phân tử DNA, trong đó O là điểm khởi đầu sao chép. Kí hiệu I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của phân tử DNA. Đoạn gốc nào có mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn?

  • A. I và IV.
  • B. I và III.
  • C. I và II.
  • D. II và III.

Câu 18. Bảng bên mô tả tỉ lệ % cặp A-T, G-C của bốn phân tử DNA mạch kép có cùng số lượng nucleotide. Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử DNA được gọi là nhiệt độ nóng chảy. Phân tử nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?(% cặp A=T, % cặp G=C)Phân tử 1: 20%, 80%Phân tử 2: 50%, 50%Phân tử 3: 40%, 60%Phân tử 4: 80%, 20%

  • A. Phân tử DNA1.
  • B. Phân tử DNA2.
  • C. Phân tử DNA3.
  • D. Phân tử DNA4.

Câu 19. Khi điện di trình tự hai gene (A và B, mỗi gene có 2 allele) của một con gà con (C), là con của gà mẹ (M) và một trong sáu gà trống (Tr) trong một quần thể được bản kết quả như hình sau. Theo bản kết quả điện di thì gà trống nào (1 – 6) là cha của gà con C?

  • A. Tr5.
  • B. Tr1.
  • C. Tr3.
  • D. Tr6.

Câu 20. Nhiệt độ nóng chảy của phân tử DNA (Tm) là nhiệt độ mà tại đó một nửa số cặp nucleotide bị phá vỡ liên kết hydrogen giữa các nitrogenous base. Tương quan giữa Tm với tỉ lệ phần trăm cặp nucleotide guanine với cytosine (G-C) trong phân tử DNA được mô tả trong đồ thị bên. Một phân tử DNA có số lượng nucleotide loại A là 600 và loại G là 900. Tm của phân tử DNA này bằng bao nhiêu?

  • A. \( 94^0C \).
  • B. \( 96^0C \).
  • C. \( 86^0C \).
  • D. \( 78^0C \).

Câu 21. Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

  • A. mRNA.
  • B. rRNA.
  • C. tRNA.
  • D. DNA.

Câu 22. Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng

  • A. vận chuyển amino acid tới ribosome.
  • B. kết hợp với protein tạo nên ribosome.
  • C. làm khuôn cho quá trình dịch mã.
  • D. kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.

Câu 23. Bộ ba nào sau đây là codon kết thúc trên mRNA?

  • A. 5’UGA3’.
  • B. 5’GAA3’.
  • C. 3’UGG5’.
  • D. 3’UCG5’.

Câu 24. Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất?

  • A. Tái bản DNA.
  • B. Tổng hợp tRNA.
  • C. Tổng hợp mRNA.
  • D. Tổng hợp protein.

Câu 25. Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

  • A. RNA polymerase.
  • B. Ligase.
  • C. Restrictase.
  • D. DNA polymerase.

… và còn 105 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 130 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó