Nội dung đề thi: Công nghệ 12 - Hướng dẫn ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026-2027)
Xem trước 25/84 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cho các nhận định về vai trò của lâm nghiêp đối với đời sống như sau:
(1) Cung cấp gỗ cho xây dựng nhà, công trình công cộng.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho ngành chế biến thực phẩm, dược phẩm, mĩ phẩm.
(3) Cải thiện thu nhập cho người tham gia trồng rừng.
(4) Cung cấp thịt, cá, sữa.
(5) Mang lại những giá trị thẩm mĩ, dịch vụ du lịch và giải trí.
Các nhận định đúng là:
- A. (1), (2), (3), (4).
- B. (2), (3), (4), (5).
- C. (1), (2), (3), (5).
- D. (1), (2), (4), (5).
Câu 2. Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ đầu nguồn là
- A. cung cấp gỗ nguyên liệu cho ngành sản xuất giấy.
- B. tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân địa phương.
- C. giữ đất, giữ nước, ngăn lũ, điều hòa dòng chảy, chống xói mòn.
- D. cung cấp nhiều cây thuốc quý để sản xuất thuốc nam.
Câu 3. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của lâm nghiệp đối với kinh tế ở nước ta?
- A. Ngành lâm nghiệp trở thành ngành kinh tế - kĩ thuật hiện đại, phát huy hiệu quả tiềm năng và lợi ích tài nguyên rừng nhiệt đới.
- B. Sản lượng gỗ khai thác từ rừng trồng giảm.
- C. Đảm bảo các sản phẩm từ gỗ được sử dụng từ nguồn nguyên liệu gỗ hợp pháp và có chứng chỉ quản lí rừng bền vững.
- D. Tăng giá trị sản xuất lâm nghiệp, giá trị xuất khẩu gỗ và lâm sản, tăng sản lượng gỗ khai thác từ rừng trồng.
Câu 4. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của lâm nghiệp đối với môi trường ở nước ta?
- A. Duy trì tỉ lệ che phủ rừng ở mức dưới 35 %.
- B. Góp phần giảm thiểu tác động tiêu cực của thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu, bảo đảm an ninh môi trường.
- C. Các hệ sinh thái rừng được quản lí bền vững.
- D. Đảm bảo tỉ lệ che phủ rừng của nước ta duy trì ở mức từ 42% đến 43%.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?
- A. Lâm nghiệp là một ngành sản xuất vật chất có chu kì kinh doanh dài, tốc độ quay vòng vốn chậm.
- B. Phần lớn diện tích đất lâm nghiệp có độ dốc cao, địa hình chia cắt phức tạp, hiểm trở, đất nghèo dinh dưỡng.
- C. Hoạt động sản xuất lâm nghiệp không có tính thời vụ.
- D. Quá trình tái sản xuất tự nhiên luôn giữ vai trò quyết định trong hoạt động sản xuất lâm nghiệp.
Câu 6. Có các nhận định về triển vọng của lâm nghiệp đối với xã hội ở nước ta:(1) Tăng tỉ lệ lao động được đào tạo nghề làm việc trong lĩnh vực lâm nghiệp.(2) Góp phần đảm bảo an ninh lương thực.(3) Nâng cao trình độ học vấn cho người đồng bào dân tộc thiểu số.(4) Tăng số hộ miền núi, người dân tộc thiểu số sống ở vùng rừng tham gia sản xuất lâm nghiệp hàng hoá.(5) Tăng mức thu nhập bình quân cho người dân tộc thiếu số sống ở vùng có rừng tham gia sản xuất lâm nghiệp.Các nhận định đúng là:
- A. (2), (3), (4), (5).
- B. (1), (2), (4), (5).
- C. (1), (2), (3), (4).
- D. (1), (2), (3), (5).
Câu 7. Rừng được sử dụng cho những mục đích nào dưới đây:(1) Cung cấp gỗ và lâm sản ngoài gỗ.(2) Bảo tồn nguồn gene sinh vật rừng, hệ sinh thái rừng tự nhiên.(3) Bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất.(4) Cung cấp dịch vụ môi trường rừng.(5) Đất rừng sử dụng cho canh tác cây lương thực.Các phát biểu đúng là:
- A. (1), (2), (3), (4).
- B. (2), (3), (4), (5).
- C. (1), (3), (4), (5).
- D. (2), (3), (4), (5).
Câu 8. Sản phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ lâm nghiệp?
- A. Các loại ngô trồng trên nương.
- B. Giấy vở học sinh.
- C. Thịt trâu gác bếp.
- D. Phân bón vi sinh vật.
Câu 9. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đối tượng của sản xuất lâm nghiệp?
- A. Là những cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng ngắn.
- B. Là những cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng đài.
- C. Là những loài động, thực vật quý hiếm, có chu kì sinh trưởng dài.
- D. Là sinh vật quý hiếm, có chu kì sinh trưởng ngắn.
Câu 10. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của sản xuất lâm nghiệp?
- A. Địa bàn phức tạp, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.
- B. Địa bàn đồng nhất, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.
- C. Địa bàn đồng nhất, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.
- D. Địa bàn phức tạp, khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất.
Câu 11. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sản phẩm và lợi ích của sản xuất lâm nghiệp?
- A. Sản phẩm ít đa dạng và chỉ có lợi ích kinh tế.
- B. Sản phẩm đa dạng và chỉ có lợi ích kinh tế.
- C. Sản phẩm đa dạng và có nhiều lợi ích đặc thù.
- D. Sản phẩm ít đa dạng và có nhiều lợi ích đặc thù.
Câu 12. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của sản xuất lâm nghiệp?
- A. Ưu tiên lợi ích kinh tế, không cần quan tâm đến các vấn đề về bảo tồn đa dạng sinh học.
- B. Đề cao lợi ích an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh, không cần quan tâm đến lợi ích kinh tế.
- C. Bên cạnh lợi ích kinh tế, cần bảo đảm hài hoà lợi ích an sinh xã hội, quốc phòng, an ninh.
- D. Gồm lợi ích kinh tế, bảo vệ môi trường; không bao gồm lợi ích quốc phòng, an ninh.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của công nghệ sinh học trong nhân giống cây lâm nghiệp?
- A. Giúp nhân nhanh giống cây lâm nghiệp phục vụ sản xuất.
- B. Tạo ra giống cây lâm nghiệp sinh trưởng nhanh.
- C. Tạo ra giống cây lâm nghiệp có chất lượng gỗ tốt.
- D. Rút ngắn thời gian chọn tạo giống cây lâm nghiệp.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của lâm nghiệp?
- A. Cung cấp lương thực con người.
- B. Cung cấp nguồn nguyên liệu làm thức ăn cho chăn nuôi.
- C. Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy sản xuất giấy.
- D. Cung cấp nơi chăn thả để phát triển chăn nuôi.
Câu 15. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp?
- A. Địa bàn tập trung, thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất.
- B. Đối tượng là các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng ngắn.
- C. Dễ dàng áp dụng các công nghệ và khoa học kĩ thuật tiên tiến để nâng cao hiệu quả sản xuất.
- D. Đối tượng là các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài.
Câu 16. Nội dung nào dưới đây không thuộc các hoạt động phát triển rừng?
- A. Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt.
- B. Khoanh nuôi, xúc tiến tái sinh phục hồi rừng.
- C. Trồng mới rừng.
- D. Mở rộng diện tích sản xuất nông nghiệp trên đất rừng.
Câu 17. Bảo vệ rừng tập trung vào một số hoạt động chính sau:(1) Phòng chống sâu hại rừng.(2) Thuê dịch vụ môi trường rừng.(3) Ngăn chặn những tác động tiêu cực của con người đến rừng.(4) Phòng bệnh hại rừng.(5) Phòng cháy, chữa cháy rừng.Các phát biểu đúng là:
- A. (1), (2), (3), (4).
- B. (1), (2), (4), (5).
- C. (2), (3), (4), (5).
- D. (1), (3), (4), (5).
Câu 18. Có các nhận định về nguyên nhân chủ yêu gây suy thoái tài nguyên rừng như sau:(1) Khai thác gỗ bất hợp pháp.(2) Khai thác trái phép, quá mức các lâm sản ngoài gỗ.(3) Trồng rừng trên những khu vực đất trống, đồi trọc.(4) Chăn thả gia súc.(5) Phá rừng để trồng cây công nghiệp và cây đặc sản.Các nhận định đúng là:
- A. (1), (2), (3), (5).
- B. (2), (3), (4), (5).
- C. (1), (2), (4), (5).
- D. (1), (2), (3), (4).
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng về một số nguyên nhân chủ yếu gây suy thoái tài nguyên rừng?
- A. Hoạt động khai thác gỗ với cường độ nhỏ hơn khả năng tăng trưởng của rừng đã làm nhiều khu vực rừng trở nên nghèo kiệt, không thể phục hồi.
- B. Chặt phá rừng để lấy củi đốt không tác động đến các hệ sinh thái tài nguyên rừng.
- C. Săn bắn các loại động vật rừng hoang dã không ảnh hưởng tiêu cực đến hệ sinh thái rừng.
- D. Khai thác trái phép, quá mức gỗ và các loại lâm sản ngoài đã làm cho nhiều hệ sinh thải rừng bị suy giảm nghiêm trọng.
Câu 20. Rừng ở nước ta bị suy thoái chủ yếu do một số nguyên nhân sau:(1) Phá rừng để trồng cây công nghiệp và đặc sản. (2) Cháy rừng.(3) Chăn thả gia súc. (4) Phát triển cơ sở hạ tầng và khai khoáng.(5) Trồng cây phân tán.Các phát biểu đúng là:
- A. (1), (2), (4), (5)
- B. (1), (3), (4), (5)
- C. (1), (2), (3), (4).
- D. (2), (3), (4), (5).
Câu 21. Hoạt động quản lí rừng không bao gồm hoạt động nào sau đây?
- A. Giao rừng, cho thuê rừng.
- B. Phòng chống cháy rừng.
- C. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.
- D. Thu hồi rừng vì mục đích quốc phòng, an ninh.
Câu 22. Cho các hoạt động như sau:(1) Quản lí rừng. (2) Trồng rừng. (3) Chăm sóc rừng.(4) Phát triển rừng. (5) Sử dụng rừng. (6) Chế biến và thương mại lâm sản.Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản là:
- A. (1), (3), (4), (5).
- B. (2), 3), (4), (6).
- C. (1), (4), (5), (6).
- D. (2), (3), (5), (6).
Câu 23. Các tổ chức, hộ gia đình thuê rừng sản xuất được phép thực hiện các hoạt động như sau?(1) Sản xuất lâm nghiệp.(2) Sản xuất lâm — nông — ngư nghiệp kết hợp.(3) Kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.(4) Xây dựng nhà xưởng phục vụ chế biến gỗ.Phương án trả lời đúng là:
- A. (1), (3), (4).
- B. (1), (2), (4).
- C. (1), (2), (3).
- D. (2), (3), (4).
Câu 24. Cho các hoạt động như sau:(1) Bảo vệ hệ sinh thái rừng. (2) Chăm sóc rừng.(3) Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng. (4) Phòng và chữa cháy rừng.(5) Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng.Các hoạt động bảo vệ rừng là:
- A. (1), (2), (3), (4).
- B. (2), (3), (4), (5).
- C. (1), (3), 4), (5).
- D. (1), (2), (4, (5)
Câu 25. Cho các hoạt động như sau:(1) Trồng rừng. (2) Chăm sóc, nuôi dưỡng rừng trồng.(3) Phát triển giống cây lâm nghiệp. (4) Phòng và chữa cháy rừng.(5) Trồng cấy thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng.Các hoạt động phát triển rừng là:
- A. (1), (2), (3), (5).
- B. (2), (3), (4), (5).
- C. (1), (3), (4), (5).
- D. (1), (2). (4), (5).
… và còn 59 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.