Đề kiểm tra giữa kì KHTN 60p Lớp 8 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề kiểm tra giữa kì KHTN 60p Lớp 8 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề kiểm tra giữa kì KHTN 60p Lớp 8

Image Exam
2026-10-24 19:38:56
Tên đề thi: Đề kiểm tra giữa kì KHTN 60p Lớp 8
Tác giả: duyduc
Số lượng câu hỏi: 22
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 22
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
duyduc
18
2026-10-24 19:53:50
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề kiểm tra giữa kì KHTN 60p Lớp 8

Xem trước 22/22 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Khi lấy hóa chất rắn ở dạng hạt nhỏ hoặc bột ra khỏi lọ, người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây?

  • A. Tay không.
  • B. Ống hút nhỏ giọt.
  • C. Thìa kim loại hoặc thủy tinh.
  • D. Cốc thủy tinh có mỏ.

Câu 2. Câu 2. Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học?

  • A. Hòa tan đường vào nước ấm tạo thành nước đường.
  • B. Đun nóng nước đá cho đến khi chảy thành nước lỏng.
  • C. Đốt cháy mẩu giấy ngoài không khí thành tro.
  • D. Cắt nhỏ tờ giấy thành các mảnh vụn.

Câu 3. Câu 3. Ở điều kiện chuẩn (25 độ C và 1 bar), 1 mol bất kỳ chất khí nào đều chiếm thể tích là bao nhiêu?

  • A. 22,4 lít.
  • B. 24,79 lít.
  • C. 22,0 lít.
  • D. 11,2 lít.

Câu 4. Câu 4. Công thức tính nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch là:

  • A. C% = (m chất tan / m dung dịch) x 100%.
  • B. C% = (m dung dịch / m chất tan) x 100%.
  • C. C% = (m chất tan / V dung dịch) x 100%.
  • D. C% = (n chất tan / V dung dịch) x 100%.

Câu 5. Câu 5. Tỉ khối của khí oxygen (O2) đối với khí hydrogen (H2) là:

  • A. 16.
  • B. 32.
  • C. 8.
  • D. 2.

Câu 6. Câu 6. Phát biểu nào sau đây là nội dung của Định luật bảo toàn khối lượng?

  • A. Tổng khối lượng các sản phẩm bằng tổng khối lượng chất tham gia trừ đi lượng bay hơi.
  • B. Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
  • C. Khối lượng của chất tham gia luôn nhỏ hơn khối lượng sản phẩm.
  • D. Tổng số mol các chất trước phản ứng luôn bằng tổng số mol các chất sau phản ứng.

Câu 7. Câu 7. Cho phương trình hóa học: Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2. Tỉ lệ hệ số của các chất lần lượt là:

  • A. 1 : 2 : 1 : 1.
  • B. 1 : 1 : 1 : 2.
  • C. 2 : 1 : 1 : 1.
  • D. 1 : 2 : 2 : 1.

Câu 8. Câu 8. Khi nung đá vôi (CaCO3) thu được vôi sống (CaO) và khí carbon dioxide (CO2). Phương trình dạng chữ của phản ứng là:

  • A. Đá vôi -> Vôi sống + Khí carbon dioxide.
  • B. Vôi sống -> Đá vôi + Khí carbon dioxide.
  • C. Đá vôi + Khí carbon dioxide -> Vôi sống.
  • D. Vôi sống + Khí carbon dioxide -> Đá vôi.

Câu 9. Câu 9. Hệ cơ quan nào sau đây không thuộc cơ thể người?

  • A. Hệ tuần hoàn.
  • B. Hệ tiêu hóa.
  • C. Hệ rễ.
  • D. Hệ thần kinh.

Câu 10. Câu 10. Bộ xương người gồm mấy phần chính?

  • A. 2 phần.
  • B. 3 phần.
  • C. 4 phần.
  • D. 5 phần.

Câu 11. Câu 11. Khớp nào sau đây là khớp động, cho phép cử động linh hoạt nhất?

  • A. Khớp giữa các đốt sống.
  • B. Khớp ở hộp sọ.
  • C. Khớp khuỷu tay, khớp gối.
  • D. Khớp giữa xương sườn và xương ức.

Câu 12. Câu 12. Cơ quan nào trong ống tiêu hóa là nơi diễn ra quá trình hấp thụ phần lớn các chất dinh dưỡng cho cơ thể?

  • A. Dạ dày.
  • B. Ruột non.
  • C. Thực quản.
  • D. Ruột già.

Câu 13. Câu 13. Thành phần hữu hình của máu gồm có:

  • A. Huyết tương và hồng cầu.
  • B. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
  • C. Huyết tương và bạch cầu.
  • D. Nước và các chất dinh dưỡng hòa tan.

Câu 14. Câu 14. Nhóm máu nào được gọi là nhóm máu chuyên cho theo hệ ABO, xét về khả năng truyền hồng cầu và chưa xét yếu tố Rh?

  • A. Nhóm máu O.
  • B. Nhóm máu A.
  • C. Nhóm máu B.
  • D. Nhóm máu AB.

Câu 15. Câu 15. Tim người bình thường có mấy ngăn?

  • A. 2 ngăn.
  • B. 3 ngăn.
  • C. 4 ngăn.
  • D. 5 ngăn.

Câu 16. Câu 16. Vòng tuần hoàn lớn có chức năng:

  • A. Vận chuyển máu giàu oxygen và chất dinh dưỡng đi nuôi toàn bộ cơ thể.
  • B. Vận chuyển máu nghèo oxygen đến phổi để trao đổi khí.
  • C. Chỉ vận chuyển máu nuôi riêng phần đầu và ngực.
  • D. Vận chuyển máu từ tim đến thận.

Câu 17. Câu 17. Điểm khác nhau cơ bản giữa biến đổi vật lí và biến đổi hóa học là gì?

  • A. Biến đổi vật lí tạo ra chất mới, còn biến đổi hóa học không tạo ra chất mới.
  • B. Biến đổi vật lí không tạo ra chất mới, còn biến đổi hóa học tạo ra chất mới.
  • C. Cả hai loại biến đổi đều luôn tạo ra chất mới.
  • D. Cả hai loại biến đổi đều không tạo ra chất mới.

Câu 18. Câu 18. Hòa tan hoàn toàn 20 gam đường vào 80 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là bao nhiêu?

  • A. 20%.
  • B. 25%.
  • C. 16%.
  • D. 20%.

Câu 19. Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam magnesium (Mg) trong oxygen, thu được magnesium oxide (MgO). Biết khối lượng oxygen đã phản ứng là 1,6 gam. Phương trình hóa học và khối lượng MgO thu được là:

  • A. 2Mg + O2 -> 2MgO; khối lượng MgO là 4,0 gam.
  • B. Mg + O2 -> MgO; khối lượng MgO là 2,4 gam.
  • C. 2Mg + O2 -> 2MgO; khối lượng MgO là 1,6 gam.
  • D. Mg + O2 -> MgO2; khối lượng MgO2 là 4,0 gam.

Câu 20. Câu 20. Hệ vận động ở người gồm những thành phần nào và có chức năng chính gì?

  • A. Gồm tim và mạch máu, có chức năng vận chuyển các chất.
  • B. Gồm hệ tiêu hóa, có chức năng biến đổi và hấp thụ thức ăn.
  • C. Gồm bộ xương, khớp và cơ; giúp nâng đỡ, bảo vệ cơ thể và vận động.
  • D. Gồm não và tủy sống, có chức năng điều khiển mọi hoạt động của cơ thể.

Câu 21. Câu 21. Thức ăn đi theo trình tự nào trong ống tiêu hóa của người từ khoang miệng đến ruột non?

  • A. Khoang miệng -> Thực quản -> Dạ dày -> Ruột non.
  • B. Khoang miệng -> Dạ dày -> Thực quản -> Ruột non.
  • C. Khoang miệng -> Ruột già -> Dạ dày -> Ruột non.
  • D. Khoang miệng -> Khí quản -> Dạ dày -> Ruột non.

Câu 22. Câu 22. Vì sao tim có thể hoạt động suốt đời và người bị cao huyết áp có nguy cơ mắc bệnh tim mạch?

  • A. Vì tim không cần nghỉ ngơi và cao huyết áp làm máu lưu thông nhanh hơn nên tốt cho sức khỏe.
  • B. Vì tim có thời gian nghỉ ngắn giữa các lần co; cao huyết áp kéo dài làm tăng gánh nặng cho tim và gây tổn thương mạch máu.
  • C. Vì tim chỉ hoạt động khi cơ thể vận động; cao huyết áp chỉ ảnh hưởng đến hệ tiêu hóa.
  • D. Vì tim không tiêu thụ năng lượng; cao huyết áp không ảnh hưởng đến mạch máu.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó