KHTN 8 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 2 | i-quiz.vn@stop article@stop KHTN 8 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

KHTN 8 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 2

Image Exam
2026-10-24 16:38:09
Tên đề thi: KHTN 8 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 2
Số lượng câu hỏi: 37
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 37
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: KHTN 8 - Ôn tập kiểm tra thường xuyên lần 2

Xem trước 25/37 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g sulfur bằng khí oxygen, thu được khí sulfur dioxide (SO₂). Số mol oxygen đã phản ứng là ( Biết S = 32, O = 16 )

  • A. 0,2.
  • B. 0,4.
  • C. 0,6.
  • D. 0,8.

Câu 2. Để đốt cháy hết m gam bột sắt thì cần vừa đủ 3,7185 lít khí oxygen (đkc) thu được Fe₃O₄. Khối lượng Fe₃O₄ thu được là ( Biết Fe = 56, O = 16 )

  • A. 10,8.
  • B. 18,0.
  • C. 26,5.
  • D. 17,4.

Câu 3. Cho phương trình hóa học sau: 2H₂ + O₂ → 2H₂OKhối lượng oxygen đã phản ứng với 2,5 gam hydrogen là bao nhiêu gam?

  • A. 10.
  • B. 15.
  • C. 20.
  • D. 25.

Câu 4. Nếu đốt 12 gam carbon trong khí oxygen dư thì thu được 39,6 gam CO₂. Hiệu suất của phản ứng là bao nhiêu?

  • A. 70%.
  • B. 80%.
  • C. 90%.
  • D. 60%.

Câu 5. Cho 4,8 gam Mg tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được magnesium chloride (MgCl₂) và khí hydrogen. Thể tích khí H₂ thu được ở đkc là

  • A. 2,2400 lít.
  • B. 2,4790 lít.
  • C. 1,2395 lít.
  • D. 4,5980 lít.

Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g phosphorus (P), thu được khối lượng oxide P₂O₅ là ( Biết P=31, O =16 )

  • A. 14,2 g.
  • B. 28,4 g.
  • C. 11,0 g.
  • D. 22,0 g.

Câu 7. Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl₃ và khí H₂. Thể tích khí H₂ ở 25 °C, 1 bar là ( Biết Al=27 )

  • A. 17,8488 L.
  • B. 8,9244 L.
  • C. 5,9496 L.
  • D. 8,0640 L.

Câu 8. Nhiệt phân 19,6 g KClO₃ thu được 0,18 mol O₂. Biết rằng phản ứng nhiệt phân KClO₃ xảy ra theo sơ đồ sau: 2KClO₃ → 2KCl + 3O₂. Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là ( Biết K=39, Cl=35,5, O=16 )

  • A. 25%.
  • B. 50%.
  • C. 75%.
  • D. 60%.

Câu 9. Khái niệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học?

  • A. Thời gian phản ứng.
  • B. Tốc độ phản ứng.
  • C. Gia tốc phản ứng.
  • D. Hiệu suất phản ứng.

Câu 10. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  • A. Nồng độ chất phản ứng.
  • B. Chất xúc tác.
  • C. Nồng độ sản phẩm.
  • D. Nhiệt độ.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, mà sau phản ứng nó bị thay đổi về lượng.
  • B. Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, mà sau phản ứng nó bị thay đổi cả về lượng và chất.
  • C. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, mà sau phản ứng nó không bị thay đổi cả về lượng và chất.
  • D. Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, mà sau phản ứng nó bị thay đổi về chất.

Câu 12. Cho các yếu tố nào sau đây:(1) diện tích bề mặt tiếp xúc (2) nhiệt độ(3) nồng độ (4) chất xúc tácNhững yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ của một phản ứng hoá học?

  • A. (1), (2) và (3).
  • B. (1), (3) và (4).
  • C. (2), (3) và (4).
  • D. (1), (2), (3) và (4).

Câu 13. Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

  • A. Thanh củi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn.
  • B. Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn.
  • C. Enzyme thúc đẩy phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
  • D. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.

Câu 14. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng

  • A. viên nhỏ.
  • B. bột mịn, khuấy đều.
  • C. lá mỏng.
  • D. thỏi lớn.

Câu 15. Dùng bình chứa oxygen thay cho dùng không khí để đốt cháy acetylene. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của quá trình biến đổi này là

  • A. áp suất.
  • B. nhiệt độ.
  • C. nồng độ.
  • D. chất xúc tác.

Câu 16. Chẻ củi nhỏ khi đốt để nhanh cháy hơn là vận dụng yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng nào sau đây?

  • A. nhiệt độ.
  • B. diện tích bề mặt.
  • C. chất xúc tác.
  • D. nồng độ.

Câu 17. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi cho men rượu vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu?

  • A. Nhiệt độ.
  • B. Nồng độ.
  • C. Chất xúc tác.
  • D. Áp suất.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. Các chất đốt rắn như than, củi có kích thước nhỏ sẽ nhanh cháy hơn.
  • B. Nhiệt độ của ngọn lửa acetylene cháy trong oxygen thấp hơn cháy trong không khí.
  • C. Áp dụng yếu tố tăng diện tích tiếp xúc trong sản xuất than tổ ong.
  • D. Dùng men làm chất xúc tác để làm sữa chua.

Câu 19. Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác:"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

  • A. (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.
  • B. (1) tăng, (2) không bị tiêu hao.
  • C. (1) tăng, (2) không bị thay đổi.
  • D. (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

Câu 20. Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là

  • A. tăng nhiệt độ.
  • B. tăng nồng độ.
  • C. tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
  • D. dùng chất xúc tác.

Câu 21. Sự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid?

  • A. Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ.
  • B. Tăng nồng độ của hydrochloric acid.
  • C. Nghiền mảnh magnesium thành bột.
  • D. Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid.

Câu 22. Cho hai thí nghiệm sau:• Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2 M dư.• Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5 M dư.So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.

  • A. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 chậm hơn thí nghiệm 2.
  • B. Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhanh hơn thí nghiệm 2.
  • C. Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau.
  • D. Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm.

Câu 23. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hoá học mà không bị biến đổi chất được gọi là

  • A. Chất xúc tác.
  • B. Chất sản phẩm.
  • C. Chất tham gia.
  • D. Chất ức chế.

Câu 24. Nấu cháo từ bột gạo sẽ nhanh hơn nấu cháo từ hạt gạo vì:

  • A. Bột gạo nhiều hơn.
  • B. Diện tích bề mặt của bột gạo lớn hơn hạt gạo.
  • C. Trong bột gạo có chất xúc tác.
  • D. Trong hạt gạo có chất ức chế.

Câu 25. Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

  • A. Xanh.
  • B. Đỏ.
  • C. Tím.
  • D. Vàng.

… và còn 12 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 37 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó