Nội dung đề thi: Kinh tế vi mô - Bài tập chương 1,
Xem trước 25/38 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Kinh tế vi mô nghiên cứu:
- A. Các hoạt động diễn ra trong nền kinh tế
- B. Mức giá chung của một quốc gia
- C. Các chỉ tiêu cơ bản của nền kinh tế
- D. Hành vi ứng xử của các chủ thể trong các loại thị trường
Câu 2. Những nhận định kinh tế đưa ra bởi quan điểm cá nhân về những khuyến cáo và những kiến nghị là:
- A. Kinh tế vi mô
- B. Kinh tế học chuẩn tắc
- C. Kinh tế học thực chứng
- D. Kinh tế vĩ mô
Câu 3. Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
- A. Khi mức giá chung tăng lên thúc đẩy các doanh nghiệp sản xuất nhiều hơn trong ngắn hạn
- B. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành
- C. Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ để điều tiết nền kinh tế của Chính phủ
- D. Trong nền kinh tế suy thoái thì thất nghiệp tăng cao
Câu 4. Phát biểu nào sau đây thuộc về kinh tế học thực chứng: 1) Chính phủ nên tạo công ăn, việc làm nhiều hơn nữa cho người lao động; 2) Nếu chính phủ in quá nhiều tiền sẽ gây ra lạm phát; 3) Nếu chính phủ tăng lương tối thiểu sẽ dẫn đến thất nghiệp
- A. 1,2
- B. 2,3
- C. 1,3
- D. 3
Câu 5. Nhân tố nào trong số các nhân tố sau đây không được xem là nguồn lực sản xuất cơ bản:
- A. Máy móc thiết bị.
- B. Công nghệ.
- C. Lao động chưa được đào tạo.
- D. Tiền.
Câu 6. Nguồn lực khan hiếm, nên:
- A. Chính phủ phải phân bổ nguồn lực cho hợp lý
- B. Con người phải thực hiện sự lựa chọn
- C. Trừ người giàu có, mọi người khác phải thực hiện sự lựa chọn
- D. Chính phủ phải chia đều nguồn lực cho tất cả mọi người
Câu 7. Chủ đề quan trọng nhất mà kinh tế học vi mô phải giải quyết là:
- A. Thị trường
- B. Tìm kiếm lợi nhuận
- C. Cơ chế giá
- D. Sự khan hiếm
Câu 8. Khi ra một quyết định, con người thường dựa trên sự thay đổi cận biên, nghĩa là:
- A. Tính đến chi phí cơ hội
- B. Tính đến chi phí giảm đi và lợi ích tăng thêm
- C. So sánh sự chênh lệch giữa lợi ích tăng thêm và chi phí tăng thêm
- D. So sánh sự chênh lệch giữa lợi ích và chi phí
Câu 9. “Sự khan hiếm” trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:
- A. Thời kỳ có nạn đói
- B. Độc quyền về cung ứng hàng hóa
- C. Độc quyền các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hóa
- D. Tất cả đều sai
Câu 10. Một bộ phận của kinh tế học phản ánh các mối tương tác trong toàn bộ nền kinh tế là:
- A. Kinh tế học chuẩn tắc
- B. Kinh tế vĩ mô
- C. Kinh tế vi mô
- D. Kinh tế học thực chứng
Câu 11. Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng:
- A. Lãi suất thấp sẽ kích thích đầu tư
- B. Phải giảm lãi suất xuống thấp để kích thích đầu tư
- C. Cần phải tăng tiết kiệm để giảm tiêu dùng
- D. Nên tăng sản lượng để giảm thất nghiệp
Câu 12. Điều nào không gây ra sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất:
- A. Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất
- B. Sự gia tăng dân số của một nước
- C. Thất nghiệp giảm
- D. Một trận lụt hủy hoại đất nông nghiệp
Câu 13. Cô An đã chọn kinh doanh một tiệm cà phê có lợi nhuận là 20 triệu đồng/tháng thay vì đi làm quản lý cho một nhà hàng với mức lương 15 triệu đồng/tháng. Chi phí cơ hội của cô An (triệu đồng/tháng) là:
Câu 14. Ông Bình đã quyết định ở lại công ty để làm thêm 3 giờ thay vì về nhà xem phim với gia đình. Biết rằng, thu nhập tăng thêm do là vượt giờ tại công ty là 150 ngàn đồng/giờ. Chi phí cơ hội của ông Bình là:
- A. 450 ngàn đồng
- B. Thời gian xem phim với gia đình
- C. 150 ngàn đồng
- D. Thời gian xem phim với gia đình và 450 ngàn đồng
Câu 15. Các nhân tố sản xuất cơ bản là:
- A. Tài nguyên, lao động, vốn, kỹ năng quản lý.
- B. Tài nguyên, lao động, tiền, công nghệ.
- C. Tài nguyên, lao động, vốn, tổ chức sản xuất.
- D. Tài nguyên, lao động, vốn, công nghệ.
Câu 16. Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
- A. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi
- B. Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau
- C. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau
- D. Tất cả đều sai
Câu 17. Nguồn lực:
- A. Khan hiếm đối với các hộ gia đình nhưng dồi dào với nền kinh tế đang phát triển
- B. Khan hiếm đối với nền kinh tế kém phát triển nhưng dồi dào với nền kinh tế phát triển
- C. Khan hiếm đối với các hộ gia đình và khan hiếm đối với nền kinh tế
- D. Dồi dào đối với các hộ gia đình nhưng khan hiếm đối với nền kinh tế
Câu 18. Sự khan hiếm liên quan trực tiếp đến:
- A. Những nước đang phát triển.
- B. Những quốc gia khi phân chia lợi ích trong thương mại quốc tế.
- C. Những nước thiếu tài nguyên thiên nhiên.
- D. Mọi nền kinh tế và mọi cá nhân.
Câu 19. Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các yếu tố sau:
- A. Tìm thấy các mỏ dầu mới
- B. Dân số tăng
- C. Tìm ra các phương án sản xuất tốt hơn
- D. Tất cả đều đúng
Câu 20. Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:
- A. Những thay đổi trong công nghệ sản xuất
- B. Lạm phát
- C. Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng
- D. Thất nghiệp
Câu 21. Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):
- A. Chi phí cơ hội
- B. Sự đánh đổi
- C. Sự khan hiếm
- D. Sự công bằng
Câu 22. Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do:
- A. Những thay đổi về công nghệ sản xuất
- B. Những thay đổi trong phối hợp hàng hóa, dịch vụ sản xuất ra
- C. Những thay đổi trong hành vi người tiêu dùng
- D. Những thay đổi do chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế
Câu 23. “Mặc dù tham gia vào WTO khiến cho một số người Việt Nam thất nghiệp, nhưng nó sẽ làm tăng thu nhập trung bình của người Việt Nam”, thuộc:
- A. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc
- B. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc
- C. Kinh tế học vi mô, thực chứng
- D. Kinh tế học vĩ mô, thực chứng
Câu 24. Trường hợp nào sau đây không phải là ví dụ về một yếu tố sản xuất:
- A. Một cái xe ủi đất
- B. Sự phục vụ của một kỹ sư
- C. Những quả bóng đá
- D. Những bãi đỗ xe trong thành phố
Câu 25. Những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:
- A. Thị trường đất đai
- B. Thị trường sức lao động
- C. Thị trường vốn
- D. Tất cả đều đúng
… và còn 13 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 38 câu và xem đáp án.